Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 3 Hình học có đáp án (Trắc nghiệm 2)
20 câu hỏi
Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:
Giao điểm của ba đường trung tuyến được gọi là:
Trọng tâm
Trực tâm
Tâm đường tròn ngoại tiếp
Tâm đường tròn nội tiếp
Chọn A
Tam giác ABC có Biết độ dài cạnh BC là một số nguyên, khi đó BC là:
7cm
9cm
10cm
8cm
Ta có AC-AB < BC < AC+AB=>8 < BC < 10. Chọn B
Tam giác cân có một góc bằng thì tam giác đó là:
Tam giác vuông cân
Tam giác vuông
Tam giác tù
Tam giác đều
Chọn D
Cho tam giác cân biết hai cạnh bằng 2cm và 5cm. Chu vi của tam giác là:
18cm
6cm
9cm
12cm
Vì tam giác cân nên cạnh còn lại có thể là 2cm hoặc 5cm. Do thỏa mãn bất đẳng thức tam giác nên cạnh còn lại là 5cm Khi đó chu vi tam giác là 2+5+5=12cm. Chọn D
Bộ ba nào trong số các bộ ba sau là độ dài ba cạnh của tam giác
6cm, 8cm, 10cm
5cm, 7cm, 13cm
7cm, 9cm, 17cm
8cm, 9cm, 20cm
Vì 6+8=14>10 không thỏa mãn bất đẳng thức tam giác. Chọn A
Cho tam giác ABC cân tại A có đường trung tuyến AM (M∈BC) có độ dài là 6cm. Khi đó BC có độ dài là:
16cm
12cm
14cm
8cm
Tam giác ABC cân tại A, AM là đường trung tuyến đồng thời là đường cao.
Áp dụng định lí Pytago trong tam giác vuông ABM có:
BM^2=AB^2-AM^2=10^2-6^2=64=>AM=8cm. Chọn D
Cho đoạn thẳng AB có độ dài bằng 12cm. Gọi M là trung điểm của AB, I là một điểm nằm trên đường trung trực của AB sao cho AI=10cm. Khi đó độ dài MI là:
10cm
9cm
8cm
7cm
Có M là trung điểm của AB. Khi đó MA=6cm
Tam giác BIM vuông tại M nên IM^2=AI^2-AM^2=10^2-6^2=64
=>BM=8cm
Chọn C
Trong tam giác MNP có Khẳng định nào sau đây là đúng:
P < M < N
M < P < N
N < M < P
P < N < M
Ta có MN < NP < MP=>P ̂< M ̂< N ̂. Chọn A
Cho tam giác ABC có vuông tại B, . So sánh nào sau đây đúng
BC > AB > AC
AB = BC > AC
AC = AB < BC
AB > AC > BC
Ta có C ̂=180^0-90^0-45^0=45^0=>A ̂=C ̂>B ̂
=>BC=AB>AC.
Chọn B
Cho tam giác ABC có Cạnh lớn nhất của tam giác ABC là:
Cạnh AB
Cạnh AC
Cạnh BC
Cạnh AB và AC
Ta có C ̂=180^0-50^0-35^0=95^0.
Do góc C là góc lớn nhất nên cạnh AB là cạnh lớn nhất. Chọn A
Cho tam giác ABC có thì
AC > AB
AC = AB
AC < AB
Cả ba đáp án trên đều sai
Vì B ̂=C ̂ nên tam giác ABC cân tại A =>AB=AC. Chọn B
Cho các bất đẳng thức sau, bất đẳng thức nào là bất đẳng thức tam giác
BC + AB = AC
BC - AC > AB
AB > AC
AB < AC + BC
Chọn D
Gọi I là giao điểm của ba đường phân giác của tam giác. Kết luận nào sau đây là đúng?
I cách đều 3 cạnh của tam giác
I cách đều ba đỉnh của tam giác
I là trọng tâm của tam giác
I là trực tâm của tam giác
Chọn A
Cho tam giác ABC có đường trung tuyến CE. G là điểm thuộc CE sao cho GC=2/3 CE. Gọi K là trung điểm của AG, D là trung điểm của AC, I là trung điểm của GC. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
G là trọng tâm tam giác ABC
AI là đường trung tuyến
BD, AI, CK đồng quy
AG là đường cao
Chọn D
Cho đường thẳng d và điểm A, AH vuông góc với d tại H. Điểm B nằm trên đường thẳng d và không trùng với H. Kết luận nào sau đây là đúng?
AH < AB
AH > AB
AH = AB
BH > AB
Chọn A
Khẳng định nào sau đây là sai?
Trong tam giác vuông, cạnh huyền là cạnh lớn nhất
Trong một tam giác, tổng độ dài hai cạnh bất kì luôn lớn hơn cạnh còn lại
Trong một tam giác, tổng độ dài hai cạnh bất kì luôn lớn hơn hoặc bằng cạnh còn lại
Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn
Chọn C
Cho tam giác ABC đều, AI là tia phân giác của góc BAC. Khi đó số đo của góc BAI là:
Vì tam giác ABC đều nên (BAC) ̂=60^0.
AI là tia phân giác của góc BAC nên (BAI) ̂=30^0. Chọn A
Tam giác nào trong các tam giác dưới đây có trọng tâm, trực tâm trùng nhau.
Tam giác vuông
Tam giác cân
Tam giác đều
Tam giác tù
Chọn C
Cho tam giác ABC có góc A lớn hơn Trên AB lấy điểm M, so sánh nào sau đây là đúng?
CM > CB > CA
CA < CM < CB
CA > CM > CB
CM < CA < CB
Chọn B
Cho tam giác ABC, có đường phân giác BD và CE cắt nhau tại M. Biết rằng góc BMC có số đo là . Số đo góc A của tam giác ABC là:
Ta có (BMC) ̂=140^0=>(MBC) ̂+(MCB) ̂=180^0-140^0=40^0
(ABC) ̂+(ACB) ̂=2(MBC) ̂+2(MCB) ̂=2((MBC) ̂+(MCB) ̂ )=2.40^0=80^0
Khi đó số đo góc A là 180^0-80^0=100^0. Chọn D








