2048.vn

Đề kiểm tra Hóa 11 Cánh diều Chủ đề 6 có đáp án - Đề 1
Quiz

Đề kiểm tra Hóa 11 Cánh diều Chủ đề 6 có đáp án - Đề 1

VietJack
VietJack
Hóa họcLớp 1118 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tổng quát của hợp chất carbonyl no, đơn chức mạch hở là

nH2nO.

nH2n+2O2.

nH2n-2O.

nH2n-4O.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức cấu tạo thu gọn của formic aldehyde là

OHC-CHO.

CH3-CHO.

HCHO.

CH2=CH-CHO.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Aldehyde X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là

propanal.

butanal.

pentanal.

ethanal.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tên thông thường của C6H5CHO là

acetic aldehyde.

propionic aldehyde.

benzoic aldehyde.

acrylic aldehyde.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khử CH3COCH3 bằng LiAlH4 thu được sản phẩm là

ethanal.

acetone.

propan-1-ol.

propan-2-ol.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất phản ứng được với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

CH3NH2.

CH3CH2OH.

CH3CHO.

CH3COOH.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hợp chất dưới đây, hợp chất nào phản ứng được với HCN cho sản phẩm là cyanohydrin?

CH3CH3.

4H9OH.

2H5OH.

CH3CHO.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào sau đây có phản ứng tạo iodoform?

CH2=CH2.

CH3CHO.

6H5OH.

CH≡CH.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên phổ IR của acetone có tín hiệu đặc trưng cho nhóm carbonyl ở vùng nào sau đây?

1 740 – 1 670 cm-1.

1 650 – 1 620 cm-1.

3 650 – 3 200 cm-1 .

2 250 – 2 150 cm-1.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tổng quát của carboxylic acid no, đơn chức, mạch hở là

nH2nO2 (n≥1).

nH2n+2O2 (n≥1).

nH2n-1COOH (n≥1).

nH2nO2 (n ≥ 2).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Propanoic acid có công thức cấu tạo là

CH3CH2OH.

CH3COOH.

CH3CH2COOH.

CH3CH2CH2COOH.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất Y có công thức cấu tạo thu gọn là CH3CH­2CH(CH­3)COOH. Tên gọi của Y là

4-methylbutanoic acid.

pentanoic acid.

2-methylpentanoic acid.

2-methylbutanoic acid.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

CH3CH2OH.

CH3COOH.

CH3CHO.

CH3CH2CH2CH3.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch acetic acid?

NaOH.

Cu.

Zn.

CaCO3.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Acetic acid được điều chế bằng phương pháp lên men giấm từ dung dịch chất nào sau đây?

2H5OH.

CH3OH.

CH3CHO.

HCOOH.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Rót 1 - 2 mL dung dịch chất (X) đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1 - 2 mL dung dịch NaHCO3. Đưa que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt. Chất (X) có thể là chất nào sau đây?

Ethanol.

Acetaldehyde.

Acetic acid.

Phenol.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp dung dịch nào sau đây đều có thể hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?

HCHO và CH3COOH.

3H5(OH)3 và HCHO.

3H5(OH)3 và CH3COOH.

2H4(OH)2 và CH3COCH3.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Có ba ống nghiệm chứa các dung dịch trong suốt: ống (1) chứa ethyl alcohol, ống (2) chứa acetic acid và ống (3) chứa acetaldehyde. Nếu cho Cu(OH)2/OHlần lượt vào các dung dịch trên và đun nóng thì:

cả ba ống đều có phản ứng.

ống (1) và ống (3) có phản ứng, còn ống (2) thì không.

ống (2) và ống (3) có phản ứng, còn ống (1) thì không.

ống (1) có phản ứng, còn ống (2) và ống (3) thì không.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

index_html_529eee6335744b5d.gif

Các chất X, Y, Z đều là chất hữu cơ và đều là sản phẩm chính của các phản ứng.

(a) Công thức cấu tạo của X là index_html_7d2c10876de315db.gif

(b) Tên của Y là propan-1-ol.

(c) Chất Z tham gia phản ứng tạo iodoform.

(d) Chất Z tham gia phản ứng tráng bạc.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Hợp chất X được dùng làm chất bảo quản thực phẩm. Trong X, phần trăm khối lượng nguyên tố C, H, O lần lượt là 68,85%, 4,92%, 26,23%. Phân tử X có vòng benzene và khối lượng phân tử nhỏ hơn 240 amu. Chất X phản ứng với NaOH tạo ra muối và H2O.

(a) Hợp chất X có chứa 3 nguyên tố oxygen.

(b) Công thức phân tử của X là C14H12O2.

(c) Có 2 công thức cấu tạo thoả mãn tính chất của X.

(d) Tên của X có thể là benzoic acid hoặc phenyl formate.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Hợp chất cinnamaldehyde có nhiều trong vỏ cây quế và có mùi thơm của quế. Công thức cấu tạo của cinnamaldehyde như hình bên dưới.

Picture 42

(a) Công thức phân tử của cinnamaldehyde là C9H8O.

(b) Cinnamaldehyde có đồng phân hình học.

(c) Cinnamaldehyde tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng tạo iodoform.

(d) Vỏ quế để lâu sẽ bị mất mùi thơm, nguyên nhân chính là do cinnamaldehyde bị oxi hoá bởi oxi trong không khí.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho công thức cấu tạo của hợp chất X như sau:

index_html_fab23979a9e310b3.png

Cho các phát biểu sau về hợp chất X:

(a) Công thức phân tử của X là C7H14O.

(b) Tên gọi của X là 2-methylhexan-5-one.

(c) X có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.

(d) X là aldehyde.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H10O2. X vừa tác dụng được với Na và NaOH, số đồng phân của X thỏa mãn tính chất trên là?

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho các chất: Cu; CuO; NaHCO3; Na2CO3; CH3COONa; NaOH. Có bao nhiêu chất có thể phản ứng được với acetic acid sinh ra chất khí?

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Đun nóng 12 gam acetic acid với 13,8 gam ethanol (có dung dịch index_html_fef7146f8feb3cd6.gif đặc làm xúc tác) thu được 11 gam ester. Hiệu suất của phản ứng ester hóa là bao nhiêu phần trăm?

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Geraniol là một alcohol không no có trong tinh dầu hoa hồng. Geraniol có thể thu được từ phản ứng khử geranial (một chất có chứa tinh dầu sả) theo phản ứng sau đây:

Picture 95

Số nguyên tử hydrogen và oxygen trong geraniol là bao nhiêu?

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Cho 50 gam dung dịch acetaldehyde tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 21,6 gam Ag. Nồng độ phần trăm của acetaldehyde trong dung dịch đã sử dụng là bao nhiêu %?

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Giấm được sử dụng khá phổ biến để chế biến thức ăn. Bạn Mai muốn xác định nồng độ acetic acid có trong giấm ăn bằng cách sử dụng dung dịch sodium hydroxyde 0,1M để chuẩn độ. Bạn lấy mẫu giấm ăn đó để làm thí nghiệm và kết quả chuẩn độ 3 lần như bảng sau:

Thí nghiệm Thể tích giấm (mL) Thể tích dung dịch NaOH 0,1 M cần dùng (mL)
1 5,0 25,0
2 5,0 25,0
3 5,0 24,9

Nồng độ mol của acetic acid trong giấm ăn mà bạn Mai đem xác định là bao nhiêu M?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack