2048.vn

Đề kiểm tra Bài tập cuối chương III (có lời giải) - Đề 1
Quiz

Đề kiểm tra Bài tập cuối chương III (có lời giải) - Đề 1

VietJack
VietJack
ToánLớp 1115 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.

Giá trị đại diện của nhóm \([20;40)\)

10.

20.

30.

40.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẫu số liệu ghép nhóm này có số mốt là             

0.

1.

2.

3.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là             

\([20;40)\).

\([40;60)\).

\([60;80)\).

\([80;100)\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là              

\([0;20)\).

\([20;40)\).

\([40;60)\).

\([60;80)\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm chứa trung vị là              

\([0;200)\).

\([20;40)\).

\([40;60)\).

\([60;80)\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm thi toán cuối năm của một nhóm gồm 7 học sinh lớp 11 là            1; 3; 4; 5; 7; 8; 9. Số trung vị của dãy số liệu đã cho là              

6.

4.

7.

5.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng số liệu thống kê chiều cao của một nhóm học sinh như sau:Cho bảng số liệu thống kê chiều cao của một nhóm học sinh như sau:    Số trung vị của bảng số liệu nói trên là  (ảnh 1)
Số trung vị của bảng số liệu nói trên là              

\(161\).

\(153\).

\(163\).

\(156\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng số liệu điểm kiểm tra môn Toán của 20 học sinh.Số trung vị của bảng số liệu trên là              

\(7\).

\(8\).

\(7,5\).

\(7,3\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẫu số liệu thống kê \[\left\{ {6,5,5,2,9,10,8} \right\}\]. Mốt của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?              

\[5\].

\[10\].

\[2\].

\[6\].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm kiểm tra của 24 học sinh được ghi lại trong bảng sau:Điểm kiểm tra của 24 học sinh được ghi lại trong bảng sau Tìm mốt của điểm điều tra.   (ảnh 1)
Tìm mốt của điểm điều tra.              

\[2\].

\[7\].

\[6\].

\[9\].

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Mốt của một bảng phân bố tần số là

tần số lớn nhất trong bảng phân bố tần số.

giá trị có tần số lớn nhất trong bảng phân bố tần số.

giá trị có tần số nhỏ nhất trong bảng phân bố tần số.

tần số nhỏ nhất trong bảng phân bố tần số.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt độ trung bình hàng tháng trong một năm được ghi lại trong bảng sauNhiệt độ trung bình hàng tháng trong một năm được ghi lại trong bảng sau    Mốt của dấu hiệu là  (ảnh 1)
Mốt của dấu hiệu là              

\(20\).

\(25\).

\(28\).

\(30\).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Một nhà nghiên cứu ghi lại thời gian (giờ) sử dụng Facbook của 30 học sinh trong 02 tuần.

Kết quả thu được mẫu số liệu như sau:

\(\begin{array}{*{20}{c}}{21}&{17}&{22}&{18}&{20}&{17}&{15}&{13}&{15}&{20}\\{15}&{12}&{18}&{17}&{25}&{17}&{21}&{15}&{12}&{18}\\{16}&{23}&{14}&{18}&{19}&{13}&{16}&{19}&{18}&{17}\end{array}\)

a) Số giờ trung bình của học sinh trong 02 tuần: \(16,37\) giờ.

b) Tổng hợp kết quả thời gian sử dụng Facbook của học sinh vào bảng tần số ghép nhóm theo mẫu sau:

Số giờ

\([12;15)\)

\([15;18)\)

\([18;21)\)

\([21;24)\)

\([24;27)\)

Giá trị đại diện

13,5

16,5

18,5

21,5

24,5

Số học sinh

5

12

8

4

1

c) Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu ý b) là nhóm \([15;18)\).

d) Mốt của mẫu số liệu ý b) bằng \(16,91.{\rm{ }}\)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Người ta tiến hành phỏng vấn 30 người về một bộ phim mới chiếu trên truyền hình. Người điều tra yêu cầu cho điểm bộ phim (thang điểm là 100). Kết quả được trình bày trong bảng phân bố tần số ghép lớp sau đây:

Số điểm

\([50;60)\)

\([60;70)\)

\([70;80)\)

\([80;90)\)

\([90;100)\)

Số người

2

6

10

8

4

a) Ước lượng số trung bình của mẫu ghép là: \(77.\)

b) Giá trị đại diện của nhóm \([90;100)\) là 95

c) Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là nhóm \([80;90)\).

d) Mốt của mẫu số liệu là: \(74,67.{\rm{ }}\)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Chiều cao của 35 cây bạch đàn sinh trưởng của 12 tháng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: mét):

