Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 4 có đáp án (Đề 6)
Đề thi

Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 4 có đáp án (Đề 6)

A
Admin
ToánLớp 477 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

“Chữ số 9 trong số 192 378 thuộc hàng … … lớp … … …”. Từ thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Nghìn, nghìn;

Trăm nghìn, nghìn;

Chục nghìn, nghìn;

Trăm, đơn vị.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chữ số 9 trong số 192 378 thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn.

Vậy từ thích hợp điền vào chỗ chấm là: Chục nghìn, nghìn.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để: “7 giờ 32 phút = … phút” là:

732;

7 032;

4 232;

452.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

7 giờ = 420 phút

Nên 7 giờ 32 phút = 420 phút + 32 phút = 452 phút

Vậy số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 452.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

“Năm 2015 kỉ niệm 70 năm Bác Hồ đọc Tuyên ngôn độc lập.” Vậy Bác Hồ đọc Tuyên ngôn độc lập thuộc thế kỉ:

Thế kỉ XX;

Thế kỉ XXI;

Thể kỉ XIX;

Thế kỉ XVIII.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tổ có 5 học sinh có số đo lần lượt là: 138 cm, 134 cm, 128 cm, 135 cm, 130 cm. Vậy trung bình số đo chiều cao của mỗi em trong tổ là:

133 cm;

134 cm;

135 cm;

136 cm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tổng số đo chiều cao của 5 học sinh là:

138+134+128+135+130=665 (cm)

Trung bình số đo chiều cao của mỗi học sinh là:

665:5=133 (cm)

Đáp số: 133cm.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của hai số bằng số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau. Hiệu của hai chữ số bằng số bé nhất có 6 chữ số. Vậy số lớn và số bé lần lượt là:

543 827 và 443 827;

987 654 và 100 000;

543 827 và 987 654;

443 827 và 10 000.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau là: 987 654.

Số bé nhất có 6 chữ số khác nhau là: 100 000.

Số bé là:

 (987 654 − 100 000) : 2 = 443 827

Số lớn là:

 987 654 − 443 827 = 543 827

Đáp số: Số lớn: 543 827;

Số bé: 443 827

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình chữ nhật có chu vi là 28 cm. Nếu chiều dài bớt đi 8 cm thì sẽ được chiều rộng. Vậy diện tích của hình chữ nhật đó là:

14 cm2;

20 cm2;

33 cm2;

224 cm2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Nửa chu vi của hình chữ nhật là:

28 : 2 = 14 (cm)

Chiều dài của hình chữ nhật là:

(14 + 8) : 2 = 11(cm)

Chiều rộng của hình chữ nhật là:

11 − 8 = 3 (cm)

Diện tích của hình chữ nhật là:

11 ×3 = 33 (cm2)

Đáp số: 33 cm2.

7. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính: 

a) 258 445 + 52 641

Xem đáp án

a) 258 445 + 52 641 (ảnh 1)

8. Tự luận
1 điểm

b) 987 554 − 36 478

Xem đáp án

b) 987 554 − 36 478 (ảnh 1)

9. Tự luận
1 điểm

c) 23 589 × 9

Xem đáp án

c) 23 589 × 9 (ảnh 1)

10. Tự luận
1 điểm

d) 115 983 : 9

Xem đáp án

d) 115 983 : 9 (ảnh 1)

11. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: 

a) a × 6 + 6 × b với a = 1 157; b = 843

Xem đáp án

a × 6 + 6 × b với a = 1 157; b = 843

= 1 157 × 6 + 6 × 843

= 6 × (1 157 + 843)

= 6 × 2 000

= 12 000

12. Tự luận
1 điểm

b) m × 9 − n : 5 với m = 4 589; n = 1 985

Xem đáp án

m × 9 − n : 5 với m = 4 589; n = 1 985

= 4 589 × 9 − 1 985 : 5

= 41 301 − 397

= 40 904

13. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

a) (x − 3 256) + 2 589 = 12 587 − 2 658

Xem đáp án

(x − 3 256) + 2 589 = 12 587 − 2 658

(x − 3 256) + 2 589 = 9 929

x − 3 256 = 9 929 − 2 589

x − 3 256 = 7 340

x = 7 340 + 3 256

x = 10 596

14. Tự luận
1 điểm

b) 125 879 − (x − 2 597) − 5 879 = 52 369

Xem đáp án

125 879 − (x − 2 597) − 5 879 = 52 369

125 879 − 5 879 − (x − 2 597) = 52 369

120 000 − (x − 2 597) = 52 369

x − 2 597 = 120 000 − 52 369

x − 2 597 = 67 631

x = 67 631 + 2 597

x = 70 228

15. Tự luận
1 điểm

Một quầy lương thực, ngày thứ nhất bán được 550 kg gạo, ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 75 kg gạo, nhưng ít hơn ngày thứ ba 45 kg gạo. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Xem đáp án

Ngày thứ hai bán được số kg gạo là:

550 + 75 = 625 (kg)

Ngày thứ ba bán được số kg gạo là:

625 + 45 = 670 (kg)

Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được số kg gạo là :

(550 + 625 + 670) : 3 = 615 (kg)

Đáp số: 615 kg