Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 4 Đại Số có đáp án (Trắc nghiệm - Tự luận 2)
14 câu hỏi
A. Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:
Phần biến của đơn thức 5x2y(-3/4 xy3z)(-3z) là:
-454x3y2z3
454x3y4z2
-454x3y4z2
454x2y3z2
Giá trị của đa thức 5/6 axy2 (a là hằng số) tại x = 5, y = -2 là 2. Tìm a.
a=625
a=425
a=325
a=253
Tích của hai đơn thức 23x2y3z và 94xy4z2 là:
32x3y7z2
32x7y2z3
23x3y7z3
32x3y7z3
Đa thức thu gọn của đa thức 2x5y2 - 3x3y + 8 + 9xy - 2x5y2 + 4x3y - 4xy - 7 là:
x3y - 5xy
x3y + 5xy + 15
x5y2 + x3y + 5xy + 1
x3y + 5xy + 1
Biết C + (2x2y2 - 2xy) = 4x2y2 + 6xy + 9y - 4x + 5. Tìm C.
2x2y2 + 8xy + 9y - 4x + 5
6x2y2 + 8xy - 9y - 4x + 5
2x2y2 + 4xy - 9y + 4x + 5
6x2y2 + 4xy + 9y - 4x + 5
Hệ số của x4 trong đa thức Q(x) = 5x4 - x5 - x2 - 2x3 + 3x2 + 3x - 2x4 + 5 là:
2
3
5
1
Biết đa thức f(x) = 5/4 xa + a + 1 nhận x = -4 làm nghiệm. Tìm a.
a=54
a=-14
a=14
a=-54
Nghiệm của đa thức 3x2 - 12 là:
x = 2, x = -2
x = 2
x = -2
Đa thức vô nghiệm
B. Phần tự luận (6 điểm)
Cho hai đa thức
f(x) = x3 - 3x2 + 2x - 5 + x2, g(x) = -x3 - 5x + 3x2 + 3x + 4.
a. Thu gọn các đa thức trên và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến.
Xác định bậc của mỗi đa thức
Cho hai đa thức
f(x) = x3 - 3x2 + 2x - 5 + x2, g(x) = -x3 - 5x + 3x2 + 3x + 4.
b. Tính f(x) + 2g(x) và 2f(x) - g(x)
Cho hai đa thức
f(x) = x3 - 3x2 + 2x - 5 + x2, g(x) = -x3 - 5x + 3x2 + 3x + 4.
c. Tính nghiệm của f(x) + g(x)
Cho hai đơn thức A = (3x4y5) (-2x3y5) và B =-3xy22-2x2y32.
a. Hãy thu gọn các đơn thức trên
Cho hai đơn thức A = (3x4y5) (-2x3y5) và B =-3xy22-2x2y32.
b. Cho biết bậc và chỉ rõ phần biến, phần hệ số của mỗi đơn thức
Cho đa thức F(x) = 2ax2 + bx (a,b là hằng số). Xác định a,b để đa thức F(x) có nghiệm x=-1 và F(1)=4








