Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án (Đề 6)
Đề thi

Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án (Đề 6)

A
Admin
ToánLớp 563 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình vuông có cạnh dài 10 cm. Diện tích của hình vuông đó là

100 cm²

40 cm²

20 cm²

50 cm²

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Diện tích hình vuông là:

10 × 10 = 100 (cm²)

Đáp số: 100 cm2

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình chữ nhật có chiều dài là 15 cm và chiều rộng là 10 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là

150 cm

50 cm

30 cm

40 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Chu vi hình chữ nhật là:

(15 + 10) × 2 = 50 (cm)

Đáp số: 50 cm.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Để tính diện tích hình tam giác có đáy 12 cm, chiều cao 6 cm, ta thực hiện phép tính:

(12 × 6) : 2

(12 + 6) : 2

12 × 6

12 : 2 × 6

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Công thức tính diện tích tam giác là: S = đáy × chiều cao : 2

Vậy diện tích hình tam giác có đáy 12 cm, chiều cao 6 cm, ta thực hiện phép tính:

(12 × 6) : 2

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc là 12 km/h trong khoảng thời gian 0,5 giờ. Như vậy quãng đường từ A đến B là

24 km

6 km

5 km

11 km

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Quãng đường từ A đến B là:

12 × 0,5 = 6 (km)

Đáp số: 6 km

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp có 24 viên kẹo, trong đó có 8 viên kẹo cam, 6 viên kẹo dâu, 5 viên kẹo dứa và 5 viên kẹo dâu tây. Như vậy, 14 số kẹo có màu:

Cam

Dâu

Dứa

Dâu tây

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

14 số kẹo là:

24 : 4 = 6 (viên)

Loại kẹo chiếm 14 tổng số kẹo là kẹo Dâu.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Lan tung một đồng xu 10 lần và thu được kết quả như sau:

Lần gieo

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Mặt xuất hiện

S

N

S

N

N

N

S

S

N

N

Tỉ số giữa số lần xuất hiện mặt sấp (S) và tổng số lần tung là:

25

310

12

35

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Số lần xuất hiện mặt sấp (S) là 4 lần. Tỉ số giữa số lần xuất hiện mặt sấp và tổng số lần tung là:410=25

7. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

4 năm 7 tháng + 3 năm 5 tháng8 giờ 30 phút – 4 giờ 15 phút2,5 phút × 43 giờ 15 phút : 3

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính:  4 năm 7 tháng + 3 năm 5 tháng 8 giờ 30 phút – 4 giờ 15 phút 2,5 phút × 4 3 giờ 15 phút : 3 (ảnh 1)

8. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức 2 025 × x + 2 025 × y + 2 025 × z

Biết x = 2, y = 3, z = 5.

Xem đáp án

Thay x = 2, y = 3, z = 5 vào biểu thức đã cho, ta được:

2 025 × 2 + 2 025 × 3 + 2 025 × 5 = 2 025 × (2 + 3 + 5) = 20 250

Vậy giá trị biểu thức là 20 250.

9. Tự luận
1 điểm

Quãng đường từ Hà Nội đến Nam Định dài 78 km. Lúc 6 giờ, một người đi xe máy đi từ Hà Nội đến Nam Định với vận tốc 24 km/h. Hỏi người đó đi đến Nam Định lúc mấy giờ?

Xem đáp án

Thời gian người đi xe máy đi hết quãng đường từ Hà Nội đến Nam Định là:

78 : 24 = 3,25 (giờ)

Đổi 3,25 giờ = 3 giờ 15 phút

Người đi xe máy đi đến D lúc:

6 giờ + 3 giờ 15 phút = 9 giờ 15 phút

Đáp số: 9 giờ 15 phút

10. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ dưới đây, biết ABCD là hình vuông cạnh 6 cm, AB = 12 KQ.

Cho hình vẽ dưới đây, biết ABCD là hình vuông cạnh 6 cm, AB = 1/2   KQ. (ảnh 1)Tính diện tích hình thang ABKQ.

Xem đáp án

Độ dài đáy lớn KQ là:

6 × 2 = 12 (cm)

Diện tích hình thang ABKQ là:

(6 + 12) × 6 : 2 = 54 (cm2)

Đáp số: 54 cm2

11. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

1925 + 8% + 310  + 0,86

Xem đáp án

Tính nhanh: 19/25  + 8% + 3/10  + 0,86 (ảnh 1)