Đề kiểm tra Toán 10 Kết nối tri thức Chương 1 có đáp án (Đề 2)
Đề thi

Đề kiểm tra Toán 10 Kết nối tri thức Chương 1 có đáp án (Đề 2)

A
Admin
ToánLớp 1060 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left[ { - 3;5} \right)\). Khi đó \({C_\mathbb{R}}A\) bằng

\(\left( { - \infty ; - 3} \right] \cup \left[ {5; + \infty } \right)\).

\(\left( {5; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ; - 3} \right) \cup \left[ {5; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ; - 3} \right]\).

Xem đáp án

\({C_\mathbb{R}}A\)\( = \left( { - \infty ; - 3} \right) \cup \left[ {5; + \infty } \right)\). Chọn C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề?

Một tam giác cân thì mỗi góc đều bằng \(60^\circ \) phải không?

Đề thi hôm nay khó quá!

3 là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất.

Các em hãy cố gắng học tập.

Xem đáp án

3 là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất là một mệnh đề. Chọn C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp \(A = \left( { - 1;5} \right],B = \left( {2;9} \right)\). Khi đó, \(A\backslash B\) bằng

\(\left( {2;5} \right]\).

\(\left( { - 1;9} \right)\).

\(\left( { - 1;2} \right]\).

\(\left( { - 1;2} \right)\).

Xem đáp án

\(A\backslash B = \left( { - 1;2} \right]\). Chọn C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mệnh đề \(P:\)\(\exists x \in \mathbb{R}:{x^2} < x\)”. Mệnh đề \(P\) được phát biểu là

Có ít nhất một số thực mà nhỏ hơn bình phương của nó.

Mọi số thực đều có bình phương nhỏ hơn nó.

Tất cả số thực đều nhỏ hơn bình phương của nó.

Có ít nhất một số thực mà có bình phương nhỏ hơn nó.

Xem đáp án

Mệnh đề \(P\) được phát biểu là có ít nhất một số thực mà có bình phương nhỏ hơn nó. Chọn D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left\{ {1;2;3;4;5} \right\}\). Hãy chọn mệnh đề sai.

\(\emptyset \subset A\).

\(\left\{ 5 \right\} \subset A\).

\(\left\{ {0;1;2} \right\} \subset A\).

\(\left\{ {1;2;3;5} \right\} \subset A\).

Xem đáp án

\(\left\{ {0;1;2} \right\}\not \subset A\). Chọn C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề đảo của mệnh đề \(P \Rightarrow Q\) là mệnh đề nào?

\(\overline Q \Rightarrow \overline P \).

\(Q \Rightarrow P\).

\(\overline Q \Rightarrow P\).

\(Q \Rightarrow \overline P \).

Xem đáp án

Mệnh đề đảo của mệnh đề \(P \Rightarrow Q\)\(Q \Rightarrow P\). Chọn B.

7. Đúng sai
1 điểm

Cho các tập hợp \(A = \left\{ {x \in {\mathbb{N}^*}|3 < {x^2} < 30} \right\},B = \left\{ {2;3;5} \right\},C = \left( { - 3;5} \right],D = \left( {2; + \infty } \right)\).

a

Tập hợp \(A = \left\{ {1;2;3;4;5} \right\}\).

ĐúngSai
b

Tập hợp \(B\) là tập hợp con của tập hợp \(A\).

ĐúngSai
c

Tập hợp \(B\) có 7 tập hợp con.

ĐúngSai
d

\(C \cap D = \left( {2;5} \right]\).

ĐúngSai
Xem đáp án

a) \(A = \left\{ {2;3;4;5} \right\}\).

b) Ta có \(B \subset A\).

c) Tập hợp \(B\) có 8 tập hợp con là \(\emptyset ;\left\{ 2 \right\};\left\{ 3 \right\};\left\{ 5 \right\};\left\{ {2;3} \right\};\left\{ {2;5} \right\};\left\{ {3;5} \right\};\left\{ {2;3;5} \right\}\).

d) \(C \cap D = \left( {2;5} \right]\).

Đáp án: a) Sai;     b) Đúng;     c) Sai;     d) Đúng.

8. Đúng sai
1 điểm

Cho hai tập hợp \(A = \left\{ {x \in \mathbb{R}|2{x^2} - 5x + 3 = 0} \right\}\)\(B = \left\{ {x \in \mathbb{N}|x \le 2} \right\}\).

a

\(A = \left\{ {1;\frac{3}{2}} \right\}\).

ĐúngSai
b

\(B = \left\{ {0;1;2} \right\}\).

ĐúngSai
c

\(A \subset B\).

ĐúngSai
d

\(B\backslash A = \left\{ {0;2} \right\}\).

ĐúngSai
Xem đáp án

a) \(2{x^2} - 5x + 3 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 1\\x = \frac{3}{2}\end{array} \right.\). Do đó \(A = \left\{ {1;\frac{3}{2}} \right\}\).

b) \(B = \left\{ {0;1;2} \right\}\).

c) \[A\not \subset B\].

d) \(B\backslash A = \left\{ {0;2} \right\}\).

Đáp án: a) Đúng;     b) Đúng;     c) Sai;     d) Đúng.

9. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp \(A = \left[ {7 - m;2m - 5} \right],B = \left( {9;12} \right]\) với \(A\) là tập hợp khác rỗng. Có bao nhiêu giá trị nguyên của \(m\) thuộc \(\left[ {0;2024} \right]\) để \(A \cap B \ne \emptyset \).

Xem đáp án

Điều kiện: \(7 - m < 2m - 5 \Leftrightarrow 3m > 12 \Leftrightarrow m > 4\).

Để\(A \cap B = \emptyset \) thì \(\left[ \begin{array}{l}2m - 5 \le 9\\7 - m > 12\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}m \le 7\\m < - 5\end{array} \right. \Rightarrow m \le 7\).

Suy ra để \(A \cap B \ne \emptyset \) thì \(m > 7\).

kết hợp điều kiện, ta có \(m > 7\).

\(m \in \mathbb{Z}\)\(m \in \left[ {0;2024} \right]\) nên \(m \in \left\{ {8;9;10;...;2024} \right\}\).

Vậy có 2017 số nguyên thỏa mãn.

Trả lời: 2017.

10. Tự luận
1 điểm

Một cuộc khảo sát về sở thích đối với hai môn thể thao chạy bộ và cầu lông ở lớp 10A, kết quả như sau: Có 25 học sinh yêu thích môn chạy bộ; 23 học sinh yêu thích môn cầu lông; 14 học sinh thích cả chạy bộ và cầu lông; 6 học sinh không thích môn thể thao nào trong hai môn thể thao nói trên. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án

Số học sinh thích ít nhất một trong hai môn thể thao là \(25 + 23 - 14 = 34\) (học sinh).

Số học sinh của lớp 10A là \(34 + 6 = 40\)(học sinh).

Trả lời: 40.

11. Tự luận
1 điểm

Cho các tập hợp \(A = \left\{ {x \in \mathbb{R}|\left| {2x - 4} \right| < 10} \right\},B = \left\{ {x \in \mathbb{R}|8 < \left| { - 3x + 5} \right|} \right\}\)\(C = \left[ { - 2;5} \right]\). Đặt \(D = \left( {A \cap B} \right) \cup C\). Hỏi có bao nhiêu số nguyên thuộc tập \(D\).

Xem đáp án

\(A = \left\{ {x \in \mathbb{R}|\left| {2x - 4} \right| < 10} \right\} \Rightarrow A = \left( { - 3;7} \right)\).

\(B = \left\{ {x \in \mathbb{R}|8 < \left| { - 3x + 5} \right|} \right\}\)\( \Rightarrow B = \left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {\frac{{13}}{3}; + \infty } \right)\).

Khi đó \(A \cap B = \left( { - 3; - 1} \right) \cup \left( {\frac{{13}}{3};7} \right)\).

Suy ra \(D = \left( {A \cap B} \right) \cup C = \left( { - 3;7} \right)\). Có 9 số nguyên thuộc tập \(D\).

Trả lời: 9.