2048.vn

Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán lớp 5 Kết nối tri thức có đáp án (Đề 2)
Quiz

Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán lớp 5 Kết nối tri thức có đáp án (Đề 2)

VietJack
VietJack
ToánLớp 519 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

 Số “Hai trăm năm mươi sáu phẩy bảy trăm linh chín” được viết là: (0,5 điểm)  

256,907

256,079

256,709

256,970

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp điền vào dấu ? là: (0,5 điểm)

246,305 < 246,3?7 < 246,309

1

2

0

9

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính:(0,5 điểm)

\(\frac{3}{8} + \frac{4}{5}\,\, = \)

\(\frac{7}{8}\)

\(\frac{{47}}{{40}}\)

\(\frac{{49}}{{40}}\)

\(\frac{{11}}{8}\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 6,9 m và gấp ba lần chiều rộng. Diện tích của khu vườn đó là:(0,5 điểm)  

15,87 m2

18,75 m2

24,75 m2

36,75 m2

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chai nước có dung tích (tính theo lít) là số thập phân lớn nhất có hai chữ số mà khi làm tròn số đó đến hàng đơn vị thì được 5 l. Vậy dung tích của chai nước đó là:(0,5 điểm)  

4,7 l

4,8 l

5,4 l

4,9 l

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng số tiền điện tháng 6 và tháng 7 nhà bạn Lan phải trả là 3 500 000 đồng, trong đó tiền điện tháng 7 của nhà bạn Lan nhiều hơn tiền điện tháng 6 là 250 000 đồng. Vậy trong tháng 7, trung bình mỗi ngày nhà bạn Lan phải trả số tiền điện là: (làm tròn kết quả đến hàng chục nghìn)(0,5 điểm)  

55 000 đồng

60 000 đồng

65 000 đồng

70 000 đồng

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận. (7 điểm)

Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

a) 367,45 + 123,78

b) 512,34 – 278,56

c) 789,2 × 4,5

d) 8,64 : 0,72

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức: (2 điểm)

(543 210 – 432 109) × 11

182 729 + 13 182 × 41

446 508 : 36 + 393 678

403 182 – 308 400 : 25

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Một con trâu được buộc vào chiếc cọc giữa bãi cỏ rộng bằng một sợi dây dài 7,5 m. Tính diện tích phần cỏ mà con trâu có thể ăn. (1 điểm)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho các số thập phân sau: 4,35; 5,15; 5,1; 4,5 (1 điểm)

a)Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé.

b)Làm tròn số thập phân lớn nhất và số thập phân bé nhất đến hàng phần mười.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Từ 4 chữ số 1; 4; 7; 5, hãy cho biết lập được bao nhiêu số thập phân có hai chữ số sau dấu phẩy mà có phần nguyên là 0. (1 điểm)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack