Đề kiểm tra giữa học kì 1 Hóa 11 CTST có đáp án (Đề 4)
Đề thi

Đề kiểm tra giữa học kì 1 Hóa 11 CTST có đáp án (Đề 4)

A
Admin
Hóa họcLớp 1164 lượt thi
31 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.

có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

xảy ra giữa hai chất khí.

Xem đáp án

Chọn A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?

Nhiệt độ.

Nồng độ.

Chất xúc tác.

Áp suất.

Xem đáp án

Chọn C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

Nồng độ.

Nhiệt độ.

Áp suất.

Chất xúc tác.

Xem đáp án

Chọn B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng thì mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) với tốc độ phản ứng nghịch (vn) là

vt > vn.

vt = 2vn.

vt = vn.

vt < vn.

Xem đáp án

Chọn C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét phản ứng thuận nghịch tổng quát: aA + bB ⇄ cC + d  D.

Ở trạng thái cân bằng, hằng số cân bằng (KC) của phản ứng được xác định theo biểu thức:

\[{K_C} = \frac{{[A].[B]}}{{[C].[D]}}\]

\[{K_C} = \frac{{{{[A]}^a}.{{[B]}^b}}}{{{{[C]}^c}.{{[D]}^d}}}\]

\[{K_C} = \frac{{{{[C]}^c}.{{[D]}^d}}}{{{{[A]}^a}.{{[B]}^b}}}\]

\[{K_C} = \frac{{[C].[D]}}{{[A].[B]}}\]

Xem đáp án

Chọn C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cân bằng hóa học sau:

CaCO3(s) ⇄ CaO(s) + CO2(g)    Cho cân bằng hóa học sau:  CaCO3(s)   CaO(s) + CO2(g)      ∆_r H_298^0 = 176 kJ Yếu tố nào sau đây làm cho cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận? A. Tăng nồng độ khí CO2.    B. Tăng áp suất.     C. Giảm nhiệt độ.   D. Tăng nhiệt độ. (ảnh 1) = 176 kJ

Yếu tố nào sau đây làm cho cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận?

Tăng nồng độ khí CO2.

Tăng áp suất.

Giảm nhiệt độ.

Tăng nhiệt độ.

Xem đáp án

Chọn D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 (g) ⇄ N2O4(g).

                                                                (màu nâu đỏ)     (không màu)

Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có

ΔrH298o> 0, phản ứng tỏa nhiệt.

ΔrH298o< 0, phản ứng tỏa nhiệt.

ΔrH298o> 0, phản ứng thu nhiệt.

ΔrH298o< 0, phản ứng thu nhiệt.

Xem đáp án

Chọn B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không phải chất điện li?

C12H22O11.

NaOH.

NaCl.

HCl .

Xem đáp án

Chọn A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

NaCl.

H2S.

CH3COOH.

C2H5OH.

Xem đáp án

Chọn A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

CH3COOH.

FeCl3.

HNO3.

NaCl.

Xem đáp án

Chọn A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình:NH3 + H2O ⇌NH4+ + OH-

Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?

H2O.

NH3.

OH-.

NH4+.

Xem đáp án

Chọn B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?

NaNO3.

KCl.

H2SO4.

KOH.

Xem đáp án

Chọn D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối với dung dịch acid yếu CH3COOH 0,10 M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion nào sau đây là đúng?

[H+] = 0,10 M.

[H+] < [CH3COO-].

[H+] > [CH3COO-].

[H+] < 0,10 M.

Xem đáp án

Chọn D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Nồng độ mol của ion NO3- trong dung dịch Ba(NO3)2 0,05M là

0,020M.

0,025M.

0,100M.

0,050M.

Xem đáp án

Chọn C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dung dịch NaHCO3 (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

H+, HCO3-, Na+.

HCO3-, Na+.

H+, HCO3-, Na+, CO32-.

H+, CO32-, Na+.

Xem đáp án

Chọn C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba dung dịch có cùng nồng độ: hydrochloric acid (HCl), ethanol acid (acetic acid, CH3COOH) và sodium hydroxide (NaOH). Khi chuẩn độ riêng một thể tích như nhau của dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH bằng dung dịch NaOH, phát biểu nào sau đây là đúng?

Trước khi chuẩn độ, pH của hai acid bằng nhau.

Tại các điểm tương đương, dung dịch của cả hai phép chuẩn độ đều có giá trị bằng 7.

Cần cùng một thể tích sodium hydroxide để đạt đến điểm tương đương.

Giá trị pH của hai acid tăng như nhau cho đến khi đạt điểm tương đương.

Xem đáp án

Chọn C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở trạng thái tự nhiên, nitrogen

tồn tại ở cả dạng đơn chất và dạng hợp chất.

chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

tồn tại dạng tự do và chiếm khoảng 20% thể tích không khí.

Xem đáp án

Chọn B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.

nitrogen có độ âm điện lớn.

phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.

phân tử nitrogen không phân cực.

Xem đáp án

Chọn A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Ứng dụng nào sau đây không phải của N2?

Tổng hợp NH3.

Bảo quản máu, mẫu vật sinh học.

Diệt khuẩn, khử trùng.

Bảo quản thực phẩm.

Xem đáp án

Chọn C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Dạng hình học của phân tử ammonia là

hình tam giác đều.

hình tứ diện.

đường thẳng.

hình chóp tam giác.

Xem đáp án

Chọn D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng chất nào sau đây?

(NH4)3PO4.

NH4HCO3.

CaCO3.

NaCl.

Xem đáp án

Chọn B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Có thể phân biệt ba dung dịch riêng biệt gồm: NH4Cl và (NH4)2SO4; Na2SO4 mà chỉ cần một dung dịch thuốc thử, đó là dung dịch

NaOH.

BaCl2.

Ba(OH)2.

Ba(NO3)2.

Xem đáp án

Chọn C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tử nào sau đây có liên kết cho – nhận?

NH3.

N2.

HNO3.

H2.

Xem đáp án

Chọn C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

KiN5m loại bị thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

Mg.

Al.

Zn.

Cu.

Xem đáp án

Chọn B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có số oxi hóa là

+5.

+3.

+4.

-3.

Xem đáp án

Chọn A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Nitric acid thường được sử dụng để phá mẫu quặng trong việc nghiên cứu, xác định hàm lượng các kim loại trong quặng do có

tính oxi hoá mạnh.

tính khử.

tính acid mạnh.

tính khử và tính axit mạnh.

Xem đáp án

Chọn A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Các oxide của nitrogen không được tạo thành trong trường hợp nào sau đây?

Núi lửa phun trào.

Đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch.

Mưa dông, sấm sét.

Xả thải nước thải công nghiệp chưa qua xử lí.

Xem đáp án

Chọn D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào của nitrogen không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?

NO.

N2O.

NO2.

N2O5.

Xem đáp án

Chọn D

29. Tự luận
1 điểm

Cho cân bằng hoá học sau: 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g)    ΔrH298o<0

Trong số các tác động: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (4) giảm nồng độ O2.

Những tác động trên có làm cân bằng đã cho bị chuyển dịch không? Nếu chuyển dịch thì chuyển dịch theo theo chiều thuận hay chiều nghịch? Giải thích.

Xem đáp án

(1) Phản ứng tỏa nhiệt (vì ΔrH298o<0) nên khi tăng nhiệt độ cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm nhiệt độ (thu nhiệt) nghịch.

(2) Khi tăng áp suất thì cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm áp suất (giảm số mol chất khí) thuận.

(3) Chất xúc tác chỉ giúp phản ứng nhanh đạt đến trạng thái cân bằng chứ không làm chuyển dịch cân bằng.

(4) Khi giảm nồng độ O2 cân bằng chuyển dịch theo chiều làm tăng nồng độ O2 (tức là tạo ra O2) thuận.

30. Tự luận
1 điểm

Em hãy cho biết môi trường và giá trị pH (so với môi trường trung tính có pH = 7) khi hòa tan các muối sau vào nước: Na2CO3, phèn chua KAl(SO4)2.12H2O; NH4NO3.

Xem đáp án

·       Trong nước Na2CO3 bị phân li thành Na+ và CO32-: Na+ không bị thủy phân, CO32- thủy phân cho môi trường base \[ \Rightarrow \] dung dịch Na2CO3 có môi trường base \[ \Rightarrow \] pH > 7.

CO32- + H2O HCO3- + OH-

·       Trong nước KAl(SO4)2.12H2O bị phân li thành K+; Al3+ và SO42-. Ion K+ và SO42- không bị thủy phân còn ion Al3+ bị thủy phân cho môi trường acid \[ \Rightarrow \] dung dịch Al2(SO4)3 có môi trường acid \[ \Rightarrow \] pH < 7.

Al3+ + 3H2O  Al(OH)3↓ + 3H+

·       Trong nước NH4NO3 bị phân li thành NH4+ và NO3-. Ion NO3- không bị thủy phân trong khi ion NH4+ bị thủy phân cho môi trường acid \[ \Rightarrow \] dung dịch NH4NO3 có môi trường acid \[ \Rightarrow \] pH < 7.

NH4+ + H2O  NH3 + H3O+

31. Tự luận
1 điểm

Hiện tượng phú dưỡng là gì? Em hãy cho biết nguyên nhân, tác hại và đề xuất cách khắc phục.

Xem đáp án

Phú dưỡng là hiện tượng dư thừa quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng (N, P) trong các nguồn nước làm cho các sinh vật trong nước như vi khuẩn, tảo, rong, rêu, … phát triển nhanh.

·       Nguyên nhân: Do nguồn nước thải nông nghiệp, công nghiệp, sinh hoạt, … chưa qua xử lí được thải vào ao hồ.

·       Tác hại:

+ Ngăn cản ánh sáng mặt trời, làm giảm sự quang hợp của thực vật thủy sinh.

+ Làm thiếu nguồn oxygen trầm trọng cho tôm, cá, … gây mất cân bằng hệ sinh thái.

+ Gây ô nhiễm môi trường nước, không khí, tạo bùn lắng xuống ao hồ.

·       Biện pháp khắc phục:

+ Xử lí nước thải trước khi cho thải vào môi trường.

+ Sử dụng phân bón đúng liều lượng, đúng cách, đúng thời điểm.

+ Khơi thông kênh rạch, ao hồ, lưu thông dòng nước.