25 đề thi minh họa THPT Quốc gia môn Địa lí năm 2022 có lời giải - Đề 19
Đề thi

25 đề thi minh họa THPT Quốc gia môn Địa lí năm 2022 có lời giải - Đề 19

A
Admin
Địa lýTốt nghiệp THPT104 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tình trạng ô nhiễm môi trường ở nước ta xảy ra nghiêm trọng ở

vùng nông thôn.

thành phố lớn.

vùng ven biển.

khu công nghiệp.

Xem đáp án

Chọn B

Tình trạng ô nhiễm môi trường ở nước ta xảy ra nghiêm trọng nhất là các thành phố lớn.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Biện pháp hiệu quả để hạn chế hạn hán ở nước ta là

xây dựng thủy lợi.

chống cháy rừng.

định canh, định cư.

xây hồ thủy điện.

Xem đáp án

Chọn A

Biện pháp hiệu quả để hạn chế hạn hán ở nước ta là xây dựng các công trình thủy lợi hợp lí.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm nước ta hiện nay

sản phẩm đa dạng.

tăng trưởng rất chậm.

phân bố tập trung.

phân bố đồng đều.

Xem đáp án

Chọn A

Ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm nước ta hiện nay sản phẩm đa dạng bao gồm công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt, công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi, chế biến thủy hải sản.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Vùng tập trung nhiều khu công nghiệp nhất nước ta là

Bắc Trung Bộ.

Đông Nam Bộ.

Nam Trung Bộ.

Tây Nguyên.

Xem đáp án

Chọn B

Vùng tập trung nhiều khu công nghiệp nhất nước ta là Đông Nam Bộ.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải pháp hàng đầu trong phát triển công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là phát triển

cơ sở hạ tầng.

cơ sở năng lượng.

nguồn vốn đầu tư.

cơ sở nguyên liệu.

Xem đáp án

Chọn B

Giải pháp hàng đầu trong phát triển công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là phát triển là phát triển cơ sở năng lượng.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có diện tích lớn nhất?

Nam Định.

Ninh Bình.

Ninh Thuận.

Hòa Bình.

Xem đáp án

Chọn D

Sử dụng vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng sau đây có lượng mưa lớn nhất vào tháng X?

Đồng Hới.

Cần Thơ.

Cà Mau.

Đà Lạt.

Xem đáp án

Chọn A

Sử dụng vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ nào sau đây thuộc lưu vực hệ thống sông Hồng?

Hồ Phù Ninh.

Hồ Thác Bà.

Hồ Kẻ Gỗ.

Hồ Cấm Sơn.

Xem đáp án

Chọn B

Sử dụng vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào sau đây nằm trên cao nguyên Đăk Lăk?

Núi Nam Decbri.

Núi Lang Bian.

Núi Chứa Chan.

Núi Chư Pha.

Xem đáp án

Chọn D

Sử dụng vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau đây?

Ninh Thuận.

Nghệ An.

Quảng Bình.

Ninh Bình.

Xem đáp án

Chọn D

Sử dụng vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây có GDP thu nhập bình quân đầu người cao nhất?

Bình Thuận.

Bình Định.

Quảng Ngãi.

Khánh Hòa.

Xem đáp án

Chọn D

Sử dụng vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có diện tích lúa lớn nhất?

Bạc Liêu.

Cà Mau.

Kiên Giang.

Sóc Trăng.

Xem đáp án

Chọn C

Sử dụng vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp nào sau đây có ở trung tâm công nghiệp Bỉm Sơn?

Đóng Tàu.

Điện tử.

Cơ khí.

Dệt may.

Xem đáp án

Chọn C

Sử dụng vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trong các trung tâm công nghệp sản xuất hàng tiêu dùng trung tâm nào có quy mô nhỏ?

Hải Phòng.

Biên Hòa.

Vũng Tàu.

Cà Mau.

Xem đáp án

Chọn D

Sử dụng vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng nào sau đây là cảng biển?

Cảng Việt Trì.

Cảng Sơn Tây.

Cảng Cần Thơ.

Cảng Kiên Lương.

Xem đáp án

Chọn D

Sử dụng vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây là di tích lịch sử cách mạng, văn hóa, kiến trúc nghệ thuật?

Hoàng Liên.

Yên Tử.

Điện Biên Phủ.

Ba Na.

Xem đáp án

Chọn C

Sử dụng vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhà máy thủy điện Na Dương thuộc tỉnh nào sau đây?

Sơn La.

Lai Châu.

Hòa Bình.

Lạng Sơn.

Xem đáp án

Chọn D

Sử dụng vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết điểm nước khoáng Suối Bang thuộc tỉnh nào sau đây?

Quảng Trị.

Hà Tĩnh.

Nghệ An.

Quảng Bình.

Xem đáp án

Chọn D

Sử dụng vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây bông được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

Bình Định.

Ninh Thuận

Bình Thuận.

Phú Yên.

Xem đáp án

Chọn C

Sử dụng vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Xa Mát thuộc tỉnh nào sau đây?

Bình Phước.

Tây Ninh.

Đồng Tháp.

An Giang.

Xem đáp án

Chọn B

Sử dụng vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng số liệu:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2010 - 2019

( Tỷ đô la Mỹ)

Năm

Philippin

Xingapo

Thái lan

Việt Nam

2010

199,6

236,4

340,9

116,3

2018

330,9

364,1

504,9

254,1

2019

348,1

369,1

506,8

261,9

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia, năm 2019 so với năm 2010?

Thái lantăng chậm nhất, Philipin tăng nhanh nhất.

Philippin tăng chậmhơn so với Xingapo, Thái Lan.

Việt Nam tăng nhanh nhất, Thái Lan chậm nhất.

Xingapo tăng nhanh nhất, Thái Lan chậm nhất.

Xem đáp án

Chọn C

Theo biểu đồ, nhận xét đúng về tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia, năm 2019 so với năm 2010, ta thấy Việt Nam tăng nhanh nhất, Thái Lan chậm nhất.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu đồ:Cho biểu đồ:   Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất nhập khẩu của Xingapo giai đoạn 2010 – 2019? (ảnh 1)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất nhập khẩu của Xingapo giai đoạn 2010 – 2019?

Cán cân xuất nhập khẩu của Xingapo luôn nhập siêu.

Cán cân xuất nhập khẩu của Xingapo luôn xuất siêu.

Giai đoạn 2010 – 2017 cán cân nhập siêu, 2019 xuất siêu.

Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn so với giá trị nhập khẩu.

Xem đáp án

Chọn C

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất nhập khẩu của Xingapo giai đoạn 2010 – 2019, ta thấy giai đoạn 2010 – 2017 cán cân nhập siêu, 2019 xuất siêu.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Do địa hình nước ta phần lớn là đồi núi thấp nên

thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

khí hậu mưa nhiều, thiên nhiên chịu ảnh hưởng của biển.

chịu ảnh hưởng thường xuyên của gió mậu dịch, gió mùa.

tính chất nhiệt đới của thiên nhiên nước ta được bảo toàn.

Xem đáp án

Chọn D

Do địa hình nước ta phần lớn là đồi núi thấp nên tính chất nhiệt đới của thiên nhiên nước ta được bảo toàn

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất lượng nguồn lao động nước ta còn nhiều hạn chế chủ yếu là do

nguồn lao động chưa thật cần cù, chịu khó.

tính sáng tạo của người lao động chưa thật cao.

người lao động phần lớn còn thiếu kinh nghiệm.

lực lượng lao động có trình độ cao vẫn còn ít.

Xem đáp án

Chọn D

Chất lượng nguồn lao động nước ta còn nhiều hạn chế chủ yếu là do lực lượng lao động có trình độ cao vẫn còn ít.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉ lệ dân thành thị nước ta hiện nay

chiếm tỉ lệ lớn nhất trong cơ cấu lao động.

còn thấp nhưng có xu hướng tăng lên.

chất lượng còn thấp và chậm chuyển biến.

phân bố chủ yếu ở các đô thị vừa, nhỏ.

Xem đáp án

Chọn B

Tỉ lệ dân thành thị nước ta hiện nay còn thấp nhưng có xu hướng tăng lên.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần kinh tế nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do

chi phối hoạt động của tất cả các ngành kinh tế.

nắm giữ các ngành kinh tế then chốt của quốc gia.

có số lượng doanh nghiệp lớn nhất trong cả nước.

chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP cả nước.

Xem đáp án

Chọn B

Thành phần kinh tế nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do nắm giữ các ngành kinh tế then chốt của quốc gia.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta hiện nay

giảm tỉ trọng cây công nghiệp, tăng tỉ trọng cây lương thực.

cây công lâu năm, cây ăn quả luôn chiếm tỉ trọng cao nhất.

cây ăn quả và cây thực phẩm chiếm tỉ trọng lớn, tăng nhanh.

giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp.

Xem đáp án

Chọn D

Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta hiện nay giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngành thông tin liên lạc nước ta hiện nay

phát triển chậm, mạng lưới viễn thông chưa hội nhập với thế giới.

ngành viễn thông chưa đón đầu được những thành tựu kĩ thuật hiện đại.

Internet cùng với các mạng xã hội được người dân sử dụng rộng rãi.

chưa có các vệ tinh viễn thông địa tĩnh và hệ thống cáp quang biển.

Xem đáp án

Chọn C

Ngành thông tin liên lạc nước ta hiện nay Internet cùng với các mạng xã hội được người dân sử dụng rộng rãi, phát triển nhanh vượt bậc, đón đầu được các thành tựu khoa học kĩ thuật hiện đại.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Giao thông vận tải đường biển của nước ta

đảm đương chủ yếu việc vận chuyển hàng hóa trong nước.

phát triển mạnh, nhiều cảng biển và nhiều cụm cảng quan trọng.

các tuyến đường biển ven bờ chủ yếu là theo hướng tây – đông.

các thành phố trực thuộc Trung ương đều có cảng biển nước sâu.

Xem đáp án

Chọn B

Giao thông vận tải đường biển của nước ta phát triển mạnh, nhiều cảng biển và nhiều cụm cảng quan trọng, đảm đương chủ yếu việc xuất nhập khẩu hàng hóa.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Để khai thác tài nguyên Biển Đông có hiệu quả kinh tế cao, cần phải khai thác theo hướng

phát triển tổng hợp kinh tế biển.

đẩy mạnh phát triển đánh bắt xa bờ.

xây dựng cơ sở hạ tầng cảng biển.

giải quyết ô nhiễm môi trường biển.

Xem đáp án

Chọn A

Để khai thác tài nguyên Biển Đông có hiệu quả kinh tế cao, cần phải khai thác theo hướng phát triển tổng hợp kinh tế biển.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của nước ta hiện nay tăng nhanh chủ yếu do

kinh tế phát triển, chất lượng cuộc sống được nâng lên.

sự ra đời của nhiều trung tâm thương mại, siêu thị lớn.

hình thức bán hàng và cung cấpcác dịch vụ rất đa dạng.

nhu cầu mua sắm, vui chơi của người dân ngày càng cao.

Xem đáp án

Chọn A

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của nước ta hiện nay tăng nhanh chủ yếu do kinh tế phát triển, chất lượng cuộc sống được nâng lên.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuận lợi chủ yếu để Tây Nguyên hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp quy mô lớn là

khí hậu cận xích đạo, khô nóng quanh năm, lao động kinh nghiệm.

đất badan giàu dinh dưỡng, phân bố tập trung, khí hậu cận xích đạo.

đất feralit phân bố trên các cao nguyên xếp tầng, nhu cầu thị trường lớn.

đất badan có tầng phong hóa dày, mưa theo mùa, nguồn nước phongphú.

Xem đáp án

Chọn B

Thuận lợi chủ yếu để Tây Nguyên hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp quy mô lớn là đất badan giàu dinh dưỡng, phân bố tập trung trên các cao nguyên tương đối bằng phẳng, khí hậu cận xích đạo thuận lợi cho hình thành các vùng chuyên canh cây nghiệp quy mô lớn.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuận lợi chủ yếu để Bắc Trung Bộ phát triển chăn nuôi đại gia súc là

vùng núi ở phía tây, khí hậu thuận lợi, nguồn lao động dồi dào.

vùng đồi trước núi, thức ăn phong phú, nhu cầu thị trường lớn.

dải đồng bằng kéo dài, đất đai màu mỡ, nhu cầu lớn của thị trường.

các bãi bồi ven sông, nhiều đồng cỏ rộng, nguồn thức ăn phong phú.

Xem đáp án

Chọn B

Thuận lợi chủ yếu để Bắc Trung Bộ phát triển chăn nuôi đại gia súc là có vùng đồi trước núi, thức ăn phong phú, nhu cầu lớn của thị trường.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệm vụ quan trọng nht để phát triển bền vững công nghiệp ở Đông Nam Bộ là

bảo vệ môi trường đi đôi với phát triển công nghiệp theo chiều sâu

tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở vật chât kĩ thuật, thu hút vốn đầu tư.

quy hoạch và xây dựng thêm các khu công nghiệp, khu chế xuất mới

đẩy mạnh phát triển ngành công nghiệp khai thác dầu khí, lọc hóa dầu.

Xem đáp án

Chọn A

Nhiệm vụ quan trọng nhất để phát triển bền vững công nghiệp ở Đông Nam Bộ là bảo vệ môi trường đi đôi với phát triển công nghiệp theo chiều sâu nhằm nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ, khai thác tốt nhất nguồn lực tự nhiên và kinh tế - xã hội, đảm bảo duy trì tốc độ tăng trưởng kinh tế cao, đồng thời giải quyết tốt các vấn đề xã hội và bảo vệ môi trường. Chỉ có phát triển theo chiều sâu, đảm bảo sự phát triển kinh tế - xã hội – môi trường lâu dài mới có thể phát triển bền vững

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Vấn đề chủ yếu trong sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở đồng bằng sông Cửu Long là

thủy lợi, cải tạo đất, duy trì và bảo vệ tài nguyên rừng, phát triển lâm nghiệp.

nước ngọt, bảo vệ rừng, chuyển đổi cơ cấu kinh tế hợp lí, sống chung với lũ.

thủy lợi, tăng nuôi trồng thủy sản, sống chung với lũ, chống nhiễm phèn mặn.

thủy lợi, cải tạo đất, chuyển đổi cơ cấu kinh tế hợp lí, xây dựng đê ngăn lũ.

Xem đáp án

Chọn B

Vấn đề chủ yếu trong sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở đồng bằng sông Cửu Long là nước ngọt, bảo vệ rừng, chuyển đổi cơ cấu kinh tế hợp lí, sống chung với lũ:

- Nước ngọt là vấn đề quan trọng hàng đầu vào mùa khô ở Đồng bằng sông Cửu Long.

- Cần duy trì và bảo vệ tài nguyên rừng do trong những năm gần đây diện tích rừng bị giảm sút do nhu cầu tăng diện tích đất nông nghiệp, phát triển nuôi tôm và cháy rừng.

- Chuyển đổi cơ cấu kinh tế, đẩy mạnh cây công nghiệp, cây ăn quả có giá trị cao, kết hợp với nuôi trồng thủy sản và phát triển công nghiệp chế biến.

- Đối với đời sống nhân dân, cần chủ động sống chung với lũ.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu đồ về than sạch, dầu thô và điện của nước ta, giai đoạn 2010 – 2019:

Cho biểu đồ về than sạch, dầu thô và điện của nước ta, giai đoạn 2010 – 2019:(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019 (ảnh 1)

                                                      (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

Quy mô, cơ cấu than sạch, dầu thô và điện của nước ta,

Thay đổi cơ cấu than sạch, dầu thô và điện của nước ta,

Quy mô sản lượng than sạch, dầu thô và điện của nước ta.

Tốc độ tăng trưởng than sạch, dầu thô và điện của nước ta.

Xem đáp án

Chọn D

Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng than sạch, dầu thô và điện của nước ta.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Mùa mưa ở hai miền Nam Bắc và Trung Bộ nước ta chủ yếu do tác động của các nhân tố

tín phong bán cầu Bắc, gió Tây, bão và dải hội tụ nhiệt đới.

gió mùa Đông Bắc, gió Tây, áp thấp và dải hội tụ nhiệt đới.

tín phong bán cầu Bắc, gió tây nam, áp thấp nhiệt đới, bão.

gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới, áp thấp nhiệt đới, bão.

Xem đáp án

Chọn D

Mùa mưa ở hai miền Nam Bắc và Trung Bộ nước ta chủ yếu do tác động của các nhân tố gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới, áp thấp nhiệt đới và bão:

- Vào mùa hạ gió mùa Tây Nam xuất phát từ cao áp cận chí tuyến nam bán cầu, xâm nhập vào nước ta, gây mưa lớn cho Nam Bộ, Tây Nguyên. Sự hoạt động mạnh của gió mùa Tây Nam kết hợp với hội tụ nhiệt đới gây mưa lớn cho cả 2 miền Nam – Bắc và cho Trung Bộ vào tháng 9.

- Nước ta mưa nhiều vào mùa hè còn do chịu ảnh hưởng của frông, áp thấp nhiệt đới và bão.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Chăn nuôi bò sữa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gần đây được phát triển chủ yếu do

nguồn thức ăn được đảm bảo, công nghiệp chế biến phát triển, nhu cầu thị trường lớn.

nguồn thức ăn được đảm bảo, nguồn lao động dồi dào, đồng cỏ cải tạo và nâng cấp.

nhu cầu thị trường tăng, giống mới năng suất cao, lao động dồi dào nhiều kinh nghiệm.

nhiều giống mới cho năng suất cao, cơ sở hạ tầng phát triển, tiêu thụ sản phẩm thuận lợi.

Xem đáp án

Chọn A

Chăn nuôi bò sữa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gần đây được phát triển chủ yếu do nguồn thức ăn được đảm bảo, công nghiệp chế biến phát triển, nhu cầu thị trường lớn.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nghĩa chủ yếu của việc nâng cấp sân bay của vùng Bắc Trung Bộ là

thúc đẩy sự phát triển kinh tế của các huyện phía tây, phân bố lại dân cư.

đẩy mạnh sự giao thương, hợp tác với các nước, thúc đẩy phát triển kinh tế.

phân bố lại dân cư, hình thành mạng lưới đô thị mới, giải quyết việc làm.

phát triển kinh tế xã hội, mở rộng giao lưu quốc tế, thu hút khách du lịch.

Xem đáp án

Chọn D

Ý nghĩa chủ yếu của việc nâng cấp sân bay của vùng Bắc Trung Bộ là phát triển kinh tế xã hội, mở rộng giao lưu quốc tế, thu hút khách du lịch.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

Vùng

Diện tích (nghìn ha)

Sản lượng (nghìn tấn)

Đồng bằng sông Hồng

999,7

6 085,5

Trung du và miền núi Bắc Bộ

631,2

3 590,6

Tây Nguyên

245,4

1 375,6

Đông Nam Bộ

270,5

1 423,0

Đồng bằng sông Cửu Long

4 107,4

24 441,9

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng lúa ở một số vùng nước ta năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

Miền.

Kết hợp.

Tròn.

Cột.

Xem đáp án

Chọn B

Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng lúa ở một số vùng nước ta năm 2018, dạng biểu đồ kết hợp là thích hợp nhất.