6,6

 7,5

 8,2

 8,2

 7,8

 7,9

 9,0

 8,9

 8,2

 7,2

 7,5

 8,3

 7,4

 8,7

 7,7

 7,0

 9,4

 8,7

 8,0

 7,7

 7,8

 8,3

 8,6

 8,1

 8,1

 9,5

 6,9

 8,0

 7,6

 7,9

 7,3

 8,5

 8,4

 8,0

 8,8

 

a) Chiều cao sinh trưởng trung bình của mỗi tháng của cây bạch đàn là: \(8,05\;m\)

b) Tổng hợp lại kết quả chiều cao của cây bạch đàn vào bảng tần số ghép nhóm theo mẫu sau:

Chiều cao \((m)\)

 \([6,5;7,0)\)

 \([7,0;7,5)\)

 \([7,5;8)\)

\([8;8,5)\)

 \([8,5;9,0)\)

 \([9,0;9,5)\)

 Số cây

 2

 4

 9

 11

 6

 3

c) Ước lượng chiều cao trung bình mỗi tháng của cây bạch đàn từ bảng tần số ghép nhóm ở ý b) là: \( \approx 8,09(\;m)\)

d) Chiều cao tăng trưởng của cây bạch đàn được 8,18 m là cao nhất.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Bảng sau thống kê tổng lượng mưa (đơn vị: \(mm\)) đo được vào tháng 7 từ năm 2002 đến 2021 tại một trạm quan trắc đặt ở Cà Mau.

 341,4

 187,1

 242,2

 522,9

 251,4

 432,2

 200,7

 388,6

 258,4

 288,5

 298,1

 413,5

 413,5

 332

 421

 475

 400

 305

 520

 147

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu: \(375,9(\;mm)\)

b) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là: \({\Delta _Q} = \frac{{1827}}{{100}}\)

c) Chia mẫu số liệu trên thành 4 nhóm như bảng:

 Lượng mưa

 \([140;240)\)

 \([240;340)\)

 \([340;440)\)

 \([440;540)\)

 Số tháng

3

7

7

3

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm: \(400(\;mm)\)

d) Chia mẫu số liệu trên thành 4 nhóm như bảng:

 Lượng mưa

 \([140;240)\)

 \([240;340)\)

 \([340;440)\)

 \([440;540)\)

 Số tháng

3

7

7

3

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là: \({\Delta _Q}^\prime = \frac{{1000}}{7}\)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Cơ cấu dân số Việt Nam năm 2025 theo độ tuổi được cho trong bảng sau:

Cơ cấu dân số Việt Nam năm 2025 theo độ tuổi được cho trong bảng sau:     Chọn 80 là giá trị đại diện cho nhóm trên 65 tuổi. Tính tuổi trung bình của người Việt Nam năm 2020. (ảnh 1)

Chọn 80 là giá trị đại diện cho nhóm trên 65 tuổi. Tính tuổi trung bình của người Việt Nam năm 2020.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian (phút) đi từ nhà đến nơi làm việc của các nhân viên một công ty như sau:

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian (phút) đi từ nhà đến nơi làm việc của các nhân viên một công ty như sau:   Đọc và giải thích mẫu số liệu này. (ảnh 1)

Đọc và giải thích mẫu số liệu này.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cân nặng của 28 học sinh nam lớp 11 được cho như sau:
\(\begin{array}{*{20}{l}}{55,4}&{62,6}&{54,2}&{56,8}&{58,8}&{59,4}&{60,7}&{58}&{59,5}&{63,6}&{61,8}&{52,3}&{63,4}&{57,9}\end{array}\)\(\begin{array}{*{20}{l}}{49,7}&{45,1}&{56,2}&{63,2}&{46,1}&{49,6}&{59,1}&{55,3}&{55,8}&{45,5}&{46,8}&{54}&{49,2}&{52,6}\end{array}\)

Hãy chia mẫu dữ liệu trên thành 5 nhóm, lập bảng tần số ghép nhóm và xác định giá trị đại diện cho mỗi nhóm.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Thời gian (phút) để học sinh hoàn thành một câu hỏi thi được cho như sau:

Thời gian (phút) để học sinh hoàn thành một câu hỏi thi được cho như sau:   Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này. (ảnh 1)

Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Kết quả khảo sát cân nặng của 1 thùng táo ở một lô hàng cho trong bảng sau:

Kết quả khảo sát cân nặng của 1 thùng táo ở một lô hàng cho trong bảng sau:   Hãy tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (ảnh 1)

Hãy tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cân nặng (kg) của 35 người trưởng thành tại một khu dân cư được cho nhu sau:

\[\begin{array}{*{20}{l}}\begin{array}{l}43 & 51 & 47 & 62 & 48 & 40 & 50 & 62 & 53 & 56 & 40 & 48 & 56\\53 & 50 & 42 & 55 & 52 & 48 & 46 & 45 & 54 & 52 & 50 & 47 & 44\\54 & 55 & 60 & 63 & 58 & 55 & 60 & 58 & 53.\end{array}\end{array}\]

Chuyển mẫu số liệu trên thành dạng ghép nhóm, các nhóm có độ dài bằng nhau, trong đó có nhóm \[\left[ {40;45} \right).\].

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack