2048.vn

Bài tập ôn tập Toán 10 Kết nối tri thức Chương 1 có đáp án
Đề thi

Bài tập ôn tập Toán 10 Kết nối tri thức Chương 1 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

\(\exists n \in \mathbb{N}:{n^2} = n\).

\(\exists n \in \mathbb{R}:{x^2} + 2 = 0\).

\(\exists x \in \mathbb{N}:x < 0\).

\(\forall x \in \mathbb{R}:{x^2} - 1 > 0\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(M = \left\{ {x \in \mathbb{R}| - 2 \le x < 3} \right\}\). Hãy viết lại tập hợp \(M\)bằng kí hiệu đoạn, khoảng, nửa khoảng.

\(M = \left[ { - 2;3} \right)\).

\(M = \left( { - 2;3} \right]\).

\(M = \left( { - 2;3} \right)\).

\(M = \left[ { - 2;3} \right]\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Liệt kê phần tử của tập hợp \(F = \left\{ {x \in \mathbb{R}|4{x^2} - x - 3 = 0} \right\}\)

\(F = \left\{ {1; - \frac{3}{4}} \right\}\).

\(F = \left\{ 1 \right\}\).

\(F = \left\{ {1;\frac{3}{4}} \right\}\).

\(F = \emptyset \).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các tập hợp \(C = \left\{ {0;2;4;6;8} \right\};D = \left\{ { - 1;0;1;2;3} \right\}\). Tìm \(C \cap D\).

\(C \cap D = \left\{ { - 1;1;3} \right\}\).

\(C \cap D = \left\{ {4;6;8} \right\}\).

\(C \cap D = \left\{ { - 1;0;1;2;3;4;6;8} \right\}\).

\(C \cap D = \left\{ {0;2} \right\}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề phủ định của mệnh đề \(A\): “Số 2024 chia hết cho 4” là

\(\overline A \): “Số 2024 là bội số của 4”.

\(\overline A \): “Số 2024 là ước số của 4”.

\(\overline A \): “Số 2024 không chia hết cho 4”.

\(\overline A \): “Số 2024 chia hết cho 4”.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp \(A = \left\{ {1;2;3} \right\},B = \left\{ {2;4;6} \right\}\). Mệnh đề nào sau đây đúng.

\(B\backslash A = \left\{ 6 \right\}\).

\(A \cap B = \left\{ {1;2;3;4} \right\}\).

\(A\backslash B = \left\{ {1;3} \right\}\).

\(A \cup B = \left\{ 2 \right\}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề kéo theo?

\(\sqrt 2 - 3 < 0\).

Tứ giác \(ABCD\) là hình thang cân khi và chỉ khi tứ giác \(ABCD\) có hai đường chéo bằng nhau.

Nếu tứ giác \(ABCD\) là hình thang cân thì tứ giác \(ABCD\) có hai đường chéo bằng nhau.

Số 13 là số nguyên tố.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mệnh đề chứa biến \(P\left( n \right)\): “\(2 - n > 0\)” với \(n\) là số tự nhiên. Mệnh đề nào sau đây đúng?

\(P\left( 2 \right)\).

\(P\left( 1 \right)\).

\(P\left( 3 \right)\).

\(P\left( 4 \right)\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập \(A = \left[ { - 3;7} \right],B = \left[ {2; + \infty } \right)\). Xác định \(A \cup B\).

\(\left[ {2;7} \right]\).

\(\left[ {7; + \infty } \right)\).

\(\left( { - 3; + \infty } \right)\).

\(\left[ { - 3; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phủ định của mệnh đề “\(1 + 2 = 3\)” là mệnh đề

\(1 + 2 \le 3\).

\(1 + 2 > 3\).

\(1 + 2 < 3\).

\(1 + 2 \ne 3\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(x\) là một phần tử của tập hợp \(X\). Mệnh đề nào sau đây là đúng?

\(\left\{ x \right\} \in X\).

\(x \in X\).

\(x \subset X\).

\(X \in x\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai mệnh đề \(P:\)\(\Delta ABC\) cân” và \(Q:\)\(\Delta ABC\) có hai đường cao bằng nhau”. Phát biểu mệnh đề “\(P \Rightarrow Q\)” bằng cách dùng điều kiện đủ.

\(\Delta ABC\) có hai đường cao bằng nhau là điều kiện cần để \(\Delta ABC\) cân.

\(\Delta ABC\) là điều kiện cần để \(\Delta ABC\) có hai đường cao bằng nhau.

\(\Delta ABC\) cân là điều kiện đủ để \(\Delta ABC\) có hai đường cao bằng nhau.

\(\Delta ABC\) có hai đường cao bằng nhau là điều kiện đủ để \(\Delta ABC\) cân.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào là mệnh đề chứa biến?

\({\pi ^2} \approx 10\).

\(2 < \pi \).

\(x + 2y = 5\).

\(180^\circ = \pi \).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp \(A = \left\{ {1;x;m} \right\}\) có số các tập hợp con là

\(8\).

\(6\).

\(10\).

\(4\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Liệt kê các phần tử của tập hợp \(M = \left\{ {x - 1|x \in {\mathbb{N}^*}v\`a \;x \le 6} \right\}\)ta được

\(M = \left\{ {1;2;3;4;5} \right\}\).

\(M = \left\{ {0;1;2;3;4;5} \right\}\).

\(M = \left\{ {1;2;3;4;5;6} \right\}\).

\(M = \left\{ {0;1;2;3;4;5;6} \right\}\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu nào sau đây để chỉ \(\sqrt 2 \) không phải là số hữu tỉ?

\(\sqrt 2 \in \mathbb{Q}\).

\(\sqrt 2 = \mathbb{Q}\).

\(\sqrt 2 \subset \mathbb{Q}\).

\(\sqrt 2 \notin \mathbb{Q}\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập \(X = \left\{ {x \in \mathbb{N}|2{x^2} - 5x + 3 = 0} \right\}\). Chọn khẳng định đúng.

\(X = \left\{ {\frac{3}{2}} \right\}\).

\(X = \left\{ 1 \right\}\).

\(X = \left\{ 0 \right\}\).

\(X = \left\{ {1;\frac{3}{2}} \right\}\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Các phần tử của tập hợp \(E = \left\{ {x \in \mathbb{R}|\left( {{x^2} - 1} \right)\left( {{x^2} - 3x + 2} \right) = 0} \right\}\)

\(\left\{ {1;2} \right\}\).

\(\left\{ { - 1;1} \right\}\).

\(\left\{ { - 1;1;2} \right\}\).

\(\left\{ { - 1;2} \right\}\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Phủ định của mệnh đề \(S\): “\(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} + x + 1 < 0\) 

\(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} + x + 1 \ge 0\).

\(\exists x \notin \mathbb{R},{x^2} + x + 1 \ge 0\).

\(\forall x \in \mathbb{R},{x^2} + x + 1 \ge 0\).

\(\forall x \in \mathbb{R},{x^2} + x + 1 < 0\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp \(P\) được biểu diễn trên trục số như sau:

Tập hợp \(P\) được biểu diễn trên trục số như sau:  Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau? (ảnh 1)

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

\(P = \left[ {0;4} \right)\).

\(P = \left( {0;4} \right)\).

\(P = \left( {0;4} \right]\).

\(P = \left[ {0;4} \right]\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “3 là số tự nhiên”?

\(3 \le \mathbb{N}\).

\(\left\{ 3 \right\} \in \mathbb{N}\).

\(3 \subset \mathbb{N}\).

\(3 \in \mathbb{N}\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mệnh đề “Có học sinh trong lớp 10A không thích học môn Toán”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề này là:

“Mọi học sinh trong lớp 10A đều không thích học môn Toán”.

“Có một học sinh trong lớp 10A thích học môn Toán”.

“Mọi học sinh trong lớp 10A đều thích học môn Toán”.

“Mọi học sinh trong lớp 10A đều thích học môn Văn”.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp \(A = \left\{ {1;2;3;4;5;6;7} \right\}\) còn được viết dưới dạng là

\(A = \left\{ {n \in \mathbb{N}|1 < n \le 7} \right\}\).

\(A = \left\{ {n \in \mathbb{N}|1 < n < 7} \right\}\).

\(A = \left\{ {n \in \mathbb{N}|0 < n \le 7} \right\}\).

\(A = \left\{ {n \in \mathbb{N}|n \le 7} \right\}\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề đúng

3 là một số chẵn.

6 là một số nguyên tố.

\({\left( { - 3} \right)^2} > {2^2}\).

\(3 + 4 = 12\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp \(B = \left\{ {x \in \mathbb{R}| - \frac{1}{2} < x \le 3} \right\}\) được viết dưới dạng khoảng, đoạn, nửa khoảng là

\(B = \left( { - \frac{1}{2};3} \right]\).

\(B = \left[ { - \frac{1}{2};3} \right)\).

\(B = \left( { - \frac{1}{2};3} \right)\).

\(B = \left[ { - \frac{1}{2};3} \right]\).

Xem đáp án
26. Đúng sai
1 điểm

Cho các câu sau:

\(P:\) “Số tự nhiên \(n\) có chữ số tận cùng bằng 5”;

\(Q:\) “Số tự nhiên \(n\) chia hết cho 5”.

a)

Mệnh đề \(P \Rightarrow Q\) được phát biểu là: “Nếu số tự nhiên \(n\) có chữ số tận cùng bằng 5 thì \(n\) chia hết cho 5”.

ĐúngSai
b)

Trong mệnh đề \(P \Rightarrow Q\) thì \(P\) là điều kiện đủ để có \(Q\).

ĐúngSai
c)

Mệnh đề \(P \Rightarrow Q\) là mệnh đề sai.

ĐúngSai
d)

Trong mệnh đề \(P \Rightarrow Q\) thì \(Q\) là điều kiện cần và đủ để có \(P\).

ĐúngSai
Xem đáp án
27. Đúng sai
1 điểm

Cho hai tập hợp: \(A = \left\{ {1;2;3;4} \right\};B = \left\{ {x \in \mathbb{R}| - 2 \le x \le 2} \right\}\).

a)

\(\left\{ {1;2} \right\} \subset A\).

ĐúngSai
b)

\(B = \left\{ { - 2; - 1;0;1;2} \right\}\).

ĐúngSai
c)

\(A\backslash B = \emptyset \).

ĐúngSai
d)

\(A \cup B\) có đúng 7 phần tử.

ĐúngSai
Xem đáp án
28. Đúng sai
1 điểm

Cho hai tập hợp \(A = \left( { - 2;1} \right],B = \left( {0;3} \right)\).

a)

\(A \cup B = \left( { - 2;3} \right]\).

ĐúngSai
b)

\(A \cap B = \left( {0;1} \right]\).

ĐúngSai
c)

\(B\backslash A = \left[ {1;3} \right]\).

ĐúngSai
d)

\(A\backslash B = \left( { - 2;0} \right]\).

ĐúngSai
Xem đáp án
29. Đúng sai
1 điểm

Cho khẳng định \(P:\) “Có một số thực mà bình phương của nó bằng 1”.

a)

\(P\) là một mệnh đề.

ĐúngSai
b)

\(P\) có thể được viết lại là “\(\exists x \in \mathbb{R}:{x^2} = x\)”.

ĐúngSai
c)

Phủ định của \(P\)\(\overline P \): “Mọi số thực đều có bình phương khác 1”.

ĐúngSai
d)

\(P\) là một mệnh đề sai.

ĐúngSai
Xem đáp án
30. Đúng sai
1 điểm

Cho hai tập hợp \(A = \left[ {2;5} \right),B = \left\{ {x \in \mathbb{R}|3 < x \le 8} \right\}\).

a)

Tập hợp \(A\) có vô số phần tử.

ĐúngSai
b)

\(B = \left[ {3;8} \right)\).

ĐúngSai
c)

\(A \cap B = \left( {3;5} \right)\).

ĐúngSai
d)

\(A\backslash B = \left[ {5;8} \right]\).

ĐúngSai
Xem đáp án
31. Đúng sai
1 điểm

Cho hai tập hợp \(A = \left\{ {x \in \mathbb{N}| - 1 \le x \le 3} \right\},B = \left\{ { - 1;0;3} \right\}\).

a)

Viết lại tập \(A\) bằng cách liệt kê các phần tử, ta có \(A = \left\{ {0;1;2;3} \right\}\).

ĐúngSai
b)

\(A\backslash B = \left\{ { - 1} \right\}\).

ĐúngSai
c)

\(A \subset B\).

ĐúngSai
d)

\(A \cup B = \left\{ { - 1;0;1;2;3} \right\}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
32. Đúng sai
1 điểm

Cho các tập hợp \(A = \left\{ {0;1;2;3;4} \right\},B = \left\{ {0;1;2} \right\},E = \left[ {0;3} \right)\). Khi đó:

a)

\(A \cap B = \left\{ {0;1;2;3;4} \right\}\).

ĐúngSai
b)

\(A\backslash \left( {B \cap E} \right) = \left\{ {3;4} \right\}\).

ĐúngSai
c)

\({C_E}B = \left\{ 3 \right\}\).

ĐúngSai
d)

Số phần tử của tập \(A\) là 5.

ĐúngSai
Xem đáp án
33. Đúng sai
1 điểm

Cho \(P\left( n \right) = {n^2} - 6n + 10\) với \(n\) là số tự nhiên.

a)

Tồn tại 4 số tự nhiên \(n\) thỏa mãn điều kiện \(\frac{{2P\left( n \right) + 1}}{{n - 2}}\) là số nguyên.

ĐúngSai
b)

\(P\left( 1 \right) = 15\).

ĐúngSai
c)

\(P\left( {2n} \right) > P\left( n \right) - 1\) với \(n = 1\).

ĐúngSai
d)

\(P\left( 5 \right)\) là ước của 2025.

ĐúngSai
Xem đáp án
34. Đúng sai
1 điểm

Cho các tập hợp \(A = \left\{ {x \in \mathbb{R}| - 3 \le x < 5} \right\},B = \left\{ {x \in \mathbb{R}|4 \le x} \right\}\). Khi đó:

a)

\(A = \left[ { - 3;5} \right)\).

ĐúngSai
b)

Hình vẽ sau biểu diễn cho tập hợp \(\left( { - 2;3} \right]\) trên trục số

Cho các tập hợp A = { x thuộc R | -3 bé hơn bằng x bé hơn 5 } (ảnh 2)

ĐúngSai
c)

\(A \cap B = \left[ {4;5} \right]\).

ĐúngSai
d)

\({C_\mathbb{R}}B = \left( { - \infty ; - 4} \right)\).

ĐúngSai
Xem đáp án
35. Đúng sai
1 điểm

Cho hai tập hợp \(A = \left\{ {n \in \mathbb{N}|\left( {{n^2} - 2n - 3} \right)\left( {{n^2} - 1} \right) = 0} \right\}\)\(B = \left\{ {x \in \mathbb{R}| - 5 \le x - 1 < 5} \right\}\).

a)

\(A \cap B = B\).

ĐúngSai
b)

\(B = \left[ { - 4;6} \right]\).

ĐúngSai
c)

Tập hợp \(A\) có 2 phần tử.

ĐúngSai
d)

Tập hợp \(A\) có 8 tập con.

ĐúngSai
Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp khác rỗng \(A = \left[ {m + 1;2m - 1} \right],B = \left( {0;6} \right)\). Có bao nhiêu giá trị \(m\) nguyên để \(A \subset B.\)

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp \(A = \left( {m;m + 1} \right)\)\(B = \left[ { - 1;3} \right]\). Có bao nhiêu số nguyên của \(m \in \left[ { - 2024;2019} \right)\) để \(A \cap B = \emptyset \).

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Trong số 40 học sinh của lớp 10A, có 25 học sinh thích đá bóng, 22 học sinh thích bóng rổ và 15 học sinh thích cả hai môn này. Tính số học sinh của lớp 10A thích ít nhất một trong hai môn đá bóng và bóng rổ.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left\{ {a;b;c;d;e} \right\}\), \(B = \left\{ {a;b;c;d;e;f;g;h} \right\}\). Tập \({C_B}A\) có bao nhiêu phần tử?

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp \(X = \left\{ {a;b;c;d;e} \right\}\). Có bao nhiêu tập con chứa 2 phần tử của tập \(X\).

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Lớp 10B có 43 học sinh, trong đó có 24 bạn thích học Tiếng Anh. Biết rằng trong số những bạn thích học Toán, có \(\frac{1}{3}\) số bạn cũng thích học Tiếng Anh. Hỏi lớp 10B có bao nhiêu bạn chỉ thích học Tiếng Anh mà không thích học Toán, biết rằng có 9 học sinh không thích học môn nào trong 2 môn Toán và Tiếng Anh.

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của \(x\) để “\({x^2} - 1 = 0,x \in \mathbb{Z}\)” là mệnh đề đúng?

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp \(A = \left[ {2007;2022} \right],B = \left( {2010; + \infty } \right)\). Tìm \(A\backslash B\) được kết quả là một tập hợp chứa bao nhiêu số tự nhiên?

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Cho các tập hợp \(A = \left( {3; + \infty } \right)\)\(B = \left[ {{m^2} - 6; + \infty } \right)\) với \(m > 0\). Tìm tất cả các số thực \(m\) để \(A\backslash B\) là một khoảng có độ dài bằng 27.

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Cho phát biểu \(\forall x \in \mathbb{R},{x^2} + a - 5 > 0\) với \(a\) là số thực cho trước. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(a < 20\) để phát biểu đã cho là mệnh đề đúng?

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp \(A = \){\(x \in \mathbb{N}|x\) là ước của 18} và \(B = \){\(x \in \mathbb{N}|x\) là ước của 27}. Hãy xác định \(A \cap B,A \cup B,A\backslash B,B\backslash A\).

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Câu lạc bộ Toán học của một trường THPT có 24 thành viên (không có hai bạn nào trùng tên) và tổ chức 2 chuyên đề trên phần mềm họp trực tuyến. Mỗi chuyên đề có một danh sách riêng các thành viên tham gia như sau:

Chuyên đề 1: Minh, Nam, Hùng, Hải, Đức, Lan, Mai, Hoa, Hằng.

Chuyên đề 2: Minh, Hùng, Lan, Hoa, Quang, Dũng, Linh, Hằng, Thảo.

Hỏi có bao nhiêu thành viên không tham gia bất kì chuyên đề nào?

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Trong hội thi chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11, lớp 10A có 15 học sinh tham gia thi các môn thi thể thao và có 13 học sinh tham gia thi văn nghệ. Biết rằng trong số 38 học sinh của lớp 10A có 18 học sinh không tham gia hội thi. Tìm số học sinh lớp 10A tham gia thi cả thể thao và văn nghệ?

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Một lớp học có 45 học sinh trong đó có 25 em học sinh học giỏi môn Toán, 23 em học sinh học giỏi môn Văn, 20 em học sinh học giỏi môn Tiếng Anh. Đồng thời có 11 em học sinh học giỏi cả môn Toán và môn Văn, 8 em học sinh học giỏi cả môn Văn và môn Tiếng Anh, 9 em học sinh học giỏi cả Toán và Tiếng Anh, biết rằng mỗi học sinh trong lớp học giỏi ít nhất một trong ba môn Toán, Văn, Tiếng Anh. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu bạn học giỏi cả ba môn Toán, Văn, Tiếng Anh?

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp \(A = \left( {m - 1;8} \right];B = \left( {2;16 - m} \right),m \in \mathbb{R}\). Tìm \(m\) để \(A\backslash B = \emptyset \).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack