Đề kiểm tra Toán 11 Kết nối tri thức Chương 9 có đáp án - Đề 1
Đề thi

Đề kiểm tra Toán 11 Kết nối tri thức Chương 9 có đáp án - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 1168 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Cho hàm số \(y = - 2{x^3} + 6{x^2} - 5\) có đồ thị \(\left( C \right)\). Phương trình tiếp tuyến của \(\left( C \right)\) tại điểm \(M\) có hoành độ bằng 3 là

\(y = 18x + 49\).

\(y = 18x - 49\).

\(y = - 18x + 49\).

\(y = - 18x - 49\).

Xem đáp án

\(M \in \left( C \right)\) nên \(M\left( {3; - 5} \right)\).

Ta có \(y' = - 6{x^2} + 12x\).

Hệ số góc của tiếp tuyến tại \(M\)\(y'\left( 3 \right) = - 18\).

Vậy phương trình tiếp tuyến của \(\left( C \right)\) tại điểm \(M\)\(y = - 18\left( {x - 3} \right) - 5 = - 18x + 49\). Chọn C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = {e^{ - 2x}} \cdot \cos x\). Mệnh đề nào dưới đây đúng?    

\(y'' - 4y' + 5y = 0\).

\(y'' + 4y' + 5y = 0\).

\(y' + 4y'' + 5y = 0\).

\(y' - 4y'' + 5y = 0\).

Xem đáp án

Ta có \(y' = - 2{e^{ - 2x}} \cdot \cos x - {e^{ - 2x}} \cdot \sin x\);

\(y'' = 4{e^{ - 2x}} \cdot \cos x + 2{e^{ - 2x}} \cdot \sin x - \left( { - 2{e^{ - 2x}} \cdot \sin x + {e^{ - 2x}} \cdot \cos x} \right)\)\( = 3{e^{ - 2x}} \cdot \cos x + 4{e^{ - 2x}} \cdot \sin x\).

Suy ra \(y'' + 4y' + 5y = 0\). Chọn B.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

\({\left( {\cos x} \right)^\prime } = - \sin x\).

\({\left( {\sin x} \right)^\prime } = - \cos x\).

\({\left( {\cos x} \right)^\prime } = {\sin ^2}x\).

\({\left( {\cos x} \right)^\prime } = \sin x\).

Xem đáp án

\({\left( {\cos x} \right)^\prime } = - \sin x\). Chọn A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = {x^2} \cdot \cos x\) có đạo hàm là    

\(y' = 2x \cdot \cos x + {x^2}\sin x\).

\(y' = 2x \cdot \sin x + {x^2}\cos x\).

\(y' = 2x \cdot \cos x - {x^2}\sin x\).

\(y' = 2x \cdot \sin x - {x^2}\cos x\).

Xem đáp án

\(y' = {\left( {{x^2} \cdot \cos x} \right)^\prime } = 2x \cdot \cos x - {x^2} \cdot \sin x\). Chọn C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = \sqrt x - x\) tại điểm \({x_0} = 4\)    

\(\frac{9}{2}\).

\(6\).

\(\frac{3}{4}\).

\( - \frac{3}{4}\).

Xem đáp án

\(y' = \frac{1}{{2\sqrt x }} - 1\).

Ta có \(y'\left( 4 \right) = \frac{1}{{2\sqrt 4 }} - 1 = - \frac{3}{4}\). Chọn D.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} \frac{{f\left( x \right) - f\left( { - 1} \right)}}{{x + 1}} = 5\). Khi đó \(f'\left( { - 1} \right)\) bằng    

\(5\).

\( - 1\).

\( - 5\).

\(4\).

Xem đáp án

Lời giải

\(f'\left( { - 1} \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} \frac{{f\left( x \right) - f\left( { - 1} \right)}}{{x + 1}} = 5\). Chọn A.

7. Đúng sai
1 điểm

Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \ln \frac{{2024x}}{{x + 1}}\).

a

Tập xác định của hàm số \(y = f\left( x \right)\)\(D = \left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {0; + \infty } \right)\).

ĐúngSai
b

Đạo hàm của hàm số \(y = f\left( x \right)\)\(f'\left( x \right) = \frac{{2024}}{{x\left( {x + 1} \right)}}\).

ĐúngSai
c

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{f\left( x \right) - f\left( 1 \right)}}{{x - 1}} = \frac{1}{2}\).

ĐúngSai
d

\(f'\left( 1 \right) + f'\left( 2 \right) + ... + f'\left( {2024} \right) = \frac{1}{{2025}}\).

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Điều kiện: \(\frac{{2024x}}{{x + 1}} > 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x < - 1\\x > 0\end{array} \right.\).

Tập xác định của hàm số \(y = f\left( x \right)\)\(D = \left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {0; + \infty } \right)\).

b) \(f'\left( x \right) = \frac{1}{{\frac{{2024x}}{{x + 1}}}} \cdot {\left( {\frac{{2024x}}{{x + 1}}} \right)^\prime }\)\( = \frac{{x + 1}}{{2024x}} \cdot \frac{{2024}}{{{{\left( {x + 1} \right)}^2}}}\)\( = \frac{1}{{x\left( {x + 1} \right)}} = \frac{1}{x} - \frac{1}{{x + 1}}\).

c) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{f\left( x \right) - f\left( 1 \right)}}{{x - 1}} = f'\left( 1 \right) = 1 - \frac{1}{2} = \frac{1}{2}\).

d) \(f'\left( 1 \right) + f'\left( 2 \right) + ... + f'\left( {2024} \right) = 1 - \frac{1}{2} + \frac{1}{2} - \frac{1}{3} + ... + \frac{1}{{2024}} - \frac{1}{{2025}} = 1 - \frac{1}{{2025}} = \frac{{2024}}{{2025}}\).

Đáp án: a) Đúng;      b) Sai;     c) Đúng;    d) Sai.

8. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{ - 3x - 8}}{{x + 2}}\).

a

Tập xác định của hàm số là \(\mathbb{R}\backslash \left\{ 2 \right\}\).

ĐúngSai
b

\(f'\left( x \right) < 0\) với mọi \(x \ne - 2\).

ĐúngSai
c

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểm \(\left( {0; - 4} \right)\)\(y = 2x - 4\).

ĐúngSai
d

Hàm số có đạo hàm cấp hai \(f''\left( x \right) = \frac{4}{{{{\left( {x + 2} \right)}^3}}}\).

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Tập xác định của hàm số là \(\mathbb{R}\backslash \left\{ { - 2} \right\}\).

b) \(f'\left( x \right) = \frac{{ - 3\left( {x + 2} \right) - \left( { - 3x - 8} \right)}}{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}} = \frac{2}{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}} > 0,\forall x \ne - 2\).

c) Hệ số góc của tiếp tuyến là \(f'\left( 0 \right) = \frac{1}{2}\).

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểm \(\left( {0; - 4} \right)\)\(y = \frac{1}{2}x - 4\).

d) \(f''\left( x \right) = \frac{{ - 4\left( {x + 2} \right)}}{{{{\left( {x + 2} \right)}^4}}} = - \frac{4}{{{{\left( {x + 2} \right)}^3}}}\).

Đáp án: a) Sai;      b) Sai;     c) Sai;    d) Sai.

9. Tự luận
1 điểm

Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Cho hàm số \(f\left( x \right) = {\log _2}\left( {{x^2} - 1} \right)\). Phương trình \(y' = 0\) có bao nhiêu nghiệm?

Xem đáp án

Ta có \(y' = \frac{{{{\left( {{x^2} - 1} \right)}^\prime }}}{{\left( {{x^2} - 1} \right)\ln 2}} = \frac{{2x}}{{\left( {{x^2} - 1} \right)\ln 2}}\) với \(x \in \left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)\)

Ta có \(y' = 0 \Leftrightarrow x = 0\) (loại).

Vậy phương trình \(y' = 0\) vô nghiệm.

Trả lời: 0.

10. Tự luận
1 điểm

Một viên đạn được bắn lên cao theo phương thẳng đứng có phương trình chuyển động \(h\left( t \right) = 3 + 196t - 4,9{t^2}\), trong đó \(t > 0\), \(t\) là thời gian chuyển động và được tính bằng giây; \(h\) là độ cao so với mặt đất và được tính bằng mét. Tại thời điểm viên đạn đạt vận tốc tức thời bằng 98 m/s thì viên đạn ở độ cao so với mặt đất bằng bao nhiêu mét?

Xem đáp án

Vận tốc tức thời \(v\left( t \right) = h'\left( t \right) = 196 - 9,8t\).

Thời điểm vận tốc tức thời bằng 98 m/s là \(196 - 9,8t = 98 \Rightarrow t = 10\) (giây).

Khi đó viên đạn ở độ cao là \(h\left( {10} \right) = 3 + 196 \cdot 10 - 4,9 \cdot {10^2} = 1473\) (m).

Trả lời: 1473.

11. Tự luận
1 điểm

Một chất điểm có phương trình chuyển động \(s\left( t \right) = 4\sin \left( {t + \frac{{2\pi }}{3}} \right)\), trong đó \(t > 0\), \(t\) tính bằng giây, \(s\left( t \right)\) tính bằng mét. Tính gia tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm \(t = \frac{\pi }{6}\) giây theo đơn vị m/s2.

Xem đáp án

Ta có \(v'\left( t \right) = 4\cos \left( {t + \frac{{2\pi }}{3}} \right);a'\left( t \right) = - 4\sin \left( {t + \frac{{2\pi }}{3}} \right)\).

Gia tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm \(t = \frac{\pi }{6}\) giây là \(a'\left( {\frac{\pi }{6}} \right) = - 4\sin \left( {\frac{\pi }{6} + \frac{{2\pi }}{3}} \right) = - 2{\rm{m/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}\).

Trả lời: −2.