2048.vn

Đề kiểm tra Ôn tập chương 5 (có lời giải) - Đề 1
Đề thi

Đề kiểm tra Ôn tập chương 5 (có lời giải) - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 127 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( P \right):3x + 2y - z + 2 = 0\). Véc-tơ nào dưới đây là một véc-tơ pháp tuyến của \(\left( P \right)\)?

\(\overrightarrow {{n_2}} = \left( {2; - 1;2} \right)\).

\(\overrightarrow {{n_4}} = \left( {3;2;1} \right)\).

\(\overrightarrow {{n_3}} = \left( {3;2;2} \right)\).

\(\overrightarrow {{n_1}} = \left( {3;2; - 1} \right)\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( \alpha  \right):2x - y + z - 2 = 0\). Điểm nào sau đây thuộc \(\left( \alpha  \right)\)?

\(Q\left( {1; - 2;2} \right)\).

\(N\left( {1; - 1; - 1} \right)\).

\(P\left( {2; - 1; - 1} \right)\).

\(M\left( {1;1; - 1} \right)\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( P \right)\) đi qua điểm \(M\left( {2;2;1} \right)\) và có một vectơ pháp tuyến \(\overrightarrow n  = \left( {5;2; - 3} \right)\). Phương trình mặt phẳng \(\left( P \right)\)là

\(5x + 2y - 3z - 17 = 0\).

\(2x + 2y + z - 11 = 0\).

\(5x + 2y - 3z - 11 = 0\).

\(2x + 2y + z - 17 = 0\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\) cho đường thẳng \(d:\,\frac{{x - 2}}{{ - 1}} = \frac{{y + 4}}{1} = \frac{{z - 1}}{3}\). Một vectơ chỉ phương của đường thẳng \(d\) có tọa độ là

\(\left( { - 1;1;3} \right)\).

\(\left( {2; - 4;1} \right)\).

\(\left( {1;1;3} \right)\).

\(\left( {2;4;1} \right)\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho hai điểm \(M\left( {3; - 2;1} \right)\), \(N\left( {1;2;3} \right)\). Phương trình đường thẳng \(MN\) là

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = - 2 + 2t\\z = - 1 + 3t\end{array} \right.,t \in \mathbb{R}\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = 2 - 2t\\z = 3 - t\end{array} \right.,t \in \mathbb{R}\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x = - 1 + t\\y = - 2 - 2t\\z = - 3 - t\end{array} \right.,t \in \mathbb{R}\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = 2\\z = 3 + t\end{array} \right.,t \in \mathbb{R}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), phương trình tham số của đường thẳng \(\Delta \) đi qua \(A\left( {3\,;\, - 2\,;\,1} \right)\) và vuông góc với mặt phẳng \(\left( P \right): - x + 2y - 2z + 1 = 0\) là

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 3 - 1t\\y = - 2 + 2t\\z = 1 - 2t\end{array} \right.\,,t \in \mathbb{R}\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 3t\\y = - 2 - 2t\\z = 2 - t\end{array} \right.\,,t \in \mathbb{R}\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x = - 3 - 1t\\y = 2 + 2t\\z = - 1 - 2t\end{array} \right.\,,t \in \mathbb{R}\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 3 - 1t\\y = 2 - 2t\\z = 1 - 2t\end{array} \right.\,,t \in \mathbb{R}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ \[Oxyz\].Tính góc giữa mặt phẳng \[\left( {Oxy} \right)\]và mặt phẳng \[\left( P \right)\]có phương trình \(\left( P \right):x + z + 1 = 0.\)

\(30^\circ \).

\(45^\circ \).

\(60^\circ \).

\(90^\circ \).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho hai đường thẳng có phương trình

\(\,{d_1}:\,\,\frac{{x + 1}}{1} = \frac{{y - 2}}{1} = \frac{{z + 2}}{{ - 1}}\) và \(\,{d_2}:\,\,\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y + 2}}{{ - 1}} = \frac{{z + 1}}{1}\)

Khi đó \({\rm{cosin}}\)góc giữa hai đường thẳng \({d_1}\) và \({d_2}\) là

\(\frac{1}{3}.\)

\(\frac{1}{2}.\)

\(\frac{1}{{\sqrt 3 }}.\)

\(\frac{1}{{\sqrt 2 }}.\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ \[Oxyz\], cho đường thẳng \(\Delta :\frac{x}{1} = \frac{y}{{ - 1}} = \frac{z}{2}\) và mặt phẳng \(\left( \alpha  \right):x + 2y - z = 0\). Góc giữa đường thẳng \(\Delta \) và mặt phẳng \(\left( \alpha  \right)\) bằng

\(60^\circ \).

\(30^\circ \).

\(150^\circ \).

\(120^\circ \)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ \[Oxyz\], cho mặt cầu \(\left( S \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 25\). Tọa độ tâm \(I\) và bán kính \(R\) của mặt cầu \(\left( S \right)\) là

\(I\left( {1; - 2;3} \right);R = 5\).

\(I\left( { - 1;2; - 3} \right);R = 5\).

\(I\left( {1; - 2;3} \right);R = 25\).

\(I\left( { - 1;2; - 3} \right);R = 25\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho hai điểm \(A\left( {1;0; - 2} \right)\)và \(B\left( {5;4;4} \right)\). Phương trình mặt cầu đường kính \(AB\) là

\({\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 17\).

\({\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 17\).

\({\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = \sqrt {17} \).

\({\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = \sqrt {17} \).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ \[Oxyz\], cho hai điểm \(I\left( {2;1;0} \right)\) và \(A\left( {1;2;3} \right)\). Mặt cầu \(\left( S \right)\) tâm \(I\) và đi qua điểm \(A\) có phương trình là

\(\left( S \right):\,{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {z^2} = \sqrt {11} \).

\(\left( S \right):\,{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {z^2} = \sqrt {11} \).

\(\left( S \right):\,{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {z^2} = 11\).

\(\left( S \right):\,{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {z^2} = 11\).

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ \[Oxyz\], cho hai  điểm \(A\left( {1; - 2;1} \right),B\left( {0;1; - 3} \right)\) và mặt phẳng \[\left( P \right):x - y - 3 = 0\].

a)

Điểm \(A\)thuộc mặt phẳng \(\left( P \right)\).

ĐúngSai
b)

Mặt phẳng \[\left( P \right)\] song song với trục \(Oz\).

ĐúngSai
c)

Mặt phẳng \[\left( \alpha \right)\] đi qua \(A,B\) vuông góc với mặt phẳng \[\left( P \right)\] có phương trình \[2x + 2y + z - 1 = 0\]

ĐúngSai
d)

Mặt phẳng \[\left( Q \right)\] song song với mặt phẳng \[\left( P \right)\], cách \[\left( P \right)\] một khoảng bằng \[2\sqrt 2 \] và cắt trục \[Ox\] tại điểm có hoành độ dương có phương trình:\[\left( Q \right):x - y - 1 = 0\]

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho \(M\left( {1; - 3;4} \right)\), đường thẳng \(d:\frac{x}{1} = \frac{y}{{ - 1}} = \frac{{z - 1}}{2}\) và mặt phẳng \((P):x + 2y - 2z + 2 = 0\).

a)

Điểm \(M\) thuộc đường thẳng \(d\).

ĐúngSai
b)

Đường thẳng \(\Delta \) đi qua \(M\) và vuông góc với \(\left( P \right)\) có phương trình tham số là \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = 2 - 3t\\z = 2 + 4t\end{array} \right.\)

ĐúngSai
c)

Đường thẳng \(d\) song song với mặt phẳng \(\left( P \right)\) .

ĐúngSai
d)

Hình chiếu vuông góc của đường thẳng \(d\) lên mặt phẳng \(\left( P \right)\) có phương trình

\[d':\frac{x}{{14}} = \frac{y}{1} = \frac{{z - 1}}{8}.\]

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt cầu \(\left( S \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} - 4x - 4y - 4z = 0\) và điểm \(A\left( {4;4;0} \right)\). Gọi \(B\) là điểm thuộc \(\left( S \right)\) sao cho tam giác \(OAB\) là tam giác đều.

a)

Mặt cầu \(\left( S \right)\) có tâm \(I\left( {2;2;2} \right),\) bán kính \(R = 2\).

ĐúngSai
b)

Điểm \(A\) nằm ngoài mặt cầu \(\left( S \right)\).

ĐúngSai
c)

Điểm \(O\) nằm trên mặt cầu \(\left( S \right)\).

ĐúngSai
d)

Mặt phẳng \(\left( {OAB} \right)\) có phương trình là \(x - y + z = 0\) hoặc \(x - y - z = 0.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\) có \(A\left( {0;0;0} \right);B\left( {3;0;0} \right);D\left( {0;2;0} \right);A'\left( {0;0;5} \right)\).

a)

Điểm \(C\) có tọa độ là \(\left( {3;2;0} \right)\).

ĐúngSai
b)

Khối hộp \(ABCD.A'B'C'D'\) có thể tích bằng \(5\).

ĐúngSai
c)

Khoảng cách từ điểm \(A\) đến mặt phẳng \(\left( {A'BD} \right)\) bằng \(2\).

ĐúngSai
d)

Cosin góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {AB'D'} \right)\) và \(\left( {CB'D'} \right)\) bằng \(\frac{{289}}{{361}}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz,\] cho mặt phẳng \[(P):x - y + z - 6 = 0\] và đường thẳng \(d:\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 2t\\y =  - t\\z = 1 - t\end{array} \right.\). Gọi \(M\left( {a;b;c} \right)\) là giao điểm của đường thẳng \(d\) và mặt phẳng \(\left( P \right)\). Giá trị của \(a + b + c\) bằng…............

Đáp án đúng:

2

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ \(Oxyz,\) cho điểm \(A\left( {0;1;2} \right)\) và hai đường thẳng \({d_1}:\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y =  - 1 - 2t\\z = 2 + t\end{array} \right.\) và \({d_2}:\frac{x}{2} = \frac{{y - 1}}{1} = \frac{{z + 1}}{{ - 1}}.\) Phương trình mặt phẳng \(\left( \alpha  \right)\) đi qua \(A\) và song song với hai đường thẳng \({d_1},{d_2}\)có dạng: \(A.x + B.y + C.z + 26 = 0.\) Giá trị của \(T = 2A + 3B + C\) bằng .....................

Đáp án đúng:

- 32

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ \[{\rm{Ox}}yz\], cho đường thẳng \({d_1}\) có véctơ chỉ phương \(\overrightarrow u  = \left( {1;0; - 2} \right)\) và đi qua điểm \(M\left( {1; - 3;2} \right)\), \({d_2}:\frac{{x + 3}}{1} = \frac{{y - 1}}{{ - 2}} = \frac{{z + 4}}{3}\). Phương trình mặt phẳng \(\left( P \right)\) cách đều hai đường thẳng \({d_1}\) và \({d_2}\) có dạng \[ax + by + cz + 11 = 0\]. Giá trị \(a + 2b + 3c\) bằng…….

Đáp án đúng:

20

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , có bao nhiêu mặt phẳng qua M ( 2;1;3), A ( 0;0;4) và cắt hai trục Ox ,Oy   lần lượt tại B,C  ,O   khác  thỏa mãn diện tích tam giác OBC  bằng 1 ?

Đáp án đúng:

2

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Người ta muốn thiết kế một bồn chứa khí hóa lỏng hình cầu bằng phần mềm 3D (hình vẽ minh họa). Biết phương trình bề mặt của bồn chứa là \(\left( S \right):{\left( {x - 5} \right)^2} + {\left( {y - 5} \right)^2} + {\left( {z - 5} \right)^2} = 36\). Nắp của bồn chứa nằm trên mặt phẳng \(\left( P \right):z = 9\). Khoảng cách từ đáy đến nắp bồn chứa bằng .............

Người ta muốn thiết kế một bồn chứa khí hóa lỏng hình cầu bằng phần mềm 3D (hình vẽ minh họa).  (ảnh 1)

Đáp án đúng:

10

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack