vietjack.com

Đề kiểm tra Học kì 1 Địa Lí 10 (Đề 4) (có đáp án và thang điểm chi tiết)
Quiz

Đề kiểm tra Học kì 1 Địa Lí 10 (Đề 4) (có đáp án và thang điểm chi tiết)

A
Admin
30 câu hỏiĐịa lýTốt nghiệp THPT
30 CÂU HỎI
1. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Để thể hiện qui mô các đô thị lớn ở nước ta người ta dùng phương pháp

A. Kí hiệu

B. Bản đồ – biểu đồ

C. Kí hiệu đường chuyển động

D. Chấm điểm

Xem giải thích câu trả lời
2. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Để thể hiện sự vận chuyển hàng hóa, hành khách,… lên bản đồ, người ta sử dụng phương pháp biểu hiện các đối tượng địa lí nào?

A. Phương pháp kí hiệu đường chuyển động

B. Phương pháp đường đẳng trị

C. Phương pháp kí hiệu theo đường

D. Phương pháp nền chất lượng

Xem giải thích câu trả lời
3. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Mặt Trời lên thiên đỉnh mỗi năm 2 lần ở vùng

A. Ngoại chí tuyến     

B. Nội chí tuyến

C. Xích đạo

D. Vùng cực

Xem giải thích câu trả lời
4. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Vào ngày 22/6 Mặt Trời chiếu thẳng góc tại

A. Xích đạo     

B. Chí tuyến Bắc    

C. Chí tuyến Nam

D. Gần vòng cực

Xem giải thích câu trả lời
5. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Xếp theo thứ tự từ ngoài vào trong các lớp của Trái Đất ta sẽ có

A. Vỏ Trái Đất, Manti, nhân Trái Đất

B. Manti, nhân Trái Đất, vỏ Trái Đất

C. Nhân Trái Đất, Manti, vỏ Trái Đất

D. Nhân Trái Đất, vỏ Trái Đất, Manti

Xem giải thích câu trả lời
6. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Đặc điểm không đúng của tầng badan là

A. Gồm các loại đá nặng hơn so với các tầng ở trên

B. Được hình thành do vật chất nóng chảyphun trào lên mặt đất rồi đông đặc lại

C. Là thành phần cấu tạo chủ yếu của lớp vỏ đại dương

D. Gồm các loại đá nhẹ và có thành phần cấu tạo chủ yếu của lớp vỏ đại dương

Xem giải thích câu trả lời
7. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Đặc điểm của gió Tây ôn đới là

A. Lạnh, ấm

B. Lạnh, khô

C. Mát, ẩm 

D. Khô, ẩm

Xem giải thích câu trả lời
8. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Đặc điểm nào dưới đây không phải là của tầng đối lưu

A. Là tầng có chiều dày nhỏ nhất so với bốn tầng còn lại

B. Độ dày của tầng có tính đồng nhất cao ở mọi khu vực

C. Là nơi tập trung phần lớn khối lượng không khí của khí quyển

D. Không khí trong tầng chuyển động chủ yếu theo chiều thẳng đứng

Xem giải thích câu trả lời
9. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Sông có chiều dài lớn nhất Thế Giới là

A. Sông Nin

B. Sông Amadôn     

C. Sông Trường Giang

D. Sông Missisipi

Xem giải thích câu trả lời
10. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Nước rơi khi gặp nhiệt độ 00C không khí yên tĩnh thì xảy ra hiện tượng

A. Mưa đá

B. Băng tuyết     

C.Tuyết rơi

D. Mưa ngâu

Xem giải thích câu trả lời
11. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Độ phì của đất là

A. Khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cho thực vật

B. Độ tơi xốp của đất, trên đó thực vật có thể sinh trưởng và phát triển

C. Lượng chất hữu cơ trong đất để cung cấp chất dinh dưỡng cho thực vật

D. Lượng chất vi sinh trong đất

Xem giải thích câu trả lời
12. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Nhân tố đá mẹ có vai trò quyết định đến

A. Thành phần khoáng vật trong đất và thành phần cơ giới của đất

B. Thành phần khoáng vật và thành phần hữu cơ của đất

C. Thành phần vô cơ và thành phần hữu cơ của đất

D. Thành phần cơ giới và thành phần hữu cơ của đất

Xem giải thích câu trả lời
13. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Lớp vỏ địa lí (lớp vỏ cảnh quan) bao gồm

A. Toàn bộ vỏ Trái Đất

B. Vỏ Trái Đất và khí quyển bên trên

C. Toàn bộ các địa quyển

D. Các lớp vỏ bộ phận xâm nhập và tác động lẫn nhau

Xem giải thích câu trả lời
14. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Biểu hiện rõ rệt của quy luật địa ô là

A. Sự thay đổi nhiệt độ và độ ẩm theo kinh độ

B. Sự thay đổi của lượng mưa theo kinh độ

C. Sự thay đổi các kiểu thực vật theo kinh độ

D. Sự thay đổi các nhôm đất theo kinh độ

Xem giải thích câu trả lời
15. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Sự khác biệt giữa tháp thu hẹp với tháp mở rộng là

A. đáy rộng, đỉnh nhịn, ở giữa thu hẹp

B. đáy hẹo, đỉnh phình to

C. ở giữa tháp phình to, thu hẹp về hai phía đáy và đỉnh tháp

D. hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh

Xem giải thích câu trả lời
16. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Thước đo được sử dụng rộng rãi để đánh giá mức sinh là

A. Tổng tỉ suất sinh

B. Tỉ suất sinh thô

C. Tỉ suất sinh chung 

D. Tỉ suất sinh đặc trưng

Xem giải thích câu trả lời
17. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Nhân tố nào sau đây ít tác động đến tỉ suất sinh

A. Phong tục tập quán và tâm lí xã hội

B. Trình độ phát triển kinh tế – xã hội

C. Chính sách phát triển dân số

D. Thiên tai (động đất, núi lửa, lũ lụt…)

Xem giải thích câu trả lời
18. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Kết cấu dân số theo trình độ văn hoá phản ánh

A. Trình độ dân trí, phân bố dân số

B. Trình độ dân trí, chất lượng cuộc sống

C. Phân bố lao động, chất lượng cuộc sống

D. Phân bố lao động, trình độ dân trí

Xem giải thích câu trả lời
19. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Để thể hiện một mỏ khoáng sản (kim cương, sắt,…) trên bản đồ, người ta dùng kí hiệu

A. Kí hiệu hình học

B. Kí hiệu chữ

C. Kí hiệu tượng hình

D. Kí hiệu đường

Xem giải thích câu trả lời
20. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Phép chiếu phương vị là phương pháp thể hiện

A. mạng lưới kinh, vĩ tuyến của mặt cầu lên mặt cong

B. mạng lưới kinh, vĩ tuyến của mặt phẳng lên mặt cầu

C. mạng lưới kinh, vĩ tuyến của mặt cầu lên mặt phẳng

D. mạng lưới kinh, vĩ tuyến của mặt phẳng lên mặt phẳng

Xem giải thích câu trả lời
21. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Vào ngày 22/12 ở Nam Bán Cầu có thời gian ban ngày

A. Dài nhất

B. Ngắn nhất

C. Bằng ban ngày

D. Không xác định được

Xem giải thích câu trả lời
22. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Trục tưởng thượng của Trái Đất hợp với mặt phẳng qũi đạo chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời một góc

A. 90độ     

B. 60độ     

C. 66độ

D. 66độ33’

Xem giải thích câu trả lời
23. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Đá bị nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột là phong hoá

A. Hoá học

B. Lý học

C. Ẩm ướt

D. Sinh học

Xem giải thích câu trả lời
24. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Phong hoá lý học xảy ra mạnh mẽ ở những vùng có khí hậu

A. Khô, nóng

B. Ôn hoà

C. Ẩm ướt

D. Lạnh

Xem giải thích câu trả lời
25. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Khu vực Đông Nam Á có kiểu thảm thực vật chính nào? 

A. Rừng cận nhiệt ẩm

B. Rừng nhiệt đới, xích đạo

C. Rừng và cây bụi lá cứng cận nhiệt

D. Rừng nhiệt đới, xích đạo

Xem giải thích câu trả lời
26. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Sự thay đổi có quy luật của các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí từ xích đạo về cực là biểu hiện của quy luật địa lí nào?

A. Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh

B. Quy luật phi địa đới

C. Quy luật nhịp điệu

D. Quy luật địa đới

Xem giải thích câu trả lời
27. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Khí hậu chuyển từ khô hạn sang ẩm ướt dẫn đến sự biến đổi của dòng chảy, thảm thực vật, thổ nhưỡng là biểu hiện của sự biến đổi theo quy luật: 0,5 điểm

A. Địa ô 

B. Địa đới

C. Đai cao

D. Thống nhất và hoàn chỉnh

Xem giải thích câu trả lời
28. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Gia tăng dân số nhanh sẽ tạo ra sức ép dân số đối với các mặt

A. Kinh tế - xã hội - môi trường

B. Đời sống - dân cư - môi trường

C. Kinh tế - xã hội - văn hoá

D. Kinh tế - xã hội – dân cư

Xem giải thích câu trả lời
29. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Những nơi dân cư tập trung đông đúc thường là những nơi

A. Có đất đai màu mỡ, có mức độ tập trung công nghiệp cao

B. Có địa hình cao, khí hậu mát mẻ, có đặc điểm đu lịch

C. Có lượng mưa rất lớn, có rừng rậm phát triển

D. Có mặt bằng lớn, có công nghiệp khai thác khoáng sản

Xem giải thích câu trả lời
30. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Để tạo ra nền nông nghiệp bền vững thì ngành chăn nuôi kết hợp với ngành

A. Công nghiệp

B. Thủ công nghiệp

C. Trồng trọt

D. Dịch vụ

Xem giải thích câu trả lời
© All rights reserved VietJack