Đề kiểm tra 15 phút Toán 7 Chương 4 Đại Số (phần Đơn thức - Trắc nghiệm 3)
Đề thi

Đề kiểm tra 15 phút Toán 7 Chương 4 Đại Số (phần Đơn thức - Trắc nghiệm 3)

A
Admin
ToánLớp 753 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình chữ nhật có chiều dài là a(m), chiều rộng ngắn hơn chiều dài 3(m). Biểu thức biểu thị diện tích hình chữ nhật đó là:

a(a + 3)

a(a - 3)

a2 + 3

a3 - 3

Xem đáp án

Chiều rộng là a - 3 (m). Khi đó diện tích là a(a - 3). Chọn B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn thức thu gọn của đơn thức A = -2x2 y-1/32 xy là:

-29x3y3

29x2y3

-29x3y2

29x3y2

Xem đáp án

Chọn C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích của hai đơn thức 1/4 x2 y3 và (-3xy) là:

-43x3y4

-34x4y3

34x3y4

-34x3y4

Xem đáp án

Chọn D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các đơn thức sau: -x2 yz2,-5x2y2z2 , -1/2x2yz2, 3xy2z7x2y2z. Số đơn thức đồng dạng với đơn thức 3/2 x2yz2là:

0

1

2

3

Xem đáp án

Chọn C

Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3/2x2yz2 là:

-x2yz2 và -1/2x2yz2.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức x2y3+xy tại x = 1,y = 1/2 là:

14

58

-58

34

Xem đáp án

Thay x=1,y=1/2 vào biểu thức 

Chọn B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các đơn thức đồng dạng -4x2 y5 , -1/4 x2 y5  và 2x2 y5 là:

94x2y5

-94x2y5

-94x5y2

94x5y2

Xem đáp án

Chọn B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

 Bậc của đơn thức B = -2/3 x2 yz2 xyz2 là:

9

8

7

6

Xem đáp án

 

Bậc của đơn thức là 3 + 2 + 4 = 9. Chọn A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đơn thức A = xa yx2 yb. Giá trị của a,b để A đồng dạng với đơn thức x5 y2 là:

a = 1,b = 1

a = 3,b = 0

a = 1,b = 3

a = 3,b = 1

Xem đáp án

Ta có: A = xayx2yb = (xa x2 )(yyb )=xa+2 y1+b

Để A đồng dạng với đơn thức x5y2 thì a + 2 = 5, 1 + b = 2. Khi đó a = 3, b = 1

Chọn D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

2x(1 + y)

x2-1

-2ax2

1-x

Xem đáp án

Chọn C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm a để hệ số của tổng hai đơn thức 2ax4y,x4y bằng 3

1

2

3

4

Xem đáp án

Ta có tổng 2ax4y + x4 y = (2a + 1) x4y

Vì hệ số của đơn thức bằng 3 nên 2a + 1 = 3 ⇒ a = 1. Chọn A