Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 3 (có đáp án) - Phần II. Tự luận
30 câu hỏi
Hoàn thành bảng sau:
Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
|
|
|
|
| 56 314 |
|
4 | 3 | 2 | 0 | 1 |
|
|
|
|
|
|
| 19 864 |
|
|
|
|
|
| 70 310 |
|
|
|
|
|
|
| Hai mươi nghìn bảy trăm tám mươi sáu |
9 | 0 | 1 | 3 | 4 |
|
|
|
|
|
|
| 87 405 |
|
Cho các số: 64 210, 59 784, 6 412, 12 450, 36 780, 9 458, 45 901, 36 512
a) Đọc các số đã cho
b) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn
c) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé
Số?
56 487 = …………. + 6 000 + …………. + 80 + ………….
…………. = 30 000 + 7 000 + 500 + 3
…………. = 70 000 + 4 000 + 300 + 90
84 905 = 80 000 + 4 000 + …………. + ………….
46 098 = …………. + …………. + 90 + 8
15 034 = …………. + 5 000 + …………. + 4
…………. = 20 000 + 7 000 + 300 + 80 + 9
Cho các thẻ số: ![]()
a) Số lớn nhất có năm chữ số ghép được từ các thẻ số trên là: ……….
b) Số nhỏ nhất có năm chữ số ghép được từ các thẻ số trên là: ……….
Hoàn thành bảng sau:
Số | Làm tròn số đến | |||
Hàng chục nghìn | Hàng nghìn | Hàng trăm | Hàng chục | |
25 780 |
|
|
|
|
63 021 |
|
|
|
|
78 054 |
|
|
|
|
19 367 |
|
|
|
|
30 425 |
|
|
|
|
41 265 |
|
|
|
|
50 234 |
|
|
|
|
48 605 |
|
|
|
|
Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Làm tròn số 56 738 đến hàng nghìn được số 57 000 |
| |
b) Làm tròn số 23 456 đến hàng trăm được số 23 000 |
| |
c) Làm tròn số 19 546 đến hàng chục nghìn được số 20 000 |
| |
d) Làm tròn số 67 342 đến hàng trăm được số 67 400 |
| |
e) Làm tròn số 81 245 đến hàng chục được số 81 250 |
| |
f) Làm tròn số 47 629 đến hàng trăm được số 47 700 |
|
Điền vào chỗ chấm cho thích hợp
a) Làm tròn số 31 024 đến hàng nghìn được số ……………….
b) Làm tròn số 29 461 đến hàng ………………. được số 30 000
c) Làm tròn số 12 346 đến hàng ………………… được số 12 000
d) Làm tròn số 45 063 đến hàng nghìn được số …………………
e) Làm tròn số 51 279 đến hàng ………………… được số 51 280
f) Làm tròn số 36 547 đếm hàng chục được số ………………
Đặt tính rồi tính
a) 3 698 + 1 975 b) 2 013 + 497 c) 1 098 + 3 450 d) 4 560 + 986
e) 3 256 – 1 986 f) 2 460 – 657 g) 8 564 – 3 468 h) 5 167 – 689
i) 1 023 × 5 j) 3 457 × 2 k) 2 034 × 4l) 1 235 × 6
m) 3 654 : 2 n) 2 015 : 5 o) 1 698 : 4p) 4 025 : 3
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) ………. + 1 368 = 4 067 b) 3 468 + ………. = 7 054
c) ………. – 2 346 = 1 980 d) 5 460 – ………. = 1 689
e) ………. × 7 = 7 945 f) 5 × ………. = 36 145
g) ………. : 3 = 2 103 h) ………. : 4 = 1 564
Tính giá trị của biểu thức
a) 1 245 + 3 698 – 2 035 – 946 d) 1 254 + 3 098 + 4 510 : 5
b) 3 054 + 968 + 1 946 + 1 032 e) 7 890 : 3 + 2 986 – 1 706
c) 1 956 × 3 + 2 460 – 1 987 f) 5 067 – 2 460 : 4 + 1 346
Tính nhẩm
a) 5 200 + 3 600 = …………. e) 8 000 – 3 000 = ………….
b) 2 100 + 7 500 = …………. f) 4 500 – 500 = ………….
c) 6 860 + 240 = …………. g) 5 630 – 1 630 = ………….
d) 4 690 + 2 310 = …………. h) 6 700 – 2 700 = ………….
Điền số thích hợp vào ô trống

Tổ thứ nhất sản xuất được 3 180 sản phẩm. Tổ thứ hai sản xuất được gấp 2 lần tổ thứ nhất. Hỏi cả hai tổ sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?
Hoàn thành bảng sau
Số | Số La Mã | Đọc số |
3 |
|
|
9 |
|
|
14 |
|
|
20 |
|
|
17 |
|
|
8 |
|
|
6 |
|
|
12 |
|
|
16 |
|
|
Cho ba thẻ số La Mã sau:
![]()
a) Viết các chữ số La Mã có được khi ghép hai hoặc ba thẻ số trên
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
b) Trong các chữ số La Mã trên, chữ số lớn nhất là: …… và chữ số bé nhất là: ……...
c) Sắp xếp các chữ số La Mã ghép được theo thứ tự từ bé đến lớn:
………………………………………………………………………………………….
Điền số thích hợp vào ô trống
a) Tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là a, b, c
a | 12 cm | 8 cm |
| 15 cm | 21 cm |
b | 16 cm |
| 9 cm | 9 cm | 25 cm |
c | 15 cm | 10 cm | 12 cm |
| 17 cm |
Chu vi hình tam giác |
| 24 cm | 29 cm | 37 cm |
|
b) Tứ giác có độ dài các cạnh lần lượt là a, b, c, d
a | 4 cm | 5 cm | 3 cm | 6 cm | 7 cm |
b | 6 cm |
| 3 cm | 9 cm | 10 cm |
c | 5 cm | 9 cm |
| 10 cm | 13 cm |
d | 7 cm | 10 cm | 3 cm | 8 cm |
|
Chu vi hình tứ giác |
| 36 cm | 15 cm |
| 45 cm |
c) Hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b
a | 10 cm |
| 30 cm | 12 cm | 20 cm |
b | 8 cm | 9 cm | 24 cm |
| 15 cm |
Chu vi hình chữ nhật |
| 42 cm |
| 40 cm |
|
d) Hình vuông có độ dài cạnh là a
a | 8 cm | 5 cm | 20 cm | 15 cm | 9 cm |
Chu vi hình vuông |
|
|
|
|
|
Tính chu vi các hình dưới đây

Quan sát hình vẽ rồi tính:

a) Tính chu vi hình vuông MIOQ
b) Tính chu vi hình chữ nhật INPO và hình chữ nhật MNPQ
Một hình vuông có chu vi bằng 92 cm. Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng độ dài cạnh của hình vuông, chiều dài hơn chiều rộng 14 cm.
a) Tính chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật đó.
b) Tính chu vi hình chữ nhật đó.
Hoàn thành bảng sau
a)
Chiều dài hình chữ nhật | 8 cm |
| 9 cm | 7 cm |
|
Chiều rộng hình chữ nhật | 6 cm | 5 cm |
| 4 cm | 5 cm |
Diện tích hình chữ nhật |
| 45 cm2 | 63 cm2 |
| 30 cm2 |
b)
Cạnh hình vuông | 6 cm | 5 cm | 7 cm |
|
|
Diện tích hình vuông |
|
|
| 4 cm2 | 9 cm2 |
Tính diện tích các hình dưới đây

Hoàn thành bảng sau
a)
Chiều dài hình chữ nhật | 9 cm | 10 cm | 15 cm |
| 34 cm |
Chiều rộng hình chữ nhật | 8 cm | 7 cm |
| 5 cm |
|
Chu vi hình chữ nhật |
|
| 48 cm | 22 cm | 86 cm |
Diện tích hình chữ nhật |
|
|
|
|
|
b)
Cạnh hình vuông | 5 cm |
| 2 cm |
|
|
Chu vi hình vuông |
| 12 cm |
| 24 cm | 36 cm |
Diện tích hình vuông |
|
|
|
|
|
Quan sát hình vẽ rồi tính:

a) Tính diện tích hình vuông AMND
b) Tính diện tích hình chữ nhật MBCN và hình chữ nhật ABCD
Hoàn thành bảng sau
Viết | Đọc |
| Một trăm linh hai xăng – ti – mét vuông |
653 cm2 |
|
1 098 cm2 |
|
| Tám mươi sáu xăng – ti – mét vuông |
| Bốn mươi ba xăng – ti – mét vuông |
| Hai mươi xăng – ti – mét vuông |
235 cm2 |
|
369 cm2 |
|
Tính
a) 265 cm2 + 198 cm2 = ………. cm2 e) 1 635 cm2 + 2 034 cm2 = ………. cm2
b) 650 cm2 – 249 cm2 = ………. cm2 f) 5 364 cm2 – 2 658 cm2 = ………. cm2
c) 34 cm2 × 8 = ………. cm2 g) 57 cm2 × 5 = ………. cm2
d) 72 cm2 : 9 = ………. cm2 h) 48 cm2 : 8 = ………. cm2
Điền vào chỗ chấm
· Diện tích hình A là: ……… cm2 · Diện tích hình B là: ……… cm2 · Diện tích hình A bé hơn diện tích hình B là: ……… cm2 |
|
Một trường Tiểu học có 450 học sinh nữ. Số học sinh nữ ít hơn số học sinh nam 102 bạn. Hỏi trường Tiểu học đó có tất cả bao nhiêu học sinh?
Xe thứ nhất chở được 2 145 kg gạo. Xe thứ hai chở được nhiều hơn xe thứ nhất 350 kg. Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu ki – lô – gam gạo?
Một trang trại có 1 540 con gà. Số vịt ít hơn số gà 360 con. Hỏi trang trại có tất cả bao nhiêu con gà và vịt?
Hôm qua, cửa hàng bán được 1 340 kg trái cây. Hôm nay, cửa hàng bán được gấp đôi ngày hôm qua. Hỏi cả hai ngày, cửa hàng bán được bao nhiêu ki – lô – gam trái cây?

