2048.vn

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 3 (có đáp án) - Phần II. Tự luận
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 3 (có đáp án) - Phần II. Tự luận

A
Admin
ToánLớp 32 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn

vị

Viết

số

Đọc số

 

 

 

 

 

56 314

 

4

3

2

0

1

 

 

 

 

 

 

 

19 864

 

 

 

 

 

 

70 310

 

 

 

 

 

 

 

Hai mươi nghìn bảy trăm tám mươi sáu

9

0

1

3

4

 

 

 

 

 

 

 

87 405

 

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho các số: 64 210, 59 784, 6 412, 12 450, 36 780, 9 458, 45 901, 36 512

a) Đọc các số đã cho

b) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn

c) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Số?

56 487 = …………. + 6 000 + …………. + 80 + ………….

…………. = 30 000 + 7 000 + 500 + 3

…………. = 70 000 + 4 000 + 300 + 90

84 905 = 80 000 + 4 000 + …………. + ………….

46 098 = …………. + …………. + 90 + 8

15 034 = …………. + 5 000 + …………. + 4

…………. = 20 000 + 7 000 + 300 + 80 + 9

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho các thẻ số: a) Số lớn nhất có năm chữ số ghép được từ các thẻ số trên là: ……….  b) Số nhỏ nhất có năm chữ số ghép được từ các thẻ số trên là: ………. (ảnh 1)

a) Số lớn nhất có năm chữ số ghép được từ các thẻ số trên là: ……….

b) Số nhỏ nhất có năm chữ số ghép được từ các thẻ số trên là: ……….

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Số

Làm tròn số đến

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

25 780

 

 

 

 

63 021

 

 

 

 

78 054

 

 

 

 

19 367

 

 

 

 

30 425

 

 

 

 

41 265

 

 

 

 

50 234

 

 

 

 

48 605

 

 

 

 

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Làm tròn số 56 738 đến hàng nghìn được số 57 000

 

 

b) Làm tròn số 23 456 đến hàng trăm được số 23 000

 

 

c) Làm tròn số 19 546 đến hàng chục nghìn được số 20 000

 

 

d) Làm tròn số 67 342 đến hàng trăm được số 67 400

 

 

e) Làm tròn số 81 245 đến hàng chục được số 81 250

 

 

f) Làm tròn số 47 629 đến hàng trăm được số 47 700

 

 

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp

a) Làm tròn số 31 024 đến hàng nghìn được số ……………….

b) Làm tròn số 29 461 đến hàng ………………. được số 30 000

c) Làm tròn số 12 346 đến hàng ………………… được số 12 000

d) Làm tròn số 45 063 đến hàng nghìn được số …………………

e) Làm tròn số 51 279 đến hàng ………………… được số 51 280

f) Làm tròn số 36 547 đếm hàng chục được số ………………

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

a) 3 698 + 1 975        b) 2 013 + 497          c) 1 098 + 3 450                             d) 4 560 + 986

e) 3 256 – 1 986         f) 2 460 – 657          g) 8 564 – 3 468                             h) 5 167 – 689

i) 1 023 × 5                j) 3 457 × 2              k) 2 034 × 4l) 1 235 × 6

m) 3 654 : 2               n) 2 015 : 5               o) 1 698 : 4p) 4 025 : 3

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) ………. + 1 368 = 4 067                        b) 3 468 + ………. = 7 054

c) ………. – 2 346 = 1 980                         d) 5 460 – ………. = 1 689

e) ………. × 7 = 7 945                               f) 5 × ………. = 36 145

g) ………. : 3 = 2 103                                h) ………. : 4 = 1 564

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

a) 1 245 + 3 698 – 2 035 – 946                   d) 1 254 + 3 098 + 4 510 : 5

b) 3 054 + 968 + 1 946 + 1 032                  e) 7 890 : 3 + 2 986 – 1 706

c) 1 956 × 3 + 2 460 – 1 987                      f) 5 067 – 2 460 : 4 + 1 346

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm

a) 5 200 + 3 600 = ………….                    e) 8 000 – 3 000 = ………….

b) 2 100 + 7 500 = ………….                    f) 4 500 – 500 = ………….

c) 6 860 + 240 = ………….                       g) 5 630 – 1 630 = ………….

d) 4 690 + 2 310 = ………….    h) 6 700 – 2 700 = ………….

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống (ảnh 1)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tổ thứ nhất sản xuất được 3 180 sản phẩm. Tổ thứ hai sản xuất được gấp 2 lần tổ thứ nhất. Hỏi cả hai tổ sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

Số

Số La Mã

Đọc số

3

 

 

9

 

 

14

 

 

20

 

 

17

 

 

8

 

 

6

 

 

12

 

 

16

 

 

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho ba thẻ số La Mã sau:

Cho ba thẻ số La Mã sau:  a) Viết các chữ số La Mã có được khi ghép hai hoặc ba thẻ số trên (ảnh 1)

a) Viết các chữ số La Mã có được khi ghép hai hoặc ba thẻ số trên

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

b) Trong các chữ số La Mã trên, chữ số lớn nhất là: …… và chữ số bé nhất là: ……...

c) Sắp xếp các chữ số La Mã ghép được theo thứ tự từ bé đến lớn:

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) Tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là a, b, c

a

12 cm

8 cm

 

15 cm

21 cm

b

16 cm

 

9 cm

9 cm

25 cm

c

15 cm

10 cm

12 cm

 

17 cm

Chu vi hình tam giác

 

24 cm

29 cm

37 cm

 

b) Tứ giác có độ dài các cạnh lần lượt là a, b, c, d

a

4 cm

5 cm

3 cm

6 cm

7 cm

b

6 cm

 

3 cm

9 cm

10 cm

c

5 cm

9 cm

 

10 cm

13 cm

d

7 cm

10 cm

3 cm

8 cm

 

Chu vi hình tứ giác

 

36 cm

15 cm

 

45 cm

c) Hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b

a

10 cm

 

30 cm

12 cm

20 cm

b

8 cm

9 cm

24 cm

 

15 cm

Chu vi hình chữ nhật

 

42 cm

 

40 cm

 

d) Hình vuông có độ dài cạnh là a

a

8 cm

5 cm

20 cm

15 cm

9 cm

Chu vi hình vuông

 

 

 

 

 

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tính chu vi các hình dưới đây

Tính chu vi các hình dưới đây (ảnh 1)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình vẽ rồi tính:

Quan sát hình vẽ rồi tính: a) Tính chu vi hình vuông MIOQ b) Tính chu vi hình chữ nhật INPO và hình chữ nhật MNPQ (ảnh 1)

a) Tính chu vi hình vuông MIOQ

b) Tính chu vi hình chữ nhật INPO và hình chữ nhật MNPQ

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Một hình vuông có chu vi bằng 92 cm. Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng độ dài cạnh của hình vuông, chiều dài hơn chiều rộng 14 cm.

a) Tính chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật đó.

b) Tính chu vi hình chữ nhật đó.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

a)

Chiều dài hình chữ nhật

8 cm

 

9 cm

7 cm

 

Chiều rộng hình chữ nhật

6 cm

5 cm

 

4 cm

5 cm

Diện tích hình chữ nhật

 

45 cm2

63 cm2

 

30 cm2

b)

Cạnh hình vuông

6 cm

5 cm

7 cm

 

 

Diện tích hình vuông

 

 

 

4 cm2

9 cm2

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích các hình dưới đây

Tính diện tích các hình dưới đây (ảnh 1)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

a)

Chiều dài hình chữ nhật

9 cm

10 cm

15 cm

 

34 cm

Chiều rộng hình chữ nhật

8 cm

7 cm

 

5 cm

 

Chu vi hình chữ nhật

 

 

48 cm

22 cm

86 cm

Diện tích hình chữ nhật

 

 

 

 

 

b)

Cạnh hình vuông

5 cm

 

2 cm

 

 

Chu vi hình vuông

 

12 cm

 

24 cm

36 cm

Diện tích hình vuông

 

 

 

 

 

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình vẽ rồi tính:

Quan sát hình vẽ rồi tính:  a) Tính diện tích hình vuông AMND  b) Tính diện tích hình chữ nhật MBCN và hình chữ nhật ABCD (ảnh 1)

a) Tính diện tích hình vuông AMND

b) Tính diện tích hình chữ nhật MBCN và hình chữ nhật ABCD

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

Viết

Đọc

 

Một trăm linh hai xăng – ti – mét vuông

653 cm2

 

1 098 cm2

 

 

Tám mươi sáu xăng – ti – mét vuông

 

Bốn mươi ba xăng – ti – mét vuông

 

Hai mươi xăng – ti – mét vuông

235 cm2

 

369 cm2

 

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 265 cm2 + 198 cm2 = ………. cm2         e) 1 635 cm2 + 2 034 cm2 = ………. cm2

b) 650 cm2 – 249 cm2 = ………. cm2         f) 5 364 cm2 – 2 658 cm2 = ………. cm2

c) 34 cm2 × 8 = ………. cm2                      g) 57 cm2 × 5 = ………. cm2

d) 72 cm2 : 9 = ………. cm2                       h) 48 cm2 : 8 = ………. cm2

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm

·      Diện tích hình A là: ……… cm2

·      Diện tích hình B là: ……… cm2

·      Diện tích hình A bé hơn diện tích hình B là: ……… cm2

Điền vào chỗ chấm • Diện tích hình A là: ……… cm^2 • Diện tích hình B là: ……… cm^2 • Diện tích hình A bé hơn diện tích hình B là: ……… cm^2   (ảnh 1)

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Một trường Tiểu học có 450 học sinh nữ. Số học sinh nữ ít hơn số học sinh nam 102 bạn. Hỏi trường Tiểu học đó có tất cả bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Xe thứ nhất chở được 2 145 kg gạo. Xe thứ hai chở được nhiều hơn xe thứ nhất 350 kg. Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu ki – lô – gam gạo?

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Một trang trại có 1 540 con gà. Số vịt ít hơn số gà 360 con. Hỏi trang trại có tất cả bao nhiêu con gà và vịt?

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Hôm qua, cửa hàng bán được 1 340 kg trái cây. Hôm nay, cửa hàng bán được gấp đôi ngày hôm qua. Hỏi cả hai ngày, cửa hàng bán được bao nhiêu ki – lô – gam trái cây?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack