Đề kiểm tra Học kì 1 Địa Lí 10 (Đề 1) (có đáp án và thang điểm chi tiết)
Đề thi

Đề kiểm tra Học kì 1 Địa Lí 10 (Đề 1) (có đáp án và thang điểm chi tiết)

A
Admin
Địa lýTốt nghiệp THPT96 lượt thi
34 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phép chiếu phương vị đứng mặt chiếu tiếp xúc với địa cầu ở vị trí

Cực

Vòng cực

Chí tuyến

Xích đạo

Xem đáp án

Đáp án là A

Trong phép chiếu phương vị đứng mặt chiếu tiếp xúc với địa cầu ở vị trí cực

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp thể hiện được số lượng, cấu trúc, chất lượng và động lực phát triển của đối tượng,… là phương pháp

Phương pháp kí hiệu

Phương pháp kí hiệu đường chuyển động

Phương pháp chấm điểm

Phương pháp bản đồ - biểu đồ

Xem đáp án

Đáp án là A

Phương pháp thể hiện được số lượng, cấu trúc, chất lượng và động lực phát triển của đối tượng,… là phương pháp kí hiệu

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ Mặt Trời có các đặc điểm nào dưới đây

Mặt Trời chuyển động xung quanh các thiên thể khác trong hệ và chiếu sáng cho chúng.

Trái Đất chuyển động xung quanh Mặt Trời và các thiên thể khác trong hệ.

Mặt Trời ở trung tâm và các thiên thể khác chuyển động xung quanh.

Trái Đất ở trung tâm Mặt Trời và các thiên thể khác chuyển động xung quanh.

Xem đáp án

Đáp án C.

Hệ mặt trời có các đặc điểm chủ yếu là Mặt Trời nằm ở trung tâm và các hành tinh khác trong hệ Mặt Trời quay xung quanh Mặt Trời.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở bán cầu Nam, ngày nào có sự chênh lệch thời gian ban ngày và thời gian ban đêm lớn nhất trong năm?

Ngày 21 – 3

Ngày 22 – 6

Ngày 23 – 9

Ngày 22 – 12

Xem đáp án

Đáp án là D

Ở bán cầu Nam, vào ngày 22/12 có sự chênh lệch thời gian ban ngày và thời gian ban đêm lớn nhất trong năm. Vào ngày 22 – 12 Mặt Trời lên thiên đỉnh ở chí tuyến Nam nên tất cả các địa điểm ở bán cầu Nam đều có ngày dài nhất trong năm

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong quá trình di chuyển các mảng kiến tạo

Tách rời nhau

Xô vào nhau

Hút chờm lên nhau

Không thể rời xa nhau

Xem đáp án

Đáp án là D

Trong quá trình di chuyển các mảng kiến tạo có thể tách rời nhau, xô vào nhau hoặc hút chờm lên nhau

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện tượng mài mòn do sóng biển thường tạo nên các dạng địa hình như:

Hàm ếch sóng vỗ, nền cổ… ở bờ biển

Hàm ếch sóng vỗ, nền mài mòn… ở bờ biển

Các cửa sông và các đồng bằng châu thổ

Vịnh biển có dạng hàm ếch

Xem đáp án

Đáp án là B

Hiện tượng mài mòn do sóng biển thường tạo nên các dạng địa hình như: Hàm ếch sóng vỗ, nền mài mòn,… ở bờ biển

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Frond nội tuyến được nằm giữ 2 khối khí

ôn đới - chí tuyến

Chí tuyến - xích đạo

Ôn đới - hàn đới

Xích đạo – ôn đới

Xem đáp án

Đáp án là B

Frond nội tuyến được nằm giữ 2 khối khí chí tuyết và khối khí xích đạo

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Bức xạ mặt trời trong quá trình tới bề mặt Trái Đất được phân chia thành nhiều bộ phận chiếm tỉ lệ lớn nhất là bộ phận

tới khí quyển sổ lại phản hồi và không gian

được bề mặt Trái Đất hấp thụ

được khí quyển hấp thụ

tới bề mặt Trái Đất rồi lại phản hồi và không gian

Xem đáp án

Đáp án là B

Bức xạ mặt trời trong quá trình tới bề mặt Trái Đất được phân chia thành nhiều bộ phận chiếm tỉ lệ lớn nhất là bộ phận được bề mặt Trái Đất hấp thụ

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở vùng núi, nơi nào mưa nhiều hơn: 

Sườn đón gió

Sườn khuất gió

Chân núi

Đỉnh núi

Xem đáp án

Đáp án là A

Ở vùng núi, sườn đón gió là nơi luôn có lương mưa lớn nhất

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên các lục địa, ở vĩ tuyến 300 vĩ Bắc từ Đông sang Tây lượng mưa phân bố

Tăng dần

Giảm dần

Không giảm

Khó xác định

Xem đáp án

Đáp án là B

Trên các lục địa, ở vĩ tuyến 300 vĩ Bắc từ Đông sang Tây lượng mưa phân bố giảm dần.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Vùng có nhiệt độ thấp thường phân bố những loại thực vật

Xương rồng, cây lá rộng

Cây lá kim, đồng cỏ xanva

Cây bụi thấp, lá kim

Cây lá cứng, cây lá rộng

Xem đáp án

Đáp án là C

Vùng có nhiệt độ thấp thường phân bố những loại thực vật cây bụi thấp và các loại cây lá kim

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Khí hậu cận nhiệt địa trung hải có kiểu thảm thực vật chính nào?

Thảo nguyên

Rừng và cây bụi lá cứng cận nhiệt

Hoang mạc và bán hoang mạc

Rừng nhiệt đới ẩm

Xem đáp án

Đáp án là B

Khí hậu cận nhiệt địa trung hải có kiểu thảm thực vật chính là rừng và cây bụi lá cứng cận nhiệt

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Quy luật địa ô, đai cao là biểu hiện của quy luật nào?

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh

Quy luật địa đới

Quy luật nhịp điệu

Quy luật phi địa đới

Xem đáp án

Đáp án là D

Quy luật địa ô, đai cao là biểu hiện của quy luật phi địa đới

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Qui luật địa đới là:

Sự thay đổi của các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo vĩ độ

Sự thay đổi có qui luật của các thành phần địa lí và các cảnh quan địa lí theo vĩ độ

Sự thay đổi có qui luật của các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo kinh độ

Sự thay đổi của khí hậu, sinh vật, đất đai theo vĩ độ và theo đai cao

Xem đáp án

Đáp án là B

Qui luật địa đới là sự thay đổi có qui luật của các thành phần địa lí và các cảnh quan địa lí theo vĩ độ

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chủng tộc Môngôlốit phân bố chủ yếu ở châu lục

Châu Á và châu Mĩ

Châu Mĩ và châu Đại Dương

Châu Á và Châu Đại Dương

Châu Mĩ và châu Âu

Xem đáp án

Đáp án là A

Chủng tộc Môngôlôít phân bố chủ yếu ở châu Á và châu Mĩ

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Các yếu tố không có tác động đến tỉ suất sinh là

Tự nhiên – sinh học

Phong tục tập quán, tâm lí xã hội

Sự phát triển kinh tế-xã hội, chính sách

Các thiên tai tự nhiên (động đất, núi lửa,…)

Xem đáp án

Đáp án là D

Các yếu tố quan trọng nhất tác động đến tỉ suất sinh là Tự nhiên – sinh học, phong tục tập quán, tâm lí xã hội và sự phát triển kinh tế-xã hội, chính sách

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm dân số dưới tuổi lao động được xác định trong khoảng

0 – 14 tuổi

0 – 15 tuổi

0 – 16 tuổi

0 – 17 tuổi

Xem đáp án

Đáp án là A

Nhóm dân số dưới tuổi lao động được xác định trong khoảng từ 0 – 14 tuổi.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm nước dân số trẻ có tỉ lệ nhóm tuổi 0 – 14 tương ứng là:

Trên 25%

Trên 35%

Trên 30%

Trên 32 %

Xem đáp án

Đáp án là B

Nhóm nước dân số trẻ có tỉ lệ nhóm tuổi 0 – 14 tương ứng là trên 35% (tham khảo thêm bảng trong SGK trang 90)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt phẳng chiều đồ thường có dạng hình học là:

Hình nón

Hình trụ

Mặt phẳng

Mặt nghiêng

Xem đáp án

Đáp án là D

Mặt phẳng chiều đồ thường có dạng hình học là hình nón, hình trụ và mặt phẳng

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ sở để phân chia mỗi phép chiếu thành 3 loại: đứng, ngang, nghiêng là

Do vị trí tiếp xúc của mặt chiếu với địa cầu

Do hình dạng mặt chiếu

Do vị trí lãnh thổ cần thể hiện

Do đặc điểm lưới chiếu

Xem đáp án

Đáp án là A

Cơ sở để phân chia mỗi phép chiếu thành 3 loại: đứng, ngang, nghiêng là do vị trí tiếp xúc của mặt chiếu với địa cầu

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép chiếu phương vị sử dụng mặt chiếu đồ là

Hình nón

Mặt phẳng

Hình trụ

Hình lục lăng

Xem đáp án

Đáp án là B

Phép chiếu phương vị sử dụng mặt chiếu đồ là mặt phẳng

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu xếp theo thứ tự khoảng cách xa dần Mặt Trời ta sẽ có

Kim Tinh, Trái Đất, Thuỷ Tinh, Hoả Tinh

Kim Tinh, Thuỷ Tinh, Hoả Tinh, Trái Đất

Thuỷ Tinh, Kim Tinh, Trái Đất, Hoả Tinh

Kim Tinh, Thuỷ Tinh, Trái Đất, Hoả Tinh

Xem đáp án

Đáp án là C

Nếu xếp theo thứ tự khoảng cách xa dần Mặt Trời ta sẽ có Thuỷ Tinh, Kim Tinh, Trái Đất, Hoả Tinh

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Bề mặt Trái Đất được chia ra làm: 

12 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 150 kinh tuyến

24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 150 kinh tuyến

12 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 300 kinh tuyến

24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 300 kinh tuyến

Xem đáp án

Đáp án là B

Bề mặt Trái Đất được chia ra làm 24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 150 kinh tuyến

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Khí hậu nhiệt đới gió mùa có nhóm đất chính nào?

Đất nâu và xám

Đất đỏ vàng cận nhiệt ẩm

Đất đỏ, nâu đỏ

Đất đỏ vàng (feralit)

Xem đáp án

Đáp án là D

Khí hậu nhiệt đới gió mùa có nhóm đất chính là đất đỏ vàng (feralit)

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào dưới đây là chưa chính xác

Tầng badan không nằm trong giới hạn của lớp vỏ địa lý

Giới hạn trên của lớp vỏ địa lí là giới hạn trên của tầng bình lưu

Lớp vỏ địa lí ở lục địa không bao gồm tất cả các lớp của vỏ lục địa

Trong lớp vỏ địa lí, các quyển có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau

Xem đáp án

Đáp án là B

Nhận định chưa chính xác là giới hạn trên của lớp vỏ địa lí không phải là giới hạn trên của tầng bình lưu mà là giới hạn dưới của lớp ôdôn trong khí quyển

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở đại dương là

Đáy thềm lục địa

Độ sâu khoảng 5000m

Độ sâu khoảng 8000m

Vực thẳm đại dương

Xem đáp án

Đáp án là D

Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở lục địa là giới hạn dưới của lớp vỏ phong hoá còn giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở đại dương là vực thẳm đại dương

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Động lực phát triển dân số thế giới là

Sự gia tăng tự nhiên

Sự sinh đẻ và di cư

Sự gia tăng cơ học

Sự gia tăng dân số

Xem đáp án

Đáp án là A

Động lực phát triển dân số thế giới là sự gia tăng dân số tự nhiên. Gia tăng dân số tự nhiên là mức độ gia tăng dân số trong một quốc gia tự sinh ra (tỷ suất sinh thô và mất đi (tỷ suất tử thô)

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm chung của kết cấu theo giới trên thế giới hiện nay là

Lúc mới sinh nam thường nhiều hơn nữ, ở tuổi già nữ thường nhiều hơn nam

Nam nhiều hơn nữ lúc mới sinh, lúc ở tuổi bình thường và cả khi về già

Lúc mới sinh nam thường nhiều hơn nữ, ở tuổi già nữ thường nhiều hơn nam

Lúc mới sinh nữ thường nhiều hơn nam, ở tuổi già nam thường nhiều hơn nữ

Xem đáp án

Đáp án là A

Đặc điểm chung của kết cấu theo giới trên thế giới hiện nay là lúc mới sinh nam thường nhiều hơn nữ, ở tuổi trưởng thành nam nữ gần ngang nhau và khi ở tuổi già nữ thường nhiều hơn nam

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Kiểu tháp tuổi mở rộng, biểu hiện cho một dân số

Tăng nhanh

Tăng chậm

Không tăng

Giảm xuống

Xem đáp án

Đáp án là A

Kiểu tháp tuổi mở rộng có đáy tháp rộng, đỉnh tháp nhọn, các cạnh thoai thoải thể hiện tỉ suất sinh cao, trẻ em đông, tuổi thọ trung bình thấp, dân số tăng nhanh

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhân tố nào sau đây là căn cứ để phân loại nguồn lực

Vai trò

Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ

Mức độ ảnh hưởng

Thời gian

Xem đáp án

Đáp án là B

Nhân tố căn cứ để phân loại nguồn lực là nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực được phân thành

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

Điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế

Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội

Điều kiện tự nhiên, nhân văn, hỗn hợp

Xem đáp án

Đáp án là C

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực được phân thành vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn lực tài nguyên thiên nhiên được coi là nhân tố

Cần thiết cho quá trình sản xuất

Quyết định tới việc sử dụng các nguồn lực khác

Tạo khả năng ban đầu cho các hoạt động sản xuất

Ít ảnh hưởng tới quá trình sản xuất

Xem đáp án

Đáp án là A

Nguồn lực tài nguyên thiên nhiên được coi là nhân tố cần thiết cho quá trình sản xuất

33. Tự luận
1 điểm

Hãy trình bày các hệ quả chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất?

Xem đáp án

- Sự luân phiên ngày, đêm: Vì Trái Đất hình khối cầu và Trái Đất tự quay quanh trục nên tất cả mọi nơi trên Trái Đất đều lần lượt luân phiên ngày đêm. (0,25 điểm)

- Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày quốc tế: (0,5 điểm)

+ Trái Đất hình cầu và tự quay từ tây sang đông nên mỗi mơi sẽ nhìn thấy Mặt Trời ở các độ cao khác nhau, mỗi địa điểm sẽ có giờ khác nha

+ Người ta chia bề mặt Trái Đất thành 24 múi giờ, mỗi múi rộng 15 kinh tuyến, giờ múi số 0 được lấy làm giờ quốc tế (GMT), Việt Nam thuộc múi giờ số 7.

+ Người ta quy định lấy kinh tuyến 1800 qua giữa múi giờ số 12 làm đường chuyển ngày quốc tế, đi từ phía tây sang phía đông qua kinh tuyến 1800 thì lùi lại một ngày lịch.

- Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể: khi Trái Đất quay quanh trục thì mọi vật di chuyển trên bề mặt có sự lệch hướng so với hướng chuyển động ban đầu. Ở bán cầu Bắc vật chuyển động bị lệch về bên phải, ở bán cầu Nam vật chuyển động bị lệch về bên trái. (0,25 điểm)

34. Tự luận
1 điểm

Nêu khái niệm về lớp vỏ địa lý (lớp vỏ cảnh quan). Phân biệt lớp vỏ Trái Đất với lớp vỏ địa lí (về chiều dày, thành phần vật chất....)?

Xem đáp án

- Lớp vỏ địa lý là lớp vỏ Trái Đất, ở đó các lớp vỏ bộ phận (khí quyển, thạch quyển, thủy quyển, thổ nhưỡng quyển và sinh quyển) xâm nhập và tác động lẫn nhau. (0,5 điểm)

- Phân biệt:

+ Lớp vỏ Trái Đất: là lớp vỏ cứng, mỏng, có chiều dày từ 5km (ở đại dương) đến 70km (ở lục địa), được cấu tạo bởi các tầng đá khác nhau (trầm tích badan, granit). (0,25 điểm)

+ Lớp vỏ địa lý có chiều dày từ 30 đến 35km tính từ giới hạn dưới của lớp ô dôn đến đáy vực thẳm đại dương, ở lục địa xuống hết lớp vỏ phong hóa. Thành phần của lớp vỏ địa lý gồm khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, thổ nhưỡng quyển và sinh quyển, chúng xâm nhập và tác động lẫn nhau. (0,25 điểm)