Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 3 (có đáp án) - Phần II. Tự luận
30 câu hỏi
Hoàn thành bảng sau:
Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
|
|
|
|
| 56 314 |
|
4 | 3 | 2 | 0 | 1 |
|
|
|
|
|
|
| 19 864 |
|
|
|
|
|
| 70 310 |
|
|
|
|
|
|
| Hai mươi nghìn bảy trăm tám mươi sáu |
9 | 0 | 1 | 3 | 4 |
|
|
|
|
|
|
| 87 405 |
|
Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
5 | 6 | 3 | 1 | 4 | 56 314 | Năm mươi sáu nghìn ba trăm mười bốn |
4 | 3 | 2 | 0 | 1 | 43 201 | Bốn mươi ba nghìn hai trăm linh một |
1 | 9 | 8 | 6 | 4 | 19 864 | Mười chín nghìn tám trăm sáu mươi tư |
7 | 0 | 3 | 1 | 0 | 70 310 | Bảy mươi nghìn ba trăm mười |
2 | 7 | 8 | 1 | 6 | 27 816 | Hai mươi nghìn bảy trăm tám mươi sáu |
9 | 0 | 1 | 3 | 4 | 90 134 | Chín mươi nghìn một trăm ba mươi tư |
8 | 7 | 4 | 0 | 5 | 87 405 | Tám mươi bảy nghìn bốn trăm linh năm |
Cho các số: 64 210, 59 784, 6 412, 12 450, 36 780, 9 458, 45 901, 36 512
a) Đọc các số đã cho
b) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn
c) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé
a)
64 210: Sáu mươi tư nghìn hai trăm mười
59 784: Năm mươi chín nghìn bảy trăm tám mươi tư
6 412: Sáu nghìn bốn trăm mười hai
12 450: Mười hai nghìn bốn trăm năm mươi
36 780: Ba mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi
9 458: Chín nghìn bốn trăm năm mươi tám
45 901: Bốn mươi lăm nghìn chín trăm linh một
36 512: Ba mươi sáu nghìn năm trăm mười hai
b)
So sánh: 6 412 < 9 458 < 12 450 < 36 512 < 36 780 < 45 901 < 59 784 < 64 210
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
6 412; 9 458; 12 450; 36 512; 36 780; 45 901; 59 784; 64 210
c)
So sánh: 64 210 > 59 784 > 45 901 > 36 780 > 36 512 > 12 450 > 9 458 > 6 421
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là:
64 210; 59 784; 45 901; 36 780; 36 512; 12 450; 9 458; 6 421
Số?
56 487 = …………. + 6 000 + …………. + 80 + ………….
…………. = 30 000 + 7 000 + 500 + 3
…………. = 70 000 + 4 000 + 300 + 90
84 905 = 80 000 + 4 000 + …………. + ………….
46 098 = …………. + …………. + 90 + 8
15 034 = …………. + 5 000 + …………. + 4
…………. = 20 000 + 7 000 + 300 + 80 + 9
56 487 = 50 000 + 6 000 + 400 + 80 + 7
37 503 = 30 000 + 7 000 + 500 + 3
74 390 = 70 000 + 4 000 + 300 + 90
84 905 = 80 000 + 4 000 + 900 + 5
46 098 = 40 000 + 6 000 + 90 + 8
15 034 = 10 000 + 5 000 + 30 + 4
27 389 = 20 000 + 7 000 + 300 + 80 + 9
Cho các thẻ số: ![]()
a) Số lớn nhất có năm chữ số ghép được từ các thẻ số trên là: ……….
b) Số nhỏ nhất có năm chữ số ghép được từ các thẻ số trên là: ……….
a) Số lớn nhất có năm chữ số ghép được từ các thẻ số trên là: 7 631
b) Số nhỏ nhất có năm chữ số ghép được từ các thẻ số trên là: 1 036
Hoàn thành bảng sau:
Số | Làm tròn số đến | |||
Hàng chục nghìn | Hàng nghìn | Hàng trăm | Hàng chục | |
25 780 |
|
|
|
|
63 021 |
|
|
|
|
78 054 |
|
|
|
|
19 367 |
|
|
|
|
30 425 |
|
|
|
|
41 265 |
|
|
|
|
50 234 |
|
|
|
|
48 605 |
|
|
|
|
Số | Làm tròn số đến | |||
Hàng chục nghìn | Hàng nghìn | Hàng trăm | Hàng chục | |
25 780 | 30 000 | 26 000 | 25 800 | 25 780 |
63 021 | 60 000 | 63 000 | 63 000 | 63 020 |
78 054 | 80 000 | 78 000 | 78 100 | 78 050 |
19 367 | 20 000 | 19 000 | 19 400 | 19 370 |
30 425 | 30 000 | 30 000 | 30 400 | 30 430 |
41 265 | 40 000 | 41 000 | 41 300 | 41 270 |
50 234 | 50 000 | 50 000 | 50 200 | 50 230 |
48 605 | 50 000 | 49 000 | 48 600 | 48 610 |
Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Làm tròn số 56 738 đến hàng nghìn được số 57 000 |
| |
b) Làm tròn số 23 456 đến hàng trăm được số 23 000 |
| |
c) Làm tròn số 19 546 đến hàng chục nghìn được số 20 000 |
| |
d) Làm tròn số 67 342 đến hàng trăm được số 67 400 |
| |
e) Làm tròn số 81 245 đến hàng chục được số 81 250 |
| |
f) Làm tròn số 47 629 đến hàng trăm được số 47 700 |
|
a) Làm tròn số 56 738 đến hàng nghìn được số 57 000 |
| |
b) Làm tròn số 23 456 đến hàng trăm được số 23 000 |
| |
c) Làm tròn số 19 546 đến hàng chục nghìn được số 20 000 |
| |
d) Làm tròn số 67 342 đến hàng trăm được số 67 400 |
| |
e) Làm tròn số 81 245 đến hàng chục được số 81 250 |
| |
f) Làm tròn số 47 629 đến hàng trăm được số 47 700 |
|
Sửa:
b) Làm tròn số 23 456 đến hàng trăm được số 23 500
d) Làm tròn số 67 342 đến hàng trăm được số 67 300
f) Làm tròn số 47 629 đến hàng trăm được số 47 600
Điền vào chỗ chấm cho thích hợp
a) Làm tròn số 31 024 đến hàng nghìn được số ……………….
b) Làm tròn số 29 461 đến hàng ………………. được số 30 000
c) Làm tròn số 12 346 đến hàng ………………… được số 12 000
d) Làm tròn số 45 063 đến hàng nghìn được số …………………
e) Làm tròn số 51 279 đến hàng ………………… được số 51 280
f) Làm tròn số 36 547 đếm hàng chục được số ………………
a) Làm tròn số 31 024 đến hàng nghìn được số 31 000
b) Làm tròn số 29 461 đến hàng chục nghìn được số 30 000
c) Làm tròn số 12 346 đến hàng nghìn được số 12 000
d) Làm tròn số 45 063 đến hàng nghìn được số 45 000
e) Làm tròn số 51 279 đến hàng chục được số 51 280
f) Làm tròn số 36 547 đếm hàng chục được số 36 550
Đặt tính rồi tính
a) 3 698 + 1 975 b) 2 013 + 497 c) 1 098 + 3 450 d) 4 560 + 986
e) 3 256 – 1 986 f) 2 460 – 657 g) 8 564 – 3 468 h) 5 167 – 689
i) 1 023 × 5 j) 3 457 × 2 k) 2 034 × 4l) 1 235 × 6
m) 3 654 : 2 n) 2 015 : 5 o) 1 698 : 4p) 4 025 : 3

Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) ………. + 1 368 = 4 067 b) 3 468 + ………. = 7 054
c) ………. – 2 346 = 1 980 d) 5 460 – ………. = 1 689
e) ………. × 7 = 7 945 f) 5 × ………. = 36 145
g) ………. : 3 = 2 103 h) ………. : 4 = 1 564
·Muốn tìm số hàng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
·Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ
·Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
·Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết
·Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia
a) 2 699 + 1 368 = 4 067 b) 3 468 + 3 586 = 7 054
c) 4 326 – 2 346 = 1 980 d) 5 460 – 3 771 = 1 689
e) 1 135 × 7 = 7 945 f) 5 × 7 229 = 36 145
g) 701 : 3 = 2 103 h) 391 : 4 = 1 564
Tính giá trị của biểu thức
a) 1 245 + 3 698 – 2 035 – 946 d) 1 254 + 3 098 + 4 510 : 5
b) 3 054 + 968 + 1 946 + 1 032 e) 7 890 : 3 + 2 986 – 1 706
c) 1 956 × 3 + 2 460 – 1 987 f) 5 067 – 2 460 : 4 + 1 346
a) 1 245 + 3 698 – 2 035 – 946
= 4 943 – 2035 – 946
= 2 908 – 946
= 1 962
b) 3 054 + 968 + 1 946 + 1 032
= (3 054 + 1 946) + (968 + 1 032)
= 5 000 + 2 000
= 7 000
c) 1 956 × 3 + 2 460 – 1 987
= 5 868 + 2 460 – 1 987
= 8 328 – 1987
= 6 341
d) 1 254 + 3 098 + 4 510 : 5
= 1 254 + 3 098 + 902
= 4 352 + 902
= 5 254
e) 7 890 : 3 + 2 986 – 1 706
= 2 630 + 2 986 – 1 706
= 5 616 – 1 706
= 3 910
f) 5 067 – 2 460 : 4 + 1 346
= 5 067 – 615 + 1 346
= 4 452 + 1 346
= 5 798
Tính nhẩm
a) 5 200 + 3 600 = …………. e) 8 000 – 3 000 = ………….
b) 2 100 + 7 500 = …………. f) 4 500 – 500 = ………….
c) 6 860 + 240 = …………. g) 5 630 – 1 630 = ………….
d) 4 690 + 2 310 = …………. h) 6 700 – 2 700 = ………….
a) 5 200 + 3 600 = 8 800 e) 8 000 – 3 000 = 6 000
b) 2 100 + 7 500 = 9 600 f) 4 500 – 500 = 4 000
c) 6 860 + 240 = 7 100 g) 5 630 – 1 630 = 4 000
d) 4 690 + 2 310 = 7 000 h) 6 700 – 2 700 = 4 000
Điền số thích hợp vào ô trống


Tổ thứ nhất sản xuất được 3 180 sản phẩm. Tổ thứ hai sản xuất được gấp 2 lần tổ thứ nhất. Hỏi cả hai tổ sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?
Bài giải
Tổ thứ hai sản xuất được số sản phẩm là:
3 180 × 2 = 6 360 (sản phẩm)
Cả hai tổ sản xuất được số sản phẩm là:
3 180 + 6 360 = 9 540 (sản phẩm)
Đáp số: 9 540 sản phẩm
Hoàn thành bảng sau
Số | Số La Mã | Đọc số |
3 |
|
|
9 |
|
|
14 |
|
|
20 |
|
|
17 |
|
|
8 |
|
|
6 |
|
|
12 |
|
|
16 |
|
|
Số | Số La Mã | Đọc số |
3 | III | Ba |
9 | IX | Chín |
14 | XIV | Mười bốn |
20 | XX | Hai mươi |
17 | XVII | Mười bảy |
8 | VIII | Tám |
6 | VI | Sáu |
12 | XII | Mười hai |
16 | XVI | Mười sáu |
Cho ba thẻ số La Mã sau:
![]()
a) Viết các chữ số La Mã có được khi ghép hai hoặc ba thẻ số trên
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
b) Trong các chữ số La Mã trên, chữ số lớn nhất là: …… và chữ số bé nhất là: ……...
c) Sắp xếp các chữ số La Mã ghép được theo thứ tự từ bé đến lớn:
………………………………………………………………………………………….
a) Các chữ số La Mã có được khi ghép hai hoặc ba thẻ số trên là: VII, XII, XV, XVII
b) Trong các chữ số La Mã trên, chữ số lớn nhất là: XVII và chữ số bé nhất là: VII
c) Sắp xếp các chữ số La Mã theo thứ tự từ bé đến lớn là: VII, XII, XV, XVII
Điền số thích hợp vào ô trống
a) Tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là a, b, c
a | 12 cm | 8 cm |
| 15 cm | 21 cm |
b | 16 cm |
| 9 cm | 9 cm | 25 cm |
c | 15 cm | 10 cm | 12 cm |
| 17 cm |
Chu vi hình tam giác |
| 24 cm | 29 cm | 37 cm |
|
b) Tứ giác có độ dài các cạnh lần lượt là a, b, c, d
a | 4 cm | 5 cm | 3 cm | 6 cm | 7 cm |
b | 6 cm |
| 3 cm | 9 cm | 10 cm |
c | 5 cm | 9 cm |
| 10 cm | 13 cm |
d | 7 cm | 10 cm | 3 cm | 8 cm |
|
Chu vi hình tứ giác |
| 36 cm | 15 cm |
| 45 cm |
c) Hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b
a | 10 cm |
| 30 cm | 12 cm | 20 cm |
b | 8 cm | 9 cm | 24 cm |
| 15 cm |
Chu vi hình chữ nhật |
| 42 cm |
| 40 cm |
|
d) Hình vuông có độ dài cạnh là a
a | 8 cm | 5 cm | 20 cm | 15 cm | 9 cm |
Chu vi hình vuông |
|
|
|
|
|
a) Tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là a, b, c
a | 12 cm | 8 cm | 8 cm | 15 cm | 21 cm |
b | 16 cm | 6 cm | 9 cm | 9 cm | 25 cm |
c | 15 cm | 10 cm | 12 cm | 13 cm | 17 cm |
Chu vi hình tam giác | 43 cm | 24 cm | 29 cm | 37 cm | 63 cm |
b) Tứ giác có độ dài các cạnh lần lượt là a, b, c, d
a | 4 cm | 5 cm | 3 cm | 6 cm | 7 cm |
b | 6 cm | 12 cm | 3 cm | 9 cm | 10 cm |
c | 5 cm | 9 cm | 6 cm | 10 cm | 13 cm |
d | 7 cm | 10 cm | 3 cm | 8 cm | 15 cm |
Chu vi hình tứ giác | 22 cm | 36 cm | 15 cm | 33 cm | 45 cm |
c) Hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b
a | 10 cm | 12 cm | 30 cm | 12 cm | 20 cm |
b | 8 cm | 9 cm | 24 cm | 8 cm | 15 cm |
Chu vi hình chữ nhật | 36 cm | 42 cm | 108 cm | 40 cm | 70 cm |
d) Hình vuông có độ dài cạnh là a
a | 8 cm | 5 cm | 20 cm | 15 cm | 9 cm |
Chu vi hình vuông | 32 cm | 20 cm | 80 cm | 60 cm | 36 cm |
Tính chu vi các hình dưới đây

a)
Chu vi hình tam giác là:
9 + 13 + 16 = 38 (cm)
b)
Chu vi hình chữ nhật là:
(10 + 5) × 2 = 30 (cm)
c)
Chu vi hình vuông là:
8 × 4 = 32 (cm)
d)
Chu vi hình tứ giác là:
11 + 9 + 2 + 7 = 29 (cm)
Quan sát hình vẽ rồi tính:

a) Tính chu vi hình vuông MIOQ
b) Tính chu vi hình chữ nhật INPO và hình chữ nhật MNPQ
a)
Chu vi hình vuông MIOQ là:
4 × 4 = 16 (cm)
b)
Chu vi hình chữ nhật INPO là:
(5 + 4) × 2 = 18 (cm)
Chiều dài hình chữ nhật MNPQ là:
4 + 5 = 9 (cm)
Chu vi hình chữ nhật MNPQ là:
(9 + 4) × 2 = 26 (cm)
Một hình vuông có chu vi bằng 92 cm. Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng độ dài cạnh của hình vuông, chiều dài hơn chiều rộng 14 cm.
a) Tính chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật đó.
b) Tính chu vi hình chữ nhật đó.
Bài giải
a)
Chiều rộng của hình chữ nhật đó là:
92 : 4 = 23 (cm)
Chiều dài của hình chữ nhật đó là:
23 + 14 = 37 (cm)
b)
Chu vi hình chữ nhật đó là:
(23 + 37) × 2 = 120 (cm)
Đáp số: a) 23 cm; 37 cm
b) 120 cm
Hoàn thành bảng sau
a)
Chiều dài hình chữ nhật | 8 cm |
| 9 cm | 7 cm |
|
Chiều rộng hình chữ nhật | 6 cm | 5 cm |
| 4 cm | 5 cm |
Diện tích hình chữ nhật |
| 45 cm2 | 63 cm2 |
| 30 cm2 |
b)
Cạnh hình vuông | 6 cm | 5 cm | 7 cm |
|
|
Diện tích hình vuông |
|
|
| 4 cm2 | 9 cm2 |
a)
Chiều dài hình chữ nhật | 8 cm | 9 cm | 9 cm | 7 cm | 6 cm |
Chiều rộng hình chữ nhật | 6 cm | 5 cm | 7 cm | 4 cm | 5 cm |
Diện tích hình chữ nhật | 48 cm2 | 45 cm2 | 63 cm2 | 28 cm2 | 30 cm2 |
b)
Cạnh hình vuông | 6 cm | 5 cm | 7 cm | 2 cm | 3 cm |
Diện tích hình vuông | 24 cm2 | 20 cm2 | 28 cm2 | 4 cm2 | 9 cm2 |
Tính diện tích các hình dưới đây

a)
Diện tích hình vuông đó là:
8 × 4 = 32 (cm2)
b)
Diện tích hình chữ nhật đó là:
9 × 6 = 54 (cm2)
c)
Diện tích hình chữ nhật đó là:
6 × 2 = 12 (cm2)
d)
Diện tích hình vuông đó là:
7 × 4 = 28 (cm2)
Hoàn thành bảng sau
a)
Chiều dài hình chữ nhật | 9 cm | 10 cm | 15 cm |
| 34 cm |
Chiều rộng hình chữ nhật | 8 cm | 7 cm |
| 5 cm |
|
Chu vi hình chữ nhật |
|
| 48 cm | 22 cm | 86 cm |
Diện tích hình chữ nhật |
|
|
|
|
|
b)
Cạnh hình vuông | 5 cm |
| 2 cm |
|
|
Chu vi hình vuông |
| 12 cm |
| 24 cm | 36 cm |
Diện tích hình vuông |
|
|
|
|
|
a)
Chiều dài hình chữ nhật | 9 cm | 10 cm | 15 cm | 6 cm | 34 cm |
Chiều rộng hình chữ nhật | 8 cm | 7 cm | 9 cm | 5 cm | 9 cm |
Chu vi hình chữ nhật | 34 cm | 34 cm | 48 cm | 22 cm | 86 cm |
Diện tích hình chữ nhật | 72 cm2 | 70 cm2 | 135 cm2 | 30 cm2 | 306 cm2 |
b)
Cạnh hình vuông | 5 cm | 3 cm | 2 cm | 6 cm | 9 cm |
Chu vi hình vuông | 20 cm | 12 cm | 8 cm | 24 cm | 36 cm |
Diện tích hình vuông | 25 cm2 | 9 cm2 | 4 cm2 | 36 cm2 | 81 cm2 |
Quan sát hình vẽ rồi tính:

a) Tính diện tích hình vuông AMND
b) Tính diện tích hình chữ nhật MBCN và hình chữ nhật ABCD
a)
Diện tích hình vuông AMND là:
5 × 5 = 25 (cm2)
b)
Diện tích hình chữ nhật MBCN là:
6 × 5 = 30 (cm2)
Chiều dài hình chữ nhật ABCD là:
5 + 6 = 11 (cm)
Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
11 × 5 = 55 (cm2)
Hoàn thành bảng sau
Viết | Đọc |
| Một trăm linh hai xăng – ti – mét vuông |
653 cm2 |
|
1 098 cm2 |
|
| Tám mươi sáu xăng – ti – mét vuông |
| Bốn mươi ba xăng – ti – mét vuông |
| Hai mươi xăng – ti – mét vuông |
235 cm2 |
|
369 cm2 |
|
Viết | Đọc |
102 cm2 | Một trăm linh hai xăng – ti – mét vuông |
653 cm2 | Sáu trăm năm mươi ba xăng – ti – mét vuông |
1 098 cm2 | Một nghìn không trăm chín mươi tám xăng – ti – mét vuông |
86 cm2 | Tám mươi sáu xăng – ti – mét vuông |
43 cm2 | Bốn mươi ba xăng – ti – mét vuông |
20 cm2 | Hai mươi xăng – ti – mét vuông |
235 cm2 | Hai trăm ba mươi lăm xăng – ti – mét vuông |
369 cm2 | Ba trăm sáu mươi chín xăng – ti – mét vuông |
Tính
a) 265 cm2 + 198 cm2 = ………. cm2 e) 1 635 cm2 + 2 034 cm2 = ………. cm2
b) 650 cm2 – 249 cm2 = ………. cm2 f) 5 364 cm2 – 2 658 cm2 = ………. cm2
c) 34 cm2 × 8 = ………. cm2 g) 57 cm2 × 5 = ………. cm2
d) 72 cm2 : 9 = ………. cm2 h) 48 cm2 : 8 = ………. cm2
a) 265 cm2 + 198 cm2 = 463 cm2 e) 1 635 cm2 + 2 034 cm2 = 3 669 cm2
b) 650 cm2 – 249 cm2 = 401 cm2 f) 5 364 cm2 – 2 658 cm2 = 2 706 cm2
c) 34 cm2 × 8 = 272 cm2 g) 57 cm2 × 5 = 285 cm2
d) 72 cm2 : 9 = 8 cm2 h) 48 cm2 : 8 = 6 cm2
Điền vào chỗ chấm
· Diện tích hình A là: ……… cm2 · Diện tích hình B là: ……… cm2 · Diện tích hình A bé hơn diện tích hình B là: ……… cm2 |
|
Mỗi ô vuông có diện tích 1 cm2
Vì: Hình A có 9 ô vuông nên diện tích hình A là: 9 cm2
Vì: Hình B có 10 ô vuông nên diện tích hình B là: 10 cm2
Diện tích hình A bé hơn diện tích hình B là: 10 – 9 = 1 cm2
Một trường Tiểu học có 450 học sinh nữ. Số học sinh nữ ít hơn số học sinh nam 102 bạn. Hỏi trường Tiểu học đó có tất cả bao nhiêu học sinh?
Bài giải
Trường Tiểu học có số học sinh nam là:
450 + 102 = 552 (học sinh)
Trường Tiểu học có tất cả số học sinh là:
450 + 552 = 1 002 (học sinh)
Đáp số: 1 002 học sinh
Xe thứ nhất chở được 2 145 kg gạo. Xe thứ hai chở được nhiều hơn xe thứ nhất 350 kg. Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu ki – lô – gam gạo?
Bài giải
Xe thứ hai chở được số gạo là:
2 145 + 350 = 2 495 (kg)
Cả hai xe chở được số gạo là:
2 145 + 2 495 = 4 640 (kg)
Đáp số: 4 640 kg gạo
Một trang trại có 1 540 con gà. Số vịt ít hơn số gà 360 con. Hỏi trang trại có tất cả bao nhiêu con gà và vịt?
Bài giải
Trang trại có số vịt là:
1 540 – 360 = 1 180 (con)
Trang trại có có số gà và vịt là:
1 540 + 1 180 = 2 720 (con)
Đáp số: 2720 con gà và vịt
Hôm qua, cửa hàng bán được 1 340 kg trái cây. Hôm nay, cửa hàng bán được gấp đôi ngày hôm qua. Hỏi cả hai ngày, cửa hàng bán được bao nhiêu ki – lô – gam trái cây?
Bài giải
Hôm nay, cửa hàng bán được số trái cây là:
1 340 × 2 = 2 680 (kg)
Cả hai ngày, cửa hàng bán được số trái cây là:
1 340 + 2 680 = 4020 (kg)
Đáp số: 4020 kg trái cây


