Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 4 Đại Số có đáp án (Trắc nghiệm - Tự luận 3)
Đề thi

Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 4 Đại Số có đáp án (Trắc nghiệm - Tự luận 3)

A
Admin
ToánLớp 743 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

A. Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:

Bậc của đơn thức -1/3 x3y227x3y5z3 là:

-3x6y6z3

9x7y9z3

-3x9y7z3

3x9y7z3

Xem đáp án

Chọn D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn thức nào sau đây không đồng dạng với đơn thức -9/4 x3y7z là:

-54x3y7z

-94x7y3z

3x3y7z

-x3y7z

Xem đáp án

Chọn B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức A = 4x2y - 8x3y2 - 15 tại x = 1/2, y = -2 là:

-13

-21

-17

-15

Xem đáp án

Thay x = 1/2,y = -2 vào biểu thức ta có

= -21

Chọn B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm đa thức A biết (4x2 - 7x + 1) - A = (3x2 - 7x - 1)

7x2 + 2

x2 - 14x + 2

x2 + 2

x2 - 2

Xem đáp án

Ta có: A = (4x2 - 7x + 1) - (3x2 - 7x - 1) = x2 + 2. Chọn C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức x5 - 3x2 + 7x4 - 9x3 + x2 - 2x + 5x2 là:

1

2

-1

4

Xem đáp án

Thu gọn x5 - 3x2 + 7x4 - 9x3 + x2 - 2x + 5x2 = x5 + 7x4 - 9x3 + 3x2 - 2x

Hệ số cao nhất là 1, hệ số tự do là 0. Chọn A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đa thức 9x2y4 - 2x6 + 3xy - 5 có bậc là:

14

4

2

6

Xem đáp án

Chọn D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm a biết hai đa thức f(x) = 3x - 6 và g(x) = 5ax - 1 có cùng nghiệm.

a=110

a=-110

a=910

a=12

Xem đáp án

Nghiệm của đa thức f(x) = 3x - 6 là x = 2

Để x = 2 là nghiệm của g(x) thì g(2) = 0 ⇒ 10a - 1 = 0 ⇒ a = 1/10. Chọn A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

x = 3 là nghiệm của đa thức

2x + 6

x2 - 6

-2x + 6

-2x - 6

Xem đáp án

Chọn C

9. Tự luận
1 điểm

B. Phần tự luận (6 điểm)

Cho đơn thức A = 31/16 xy2x3y2-3x13y50

a. Thu gọn đơn thức A và xác định bậc, hệ số của đa thức A

Xem đáp án

a. (1 điểm)

Bậc của đa thức A là 11 (0.5 điểm)

 

Hệ số của A là 31/16 (0.5 điểm)

10. Tự luận
1 điểm

Cho đơn thức A = 31/16 xy2x3y2-3x13y50

b. Tìm giá trị của đa thức A khi x = -1, y = 2

Xem đáp án

b. Thay x = -1, y = 2 vào A ta có: A = 31/16. (-1)7. 24 = -31 (1 điểm)

11. Tự luận
1 điểm

Cho hai đa thức

 

A(x) = x5 + x2 + 5x + 6 - x5 - 3x - 5,B(x) = x4 + 2x2 - 3x - 3 - x4 - x2 + 3x + 4

 

a. Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.

Xem đáp án

a. Ta có: A(x) = x5 + x2 + 5x + 6 - x5 - 3x - 5

= x2 + 2x + 1 (0.5 điểm)

B(x) = x4 + 2x2 - 3x - 3 - x4 - x2 + 3x + 4 = x2 + 1 (0.5 điểm)

12. Tự luận
1 điểm

Cho hai đa thức

 

A(x) = x5 + x2 + 5x + 6 - x5 - 3x - 5,B(x) = x4 + 2x2 - 3x - 3 - x4 - x2 + 3x + 4

b. Tính A(x) + B(x) và A(x) - B(x)

Xem đáp án

b. Ta có:

A(x) + B(x) = x2 + 2x + 1 + x2 + 1 = 2x2 + 2x + 2 (0.5 điểm)

A(x) - B(x) = x2 + 2x + 1 - (x2 + 1) = 2x (0.5 điểm)

13. Tự luận
1 điểm

Cho hai đa thức

 

A(x) = x5 + x2 + 5x + 6 - x5 - 3x - 5,B(x) = x4 + 2x2 - 3x - 3 - x4 - x2 + 3x + 4

c. Chứng tỏ rằng x = -1 là nghiệm của A(x) nhưng không là nghiệm của B(x)

Xem đáp án

c. Thay x = -1 vào A(x) và B(x) ta có:

A(-1) = 0, B(-1) = 2

Vậy x = -1 là nghiệm của A(x) nhưng không là nghiệm của B(x) (1 điểm)

14. Tự luận
1 điểm

 Xác định hệ số a để đa thức P(x) = x2 - 4a + 4 có nghiệm là 2.

Xem đáp án

Vì đa thức P(x) = x2 - 4a + 4 nhận 2 là nghiệm nên ta có:

P(2) = 0 ⇒ 4 - 4a + 4 = 0 ⇒ 8 - 2a = 0 ⇒ a = 4 (1 điểm)