Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 4 Đại Số có đáp án (Trắc nghiệm 4)
Đề thi

Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 4 Đại Số có đáp án (Trắc nghiệm 4)

A
Admin
ToánLớp 739 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:

Cho một thửa ruộng hình thang, có đáy lớn là a, đáy nhỏ là b và chiều cao là h. Diện tích thửa ruộng được biểu thị bởi biểu thức nào dưới đây:

a+bh2

a+bh

a+bh

abh

Xem đáp án

Chọn A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn thức thu gọn của đơn thức A = 4x2y2 -2x3y22 là:

8x8y6

16x8y6

-16x8y6

16x8y8

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: A = 4x2y2 (-2x3y2 )2 = 4x2y2 . 4x6y4 = 16x8y6.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần biến của đơn thức A = 2ax2y3(a là hằng số) là:

x6y4

x8y3

x6y3

x4y2

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: A = (2ax2y)3 = 8a3x6y3. Phần biến là x6y3.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm a biết đơn thức -2/3 xa+2yb đồng dạng với đơn thức -1/3 x4y3

a = 3, b = 4

a = 4, b = 3

a = 3, b = 2

a = 2, b = 3

Xem đáp án

Vì đơn thức -2/3 x(a + 2)yb đồng dạng với đơn thức -1/3 x4y3 nên ta có:

a + 2 = 4 và b = 3. Từ đây suy ra a = 2, b = 3. Chọn D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Bậc của đơn thức A = 7x4y3.(-3/7)xy7 là:

12

13

14

15

Xem đáp án

Thu gọn A ta có A = 7x4y3.(-3/7)xy7 = -3x5y10.

Bậc của đơn thức là 15. Chọn D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của đơn thức H = 3/4 x2y3 tại x = 2, y = -2 là:

H = -26

H = -24

H = -20

H = -21/4

Xem đáp án

Thay x = 2, y = -2 vào H ta có H = -24. Chọn B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm a để bậc của đơn thức A = -2/3 xy2zxa (a là hằng số) là 5

a = 4

a = 3

a = 2

a = 1

Xem đáp án

Chọn C

Thu gọn A ta có A = -2/3 xy2 zxa = -2/3 x(a + 1)y2

Vì bậc của đơn thức bằng 5 nên a + 1 + 2 = 5

⇒ a + 3 = 5 ⇒ a = 2

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn thức đồng dạng với đơn thức -7/6 x7yz4

12x7y2z4

-4x4y7z

-76xy7z4

-45x7yz4

Xem đáp án

Chọn D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích của hai đơn thức -23xy2 và -12x2y là: 

13x3y3

-13x3y3

23x3y3

13x3y2

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Bậc của đa thức B(x) = x3y4 - 5y8 + x3y4 + xy4 + x3 - y2 - xy4 + 5y8 là:

5

7

8

6

Xem đáp án

Thu gọn đa thức

B(x) = x3y4 - 5y8 + x3y4 + xy4 + x3 - y2 - xy4 + 5y8

= 3x3y4 + x3 - y2

Bậc của đa thức là 7. Chọn B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa thức P(x) = 3x2y - 2x + 5xy2 - 7y2, Q(x) = 3xy2 - 7y2 - 9x2y - x - 5.  Tính P(x) + Q(x)

-6x2y + 8xy2 - 14y2 - 3x - 5

6x2y + 8xy2 - 3x - 5

-6x2y + 8xy2 - 7y2 - 2x - 5

6x2y - 8xy2 - 14y2 - 3x - 5

Xem đáp án

Ta có: P(x) + Q(x)

= (3x2y - 2x + 5xy2 - 7y2 ) + (3xy2 - 7y2 - 9x2y - x - 5)

= -6x2y + 8xy2 - 14y2 - 3x - 5. Chọn A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu gọn đa thức -2x2 - 3x3 - 5x + 5x3 - x + x2 + 4x + 3 + 4x2 ta được đa thức

4x3 - 3x2 - 2x + 3

-2x3 + 3x2 - 2x + 3

2x3 + 3x2 - 2x + 3

2x3 + 3x2 + 2x - 3

Xem đáp án

Có:

-2x2 - 3x3 - 5x + 5x3 - x + x2 + 4x + 3 + 4x2

=2x3 + 3x2 - 2x + 3. Chọn C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đa thức P(x) = (5x2y - 4xy2 + 5x - 3), Q(x) = xyz - 4x2y + xy2 + 5x - 1. Tìm đa thức C(x) biết P(x) - C(x) = Q(x)

-xyz + 9x2y - 5xy2 - 5x - 2

xyz - x2y - 5xy2 - 2

-xyz + 9x2y - 5xy2 - 2

-xyz + x2y - 5xy2 - 2

Xem đáp án

Ta có:

C(x) = (5x2y - 4xy2 + 5x - 3) - (xyz - 4x2y + xy2 + 5x - 1)

= 5x2y - 4xy2 + 5x - 3 - xyz + 4x2y - xy2 - 5x + 1

= -xyz + 9x2y - 5xy2 - 2

Chọn C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức P(x) = x3 + 2x5 - x4 + x2 - 2x3 + x - 1

2 và -1

-1 và 2

1 và -1

-1 và 1

Xem đáp án

 Thu gọn P(x) = x3 + 2x5 - x4 + x2 - 2x3 + x - 1

= 2x5 - x4 - x3 + x2 + x - 1

Chọn A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức N=6x2 - x3 + 2x4 + 5x - 1. Khẳng định nào sau đây đúng?

N là đa thức hai biến

Bậc của đa thức N là 6

Hệ số tự do của N là -1

Hệ số của x3 là 1

Xem đáp án

Chọn C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của đa thức -2x + 4 là:

x = -2

x = 2

x = 3

x = 4

Xem đáp án

Chọn B

Ta có -2x + 4 = 0

⇒ -2x = -4 ⇒ x = 2.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của đa thức A = -4x2 + 2x2 + x - 1

A = 4

A = 2

A = -4

A = -2

Xem đáp án

Thay x = 1 vào đa thức ta có A = -2. Chọn D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các đa thức sau:

f(x) = -3x2 + 2x2 - x + 2 và g(x) = 3x2 - 2x2 + 5x - 3

Tìm nghiệm của đa thức f(x) + g(x)

x=54

x=0

x=14

x=-14

Xem đáp án

Ta có f(x) + g(x) = 4x - 1. Khi đó nghiệm của đa thức tổng là x = 1/4. Chọn C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = x2 - yz + z2, B = 3yz - z2 + 5x2 .Tính C = 2A + 3B

15x2 - z2 + 7yz

17x2 - z2 + 7yz

-17x2 + z2 + 7yz

17x2 - z2 + 9yz

Xem đáp án

Ta có: C = 2(x2 - yz + z2 ) + 3(3yz - z2 + 5x2 )

= 2x2 - 2yz + 2z2 + 9yz - 3z2 + 15x2

= 17x2 - z2 + 7yz. Chọn B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

f(x) = 4x + 2, g(x) = x + 1/2, h(x) = 6x - 3, k(x) = x2 - 1/4, p(x)=x2 + 1/4. Số các đa thức nhận x = -1/2 là nghiệm là:

1

2

3

4

Xem đáp án

Các đa thức nhận x = -1/2 là nghiệm là f(x), g(x), k(x). Chọn C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của đa thức (3x + 6) - (2x + 3)

x = 3

x = -3

x = -2

x = 2

Xem đáp án

Ta có: (3x + 6) - (2x + 3)

= 3x + 6 - 2x - 3 = x + 3

Khi đó nghiệm của đa thức là x = 3. Chọn A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của đa thức x-12+ 10 là:

0

1

2

3

Xem đáp án

Chọn A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

x = -1 là nghiệm của đa thức nào dưới đây

-2x + 3

x2 - 1

3x + 3

x2 + 9

Xem đáp án

Chọn B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đa thức P(x) = mx2 + (m-1)x + 2, Q(x) = 3mx2 + 4. Biết P(1) = Q(1). Tìm m.

m = -4

m = 4

m = 3

m = -3

Xem đáp án

Ta có P(1) = 2m + 1, Q(1) = 3m + 4

Vì P(1) = Q(1) ⇒ 2m + 1 = 3m + 4 ⇒ m = -3. Chọn D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để đa thức nhận g(x) = mx2 - 3x + 2 nhận x = -1 là nghiệm

m = -5

m = 5

m = -4

m = 6

Xem đáp án

 Vì g(x) nhận x = -1 là nghiệm nên

g(-1) = 0 ⇒ m + 3 + 2 = 0 ⇒ m = -5

Chọn A