2048.vn

Đề kiểm tra Toán 11 Chân trời sáng tạo Chương 3 có đáp án - Đề 2
Quiz

Đề kiểm tra Toán 11 Chân trời sáng tạo Chương 3 có đáp án - Đề 2

VietJack
VietJack
ToánLớp 1120 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \left( {4x + 2} \right)\) là

\(1\).

\(5\).

\(6\).

\(2\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{x + 3}}{{x - 1}}\). Hàm số gián đoạn tại điểm nào?

Hàm số gián đoạn tại \(x = 1\).

Hàm số gián đoạn tại \(x = 3\).

Hàm số gián đoạn tại \(x = - 1\).

Hàm số gián đoạn tại \(x = - 3\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{{x^2} + 3x + 2}}{{x - 2}}\). Hàm số liên tục trên khoảng nào sau đây?

\(\mathbb{R}\).

\(\left( { - 3; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;2} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;3} \right)\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai dãy \(\left( {{u_n}} \right)\) và \(\left( {{v_n}} \right)\) thỏa mãn \(\lim {u_n} = 2\) và \(\lim {v_n} = 3\). Giá trị của \(\lim \left( {{u_n}{v_n}} \right)\) bằng

\(5\).

\(6\).

\( - 1\).

\(1\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

\(\lim \frac{{2{n^2} - 3}}{{{n^6} + 5{n^5}}}\) bằng

\(2\).

\(0\).

\( - \frac{3}{5}\).

\( - 3\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = {x^2} + \sqrt {x - 2} \) gián đoạn tại điểm nào sau đây?

\({x_0} = 4\).

\({x_0} = 0\).

\({x_0} = 2\).

\({x_0} = 3\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{\sqrt {x + 1} - 2}}{{x - 3}}\).

\(f\left( 8 \right) = - \frac{1}{5}\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} f\left( x \right) = \frac{1}{3}\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} f\left( x \right) = \frac{1}{6}\).

Biết \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = a,\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left( {\sqrt {{x^2} + x + 2} - x} \right) = b\). Khi đó \(3a + 4b = 2\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{1}{4}x + \frac{1}{4}\;\;\;\;\;\;\;\;{\rm{khi}}\;\;x \le 2\\\frac{{\sqrt {3x - 2} - 2}}{{x - 2}}\;\;{\rm{khi}}\;\;x > 2\end{array} \right.\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} f\left( x \right) = \frac{1}{2}\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} f\left( x \right) = \frac{1}{4}\).

Hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục tại \(x = 2\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} f\left( x \right) = \frac{3}{4}\).

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( { - 2} \right)}^ + }} \frac{{1 - \sqrt {x + 3} }}{{x + 2}}\).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm \(a\) để \(\lim \frac{{a{n^3} + {n^2} - 4}}{{2{n^3} + 1}} = - 2\).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Bạn An thả một quả bóng cao su từ độ cao 12 mét so với mặt đất. Mỗi lần chạm đất quả bóng lại nảy lên độ cao bằng \(\frac{2}{3}\) độ cao của lần rơi trước. Giả sử quả bóng luôn chuyển động vuông góc với mặt đất. Tính tổng quãng đường của quả bóng mà bạn An thả đã di chuyển (từ lúc thả bóng cho tới khi quả bóng không nảy nữa)? (tham khảo hình vẽ bên dưới).

Bạn An thả một quả bóng cao su từ độ cao 12 mét so với mặt đất. Mỗi lần chạm đất quả bóng lại nảy lên độ cao bằng  2/3  độ cao của lần rơi trước.  (ảnh 1)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack