2048.vn

Đề kiểm tra Toán 11 Kết nối tri thức Chương 7 có đáp án - Đề 1
Đề thi

Đề kiểm tra Toán 11 Kết nối tri thức Chương 7 có đáp án - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy là tam giác vuông tại \(B\)\(SA \bot \left( {ABC} \right)\). Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

\(BC \bot SC\).

\(BC \bot SA\).

\(BC \bot AB\).

\(BC \bot SB\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông. Gọi \(M,N\) lần lượt là trung điểm của \(SA\)\(SC\). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:    

\(MN \bot BD\).

\(MN \bot SD\).

\(MN \bot SA\).

\(MN \bot SB\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình bình hành, \(\widehat {SAB} = 60^\circ \). Góc giữa hai đường thẳng \(SA\)\(CD\) có số đo là    

\(30^\circ \).

\(45^\circ \).

\(60^\circ \).

\(90^\circ \).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy là tam giác vuông tại \(B\)\(SA \bot \left( {ABC} \right)\). Hình chiếu của \(SC\) lên \(\left( {ABC} \right)\)    

\(SB\).

\(BC\).

\(AB\).

\(AC\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng phân biệt \(a,b\)\(a \bot \left( P \right)\). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:    

\(b \bot a \Rightarrow b//\left( P \right)\).

\(b \bot \left( P \right) \Rightarrow b \bot a\).

\(b \bot a \Rightarrow b \subset \left( P \right)\).

\(b \subset \left( P \right) \Rightarrow b \bot a\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông và \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:    

\(AB \bot \left( {SBC} \right)\).

\(BC \bot \left( {SAC} \right)\).

\(AB \bot \left( {SAC} \right)\).

\(BC \bot \left( {SAB} \right)\).

Xem đáp án
7. Đúng sai
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\)\(SA \bot \left( {ABC} \right)\) và tam giác \(ABC\) vuông tại \(B\). Gọi \(H,K\) là hình chiếu vuông góc của \(A\) trên các cạnh \(SB,SC\). Khi đó:

a)

Tam giác \(SBC\) cân tại \(B\).

ĐúngSai
b)

\(AH\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( {SBC} \right)\).

ĐúngSai
c)

\(\left( {SC,HK} \right) = 90^\circ \).

ĐúngSai
d)

Giả sử \(HK\) cắt \(BC\) tại \(D\). Khi đó \(\left( {AC,AD} \right) = 90^\circ \).

ĐúngSai
Xem đáp án
8. Đúng sai
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) có cạnh bằng \(a\).

a)

Thể tích của khối lập phương là \(3{a^3}\).

ĐúngSai
b)

Độ dài đường chéo \(A'C = a\sqrt 2 \).

ĐúngSai
c)

Góc giữa \(AC\)\(A'D'\) bằng \(45^\circ \).

ĐúngSai
d)

Khoảng cách từ \(A\) đến \(\left( {A'BD} \right)\) bằng \(3\sqrt 3 \).

ĐúngSai
Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình thang vuông tại \(A\)\(B\), cạnh bên \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\)\(SA = a\sqrt 2 ,AD = 2AB = 2BC = 2a\). Tính côsin của góc nhị diện \(\left[ {A,SD,C} \right]\) (lấy kết quả đến hàng phần chục).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp đều \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông cạnh bằng 6. Mặt bên \(SAB\) tạo với đáy góc \(45^\circ \). Tính thể tích khối chóp \(S.ABCD\).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình chữ nhật có \(AB = 1,AD = 2\). Tam giác \(SAD\) đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính khoảng cách từ \(A\) đến mặt phẳng \(\left( {SBD} \right)\) (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack