Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 4 có đáp án (Đề 3)
Đề thi

Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 4 có đáp án (Đề 3)

A
Admin
ToánLớp 467 lượt thi
19 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm “tám mươi triệu, tám trăm nghìn, tám mươi nghìn” được viết là:

80 888 000

88 888 880

80 880 000

80 800 800

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Số gồm “tám mươi triệu, tám trăm nghìn, tám mươi nghìn” được viết là: 80 880 000.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x là số tròn trăm, biết 31679 < x < 31769. Giá trị của x là:

x = 31800

x = 31700

x = 31000

x = 31870

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Vì x là số tròn trăm và 31679 < x < 31769 nên x = 31700 thoả yêu cầu bài toán.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 6kg 7dag > …………….. dag là:

67

607

670

760

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Đổi 6 kg 7 dag = 607 dag

Vậy 6 kg 7 dag > 67 dag.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

“Hằng có 15 000 đồng, Huệ có 9000 đồng, Hương có 12 000 đồng. Vậy trung bình mỗi bạn có ………. đồng.” Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

10 000

15 000

12 000

36 000

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Số tiền trung bình mỗi bạn có là:

(15 000 + 9000 + 12 000) : 3 = 12 000 (đồng)

Đáp số: 12 000 đồng.

Vậy trung bình mỗi bạn có 12 000 đồng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người đi xe máy trong \(\frac{1}{5}\)phút được 200 m. Vậy trong 12 giây người ấy đi được là:

12 m

2 hm

200 dam

2400 m

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Đổi: \(\frac{1}{5}\)phút = 12 giây

200 m = 2 hm.

Vậy trong 12 giây người ấy đi được 2 hm.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình chữ nhật có chu vi bằng 256 cm, biết chiều dài hơn chiều rộng 14 cm. Vậy số đo chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó lần lượt là:

71 cm; 57 cm

51 cm; 77 cm

128 cm; 71 cm

57 cm; 71 cm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Nửa chu vi của hình chữ nhật là:

256 : 2 = 128 (cm)

Chiều dài của hình chữ nhật là:

(128 + 14) : 2 = 71 (cm)

Chiều rộng của hình chữ nhật là:

(128 – 14) : 2 = 57 (cm)

Đáp số: 71 cm; 57 cm.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh tròn vào khẳng định đúng với hình vẽ dưới đây: (1 điểm)

Media VietJack

Đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng a và b.

Hai đường thẳng a và b không song song với nhau.

Đường thẳng d song song với đường thẳng c.

Đường thẳng c vuông góc với đường thẳng b.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Sử dụng thước ê ke để kiểm tra các góc có trong hình, ta thấy:

+ Đường thẳng a vuông góc với đường thẳng d

+ Đường thẳng b vuông góc với đường thẳng d

Vậy đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng a và b.

8. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S thích hợp vào ô trống:

Năm 1980 thuộc thế kỉ XX. Media VietJack

Xem đáp án

Lời giải

Năm 1980 thuộc thế kỉ XX. Media VietJack

9. Tự luận
1 điểm

100 kg 500 g = 100500 g. Media VietJack

Xem đáp án

Lời giải

100 kg 500 g = 100500 g. Media VietJack

10. Tự luận
1 điểm

1 yến 35 kg = 135 kg. Media VietJack

Xem đáp án

Lời giải

1 yến 35 kg = 135 kg. Media VietJack

Sai vì 1 yến 35 kg = 45 kg

11. Tự luận
1 điểm

3 giờ 50 phút = 250 phút. Media VietJack

Xem đáp án

Lời giải

3 giờ 50 phút = 250 phút. Media VietJack

Sai vì 3 giờ 50 phút = 230 phút.

12. Tự luận
1 điểm

Điền số hoặc từ thích hợp vào chỗ trống: 

Biểu đồ dưới đây nói về số kẹo của bốn bạn: Huệ, Hồng, Minh, Tuấn.

Media VietJack

……có số kẹo nhiều nhất là …….. cái kẹo.

Xem đáp án

Lời giải

Hồng có số kẹo nhiều nhất là 50 cái kẹo.

13. Tự luận
1 điểm

……có số kẹo ít nhất là ……….cái kẹo.

Xem đáp án

Lời giải

Minh có số kẹo ít nhất là 20 cái kẹo.

14. Tự luận
1 điểm

Tổng số kẹo của Huệ và Hồng ……..tổng số kẹo của Minh và Tuấn là cái kẹo.

Xem đáp án

Lời giải

Tổng số kẹo của Huệ và Hồng nhiều hơn tổng số kẹo của Minh và Tuấn là 40 cái kẹo.

15. Tự luận
1 điểm

Trung bình mỗi bạn có ……..cái kẹo.

Xem đáp án

Lời giải

Trung bình mỗi bạn có 35 cái kẹo.

16. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Trong hình bên có: 

Media VietJack

Media VietJack  góc nhọn.

Xem đáp án

Lời giải

4 góc nhọn.

Hình bên có 4 góc nhọn là góc BEC, BCE, EBC và ABE.

17. Tự luận
1 điểm

Media VietJack góc vuông.

Xem đáp án

Lời giải

2 góc vuông.

Hình bên có 2 góc vuông là góc BDA và ADC.

18. Tự luận
1 điểm

Media VietJack góc tù.

Xem đáp án

Lời giải

1 góc tù.

Hình bên có 1 góc tù là góc ABC.

19. Tự luận
1 điểm

Media VietJack góc bẹt.

Xem đáp án

Lời giải

0 góc bẹt.