Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 4 Đại Số có đáp án (Trắc nghiệm - Tự luận 3)
14 câu hỏi
A. Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:
Bậc của đơn thức -1/3 x3y227x3y5z3 là:
-3x6y6z3
9x7y9z3
-3x9y7z3
3x9y7z3
Đơn thức nào sau đây không đồng dạng với đơn thức -9/4 x3y7z là:
-54x3y7z
-94x7y3z
3x3y7z
-x3y7z
Giá trị của biểu thức A = 4x2y - 8x3y2 - 15 tại x = 1/2, y = -2 là:
-13
-21
-17
-15
Tìm đa thức A biết (4x2 - 7x + 1) - A = (3x2 - 7x - 1)
7x2 + 2
x2 - 14x + 2
x2 + 2
x2 - 2
Tổng hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức x5 - 3x2 + 7x4 - 9x3 + x2 - 2x + 5x2 là:
1
2
-1
4
Đa thức 9x2y4 - 2x6 + 3xy - 5 có bậc là:
14
4
2
6
Tìm a biết hai đa thức f(x) = 3x - 6 và g(x) = 5ax - 1 có cùng nghiệm.
a=110
a=-110
a=910
a=12
x = 3 là nghiệm của đa thức
2x + 6
x2 - 6
-2x + 6
-2x - 6
B. Phần tự luận (6 điểm)
Cho đơn thức A = 31/16 xy2x3y2-3x13y50
a. Thu gọn đơn thức A và xác định bậc, hệ số của đa thức A
Cho đơn thức A = 31/16 xy2x3y2-3x13y50
b. Tìm giá trị của đa thức A khi x = -1, y = 2
Cho hai đa thức
A(x) = x5 + x2 + 5x + 6 - x5 - 3x - 5,B(x) = x4 + 2x2 - 3x - 3 - x4 - x2 + 3x + 4
a. Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.
Cho hai đa thức
A(x) = x5 + x2 + 5x + 6 - x5 - 3x - 5,B(x) = x4 + 2x2 - 3x - 3 - x4 - x2 + 3x + 4
b. Tính A(x) + B(x) và A(x) - B(x)
Cho hai đa thức
A(x) = x5 + x2 + 5x + 6 - x5 - 3x - 5,B(x) = x4 + 2x2 - 3x - 3 - x4 - x2 + 3x + 4
c. Chứng tỏ rằng x = -1 là nghiệm của A(x) nhưng không là nghiệm của B(x)
Xác định hệ số a để đa thức P(x) = x2 - 4a + 4 có nghiệm là 2.








