Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 3 (có đáp án) - Phần II. Tự luận
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 3 (có đáp án) - Phần II. Tự luận

A
Admin
ToánLớp 393 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn

vị

Viết

số

Đọc số

 

 

 

 

 

56 314

 

4

3

2

0

1

 

 

 

 

 

 

 

19 864

 

 

 

 

 

 

70 310

 

 

 

 

 

 

 

Hai mươi nghìn bảy trăm tám mươi sáu

9

0

1

3

4

 

 

 

 

 

 

 

87 405

 

Xem đáp án

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn

vị

Viết

số

Đọc số

5

6

3

1

4

56 314

Năm mươi sáu nghìn ba trăm mười bốn

4

3

2

0

1

43 201

Bốn mươi ba nghìn hai trăm linh một

1

9

8

6

4

19 864

Mười chín nghìn tám trăm sáu mươi tư

7

0

3

1

0

70 310

Bảy mươi nghìn ba trăm mười

2

7

8

1

6

27 816

Hai mươi nghìn bảy trăm tám mươi sáu

9

0

1

3

4

90 134

Chín mươi nghìn một trăm ba mươi tư

8

7

4

0

5

87 405

Tám mươi bảy nghìn bốn trăm linh năm

2. Tự luận
1 điểm

Cho các số: 64 210, 59 784, 6 412, 12 450, 36 780, 9 458, 45 901, 36 512

a) Đọc các số đã cho

b) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn

c) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé

Xem đáp án

a)

64 210: Sáu mươi tư nghìn hai trăm mười

59 784: Năm mươi chín nghìn bảy trăm tám mươi tư

6 412: Sáu nghìn bốn trăm mười hai

12 450: Mười hai nghìn bốn trăm năm mươi

36 780: Ba mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi

9 458: Chín nghìn bốn trăm năm mươi tám

45 901: Bốn mươi lăm nghìn chín trăm linh một

36 512: Ba mươi sáu nghìn năm trăm mười hai

b)

So sánh: 6 412 < 9 458 < 12 450 < 36 512 < 36 780 < 45 901 < 59 784 < 64 210

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

6 412; 9 458; 12 450; 36 512; 36 780; 45 901; 59 784; 64 210

c)

So sánh: 64 210 > 59 784 > 45 901 > 36 780 > 36 512 > 12 450 > 9 458 > 6 421

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là:

64 210; 59 784; 45 901; 36 780; 36 512; 12 450; 9 458; 6 421

3. Tự luận
1 điểm

Số?

56 487 = …………. + 6 000 + …………. + 80 + ………….

…………. = 30 000 + 7 000 + 500 + 3

…………. = 70 000 + 4 000 + 300 + 90

84 905 = 80 000 + 4 000 + …………. + ………….

46 098 = …………. + …………. + 90 + 8

15 034 = …………. + 5 000 + …………. + 4

…………. = 20 000 + 7 000 + 300 + 80 + 9

Xem đáp án

56 487 = 50 000 + 6 000 + 400 + 80 + 7

37 503 = 30 000 + 7 000 + 500 + 3

74 390 = 70 000 + 4 000 + 300 + 90

84 905 = 80 000 + 4 000 + 900 + 5

46 098 = 40 000 + 6 000 + 90 + 8

15 034 = 10 000 + 5 000 + 30 + 4

27 389 = 20 000 + 7 000 + 300 + 80 + 9

4. Tự luận
1 điểm

Cho các thẻ số: a) Số lớn nhất có năm chữ số ghép được từ các thẻ số trên là: ……….  b) Số nhỏ nhất có năm chữ số ghép được từ các thẻ số trên là: ………. (ảnh 1)

a) Số lớn nhất có năm chữ số ghép được từ các thẻ số trên là: ……….

b) Số nhỏ nhất có năm chữ số ghép được từ các thẻ số trên là: ……….

Xem đáp án

a) Số lớn nhất có năm chữ số ghép được từ các thẻ số trên là: 7 631

b) Số nhỏ nhất có năm chữ số ghép được từ các thẻ số trên là: 1 036

5. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Số

Làm tròn số đến

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

25 780

 

 

 

 

63 021

 

 

 

 

78 054

 

 

 

 

19 367

 

 

 

 

30 425

 

 

 

 

41 265

 

 

 

 

50 234

 

 

 

 

48 605

 

 

 

 

Xem đáp án

Số

Làm tròn số đến

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

25 780

30 000

26 000

25 800

25 780

63 021

60 000

63 000

63 000

63 020

78 054

80 000

78 000

78 100

78 050

19 367

20 000

19 000

19 400

19 370

30 425

30 000

30 000

30 400

30 430

41 265

40 000

41 000

41 300

41 270

50 234

50 000

50 000

50 200

50 230

48 605

50 000

49 000

48 600

48 610

6. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Làm tròn số 56 738 đến hàng nghìn được số 57 000

 

 

b) Làm tròn số 23 456 đến hàng trăm được số 23 000

 

 

c) Làm tròn số 19 546 đến hàng chục nghìn được số 20 000

 

 

d) Làm tròn số 67 342 đến hàng trăm được số 67 400

 

 

e) Làm tròn số 81 245 đến hàng chục được số 81 250

 

 

f) Làm tròn số 47 629 đến hàng trăm được số 47 700

 

 

Xem đáp án

a) Làm tròn số 56 738 đến hàng nghìn được số 57 000


Đ

b) Làm tròn số 23 456 đến hàng trăm được số 23 000


S

c) Làm tròn số 19 546 đến hàng chục nghìn được số 20 000


Đ

 

d) Làm tròn số 67 342 đến hàng trăm được số 67 400


S

 

e) Làm tròn số 81 245 đến hàng chục được số 81 250


Đ

 

f) Làm tròn số 47 629 đến hàng trăm được số 47 700


S

 

Sửa:

b) Làm tròn số 23 456 đến hàng trăm được số 23 500

d) Làm tròn số 67 342 đến hàng trăm được số 67 300

f) Làm tròn số 47 629 đến hàng trăm được số 47 600

7. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp

a) Làm tròn số 31 024 đến hàng nghìn được số ……………….

b) Làm tròn số 29 461 đến hàng ………………. được số 30 000

c) Làm tròn số 12 346 đến hàng ………………… được số 12 000

d) Làm tròn số 45 063 đến hàng nghìn được số …………………

e) Làm tròn số 51 279 đến hàng ………………… được số 51 280

f) Làm tròn số 36 547 đếm hàng chục được số ………………

Xem đáp án

a) Làm tròn số 31 024 đến hàng nghìn được số 31 000

b) Làm tròn số 29 461 đến hàng chục nghìn được số 30 000

c) Làm tròn số 12 346 đến hàng nghìn được số 12 000

d) Làm tròn số 45 063 đến hàng nghìn được số 45 000

e) Làm tròn số 51 279 đến hàng chục được số 51 280

f) Làm tròn số 36 547 đếm hàng chục được số 36 550

8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

a) 3 698 + 1 975        b) 2 013 + 497          c) 1 098 + 3 450                             d) 4 560 + 986

e) 3 256 – 1 986         f) 2 460 – 657          g) 8 564 – 3 468                             h) 5 167 – 689

i) 1 023 × 5                j) 3 457 × 2              k) 2 034 × 4l) 1 235 × 6

m) 3 654 : 2               n) 2 015 : 5               o) 1 698 : 4p) 4 025 : 3

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính  a) 3 698 + 1 975        b) 2 013 + 497    (ảnh 1)

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) ………. + 1 368 = 4 067                        b) 3 468 + ………. = 7 054

c) ………. – 2 346 = 1 980                         d) 5 460 – ………. = 1 689

e) ………. × 7 = 7 945                               f) 5 × ………. = 36 145

g) ………. : 3 = 2 103                                h) ………. : 4 = 1 564

Xem đáp án

·Muốn tìm số hàng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

·Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ

·Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu

·Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết

·Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia

a) 2 699 + 1 368 = 4 067                        b) 3 468 + 3 586 = 7 054

c) 4 326 – 2 346 = 1 980                         d) 5 460 – 3 771 = 1 689

e) 1 135 × 7 = 7 945                               f) 5 × 7 229 = 36 145

g) 701 : 3 = 2 103                              h) 391 : 4 = 1 564

10. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

a) 1 245 + 3 698 – 2 035 – 946                   d) 1 254 + 3 098 + 4 510 : 5

b) 3 054 + 968 + 1 946 + 1 032                  e) 7 890 : 3 + 2 986 – 1 706

c) 1 956 × 3 + 2 460 – 1 987                      f) 5 067 – 2 460 : 4 + 1 346

Xem đáp án

a) 1 245 + 3 698 – 2 035 – 946

= 4 943 – 2035 – 946

= 2 908 – 946

= 1 962

b) 3 054 + 968 + 1 946 + 1 032

= (3 054 + 1 946) + (968 + 1 032)

= 5 000 + 2 000

= 7 000

c) 1 956 × 3 + 2 460 – 1 987

= 5 868 + 2 460 – 1 987

= 8 328 – 1987

= 6 341

d) 1 254 + 3 098 + 4 510 : 5

= 1 254 + 3 098 + 902

= 4 352 + 902

= 5 254

e) 7 890 : 3 + 2 986 – 1 706

= 2 630 + 2 986 – 1 706

= 5 616 – 1 706

= 3 910

f) 5 067 – 2 460 : 4 + 1 346

= 5 067 – 615 + 1 346

= 4 452 + 1 346

= 5 798

11. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm

a) 5 200 + 3 600 = ………….                    e) 8 000 – 3 000 = ………….

b) 2 100 + 7 500 = ………….                    f) 4 500 – 500 = ………….

c) 6 860 + 240 = ………….                       g) 5 630 – 1 630 = ………….

d) 4 690 + 2 310 = ………….    h) 6 700 – 2 700 = ………….

Xem đáp án

a) 5 200 + 3 600 = 8 800                        e) 8 000 – 3 000 = 6 000

b) 2 100 + 7 500 = 9 600                        f) 4 500 – 500 = 4 000

c) 6 860 + 240 = 7 100                           g) 5 630 – 1 630 = 4 000

d) 4 690 + 2 310 = 7 000                        h) 6 700 – 2 700 = 4 000

12. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào ô trống (ảnh 2)

13. Tự luận
1 điểm

Tổ thứ nhất sản xuất được 3 180 sản phẩm. Tổ thứ hai sản xuất được gấp 2 lần tổ thứ nhất. Hỏi cả hai tổ sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?

Xem đáp án

Bài giải

Tổ thứ hai sản xuất được số sản phẩm là:

3 180 × 2 = 6 360 (sản phẩm)

Cả hai tổ sản xuất được số sản phẩm là:

3 180 + 6 360 = 9 540 (sản phẩm)

Đáp số: 9 540 sản phẩm

14. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

Số

Số La Mã

Đọc số

3

 

 

9

 

 

14

 

 

20

 

 

17

 

 

8

 

 

6

 

 

12

 

 

16

 

 

Xem đáp án

Số

Số La Mã

Đọc số

3

III

Ba

9

IX

Chín

14

XIV

Mười bốn

20

XX

Hai mươi

17

XVII

Mười bảy

8

VIII

Tám

6

VI

Sáu

12

XII

Mười hai

16

XVI

Mười sáu

15. Tự luận
1 điểm

Cho ba thẻ số La Mã sau:

Cho ba thẻ số La Mã sau:  a) Viết các chữ số La Mã có được khi ghép hai hoặc ba thẻ số trên (ảnh 1)

a) Viết các chữ số La Mã có được khi ghép hai hoặc ba thẻ số trên

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

b) Trong các chữ số La Mã trên, chữ số lớn nhất là: …… và chữ số bé nhất là: ……...

c) Sắp xếp các chữ số La Mã ghép được theo thứ tự từ bé đến lớn:

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

a) Các chữ số La Mã có được khi ghép hai hoặc ba thẻ số trên là: VII, XII, XV, XVII

b) Trong các chữ số La Mã trên, chữ số lớn nhất là: XVII và chữ số bé nhất là: VII

c) Sắp xếp các chữ số La Mã theo thứ tự từ bé đến lớn là: VII, XII, XV, XVII

16. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) Tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là a, b, c

a

12 cm

8 cm

 

15 cm

21 cm

b

16 cm

 

9 cm

9 cm

25 cm

c

15 cm

10 cm

12 cm

 

17 cm

Chu vi hình tam giác

 

24 cm

29 cm

37 cm

 

b) Tứ giác có độ dài các cạnh lần lượt là a, b, c, d

a

4 cm

5 cm

3 cm

6 cm

7 cm

b

6 cm

 

3 cm

9 cm

10 cm

c

5 cm

9 cm

 

10 cm

13 cm

d

7 cm

10 cm

3 cm

8 cm

 

Chu vi hình tứ giác

 

36 cm

15 cm

 

45 cm

c) Hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b

a

10 cm

 

30 cm

12 cm

20 cm

b

8 cm

9 cm

24 cm

 

15 cm

Chu vi hình chữ nhật

 

42 cm

 

40 cm

 

d) Hình vuông có độ dài cạnh là a

a

8 cm

5 cm

20 cm

15 cm

9 cm

Chu vi hình vuông

 

 

 

 

 

Xem đáp án

a) Tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là a, b, c

a

12 cm

8 cm

8 cm

15 cm

21 cm

b

16 cm

6 cm

9 cm

9 cm

25 cm

c

15 cm

10 cm

12 cm

13 cm

17 cm

Chu vi hình tam giác

43 cm

24 cm

29 cm

37 cm

63 cm

b) Tứ giác có độ dài các cạnh lần lượt là a, b, c, d

a

4 cm

5 cm

3 cm

6 cm

7 cm

b

6 cm

12 cm

3 cm

9 cm

10 cm

c

5 cm

9 cm

6 cm

10 cm

13 cm

d

7 cm

10 cm

3 cm

8 cm

15 cm

Chu vi hình tứ giác

22 cm

36 cm

15 cm

33 cm

45 cm

c) Hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b

a

10 cm

12 cm

30 cm

12 cm

20 cm

b

8 cm

9 cm

24 cm

8 cm

15 cm

Chu vi hình chữ nhật

36 cm

42 cm

108 cm

40 cm

70 cm

d) Hình vuông có độ dài cạnh là a

a

8 cm

5 cm

20 cm

15 cm

9 cm

Chu vi hình vuông

32 cm

20 cm

80 cm

60 cm

36 cm

17. Tự luận
1 điểm

Tính chu vi các hình dưới đây

Tính chu vi các hình dưới đây (ảnh 1)

Xem đáp án

a)

Chu vi hình tam giác là:

9 + 13 + 16 = 38 (cm)

b)

Chu vi hình chữ nhật là:

(10 + 5) × 2 = 30 (cm)

c)

Chu vi hình vuông là:

8 × 4 = 32 (cm)

d)

Chu vi hình tứ giác là:

11 + 9 + 2 + 7 = 29 (cm)

18. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình vẽ rồi tính:

Quan sát hình vẽ rồi tính: a) Tính chu vi hình vuông MIOQ b) Tính chu vi hình chữ nhật INPO và hình chữ nhật MNPQ (ảnh 1)

a) Tính chu vi hình vuông MIOQ

b) Tính chu vi hình chữ nhật INPO và hình chữ nhật MNPQ

Xem đáp án

a)

Chu vi hình vuông MIOQ là:

4 × 4 = 16 (cm)

b)

Chu vi hình chữ nhật INPO là:

(5 + 4) × 2 = 18 (cm)

Chiều dài hình chữ nhật MNPQ là:

4 + 5 = 9 (cm)

Chu vi hình chữ nhật MNPQ là:

(9 + 4) × 2 = 26 (cm)

19. Tự luận
1 điểm

Một hình vuông có chu vi bằng 92 cm. Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng độ dài cạnh của hình vuông, chiều dài hơn chiều rộng 14 cm.

a) Tính chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật đó.

b) Tính chu vi hình chữ nhật đó.

Xem đáp án

Bài giải

a)

Chiều rộng của hình chữ nhật đó là:

92 : 4 = 23 (cm)

Chiều dài của hình chữ nhật đó là:

23 + 14 = 37 (cm)

b)

Chu vi hình chữ nhật đó là:

(23 + 37) × 2 = 120 (cm)

Đáp số: a) 23 cm; 37 cm

b) 120 cm

20. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

a)

Chiều dài hình chữ nhật

8 cm

 

9 cm

7 cm

 

Chiều rộng hình chữ nhật

6 cm

5 cm

 

4 cm

5 cm

Diện tích hình chữ nhật

 

45 cm2

63 cm2

 

30 cm2

b)

Cạnh hình vuông

6 cm

5 cm

7 cm

 

 

Diện tích hình vuông

 

 

 

4 cm2

9 cm2

Xem đáp án

a)

Chiều dài hình chữ nhật

8 cm

9 cm

9 cm

7 cm

6 cm

Chiều rộng hình chữ nhật

6 cm

5 cm

7 cm

4 cm

5 cm

Diện tích hình chữ nhật

48 cm2

45 cm2

63 cm2

28 cm2

30 cm2

b)

Cạnh hình vuông

6 cm

5 cm

7 cm

2 cm

3 cm

Diện tích hình vuông

24 cm2

20 cm2

28 cm2

4 cm2

9 cm2

21. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích các hình dưới đây

Tính diện tích các hình dưới đây (ảnh 1)

Xem đáp án

a)

Diện tích hình vuông đó là:

8 × 4 = 32 (cm2)

b)

Diện tích hình chữ nhật đó là:

9 × 6 = 54 (cm2)

c)

Diện tích hình chữ nhật đó là:

6 × 2 = 12 (cm2)

d)

Diện tích hình vuông đó là:

7 × 4 = 28 (cm2)

22. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

a)

Chiều dài hình chữ nhật

9 cm

10 cm

15 cm

 

34 cm

Chiều rộng hình chữ nhật

8 cm

7 cm

 

5 cm

 

Chu vi hình chữ nhật

 

 

48 cm

22 cm

86 cm

Diện tích hình chữ nhật

 

 

 

 

 

b)

Cạnh hình vuông

5 cm

 

2 cm

 

 

Chu vi hình vuông

 

12 cm

 

24 cm

36 cm

Diện tích hình vuông

 

 

 

 

 

Xem đáp án

a)

Chiều dài hình chữ nhật

9 cm

10 cm

15 cm

6 cm

34 cm

Chiều rộng hình chữ nhật

8 cm

7 cm

9 cm

5 cm

9 cm

Chu vi hình chữ nhật

34 cm

34 cm

48 cm

22 cm

86 cm

Diện tích hình chữ nhật

72 cm2

70 cm2

135 cm2

30 cm2

306 cm2

b)

Cạnh hình vuông

5 cm

3 cm

2 cm

6 cm

9 cm

Chu vi hình vuông

20 cm

12 cm

8 cm

24 cm

36 cm

Diện tích hình vuông

25 cm2

9 cm2

4 cm2

36 cm2

81 cm2

23. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình vẽ rồi tính:

Quan sát hình vẽ rồi tính:  a) Tính diện tích hình vuông AMND  b) Tính diện tích hình chữ nhật MBCN và hình chữ nhật ABCD (ảnh 1)

a) Tính diện tích hình vuông AMND

b) Tính diện tích hình chữ nhật MBCN và hình chữ nhật ABCD

Xem đáp án

a)

Diện tích hình vuông AMND là:

5 × 5 = 25 (cm2)

b)

Diện tích hình chữ nhật MBCN là:

6 × 5 = 30 (cm2)

Chiều dài hình chữ nhật ABCD là:

5 + 6 = 11 (cm)

Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

11 × 5 = 55 (cm2)

24. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

Viết

Đọc

 

Một trăm linh hai xăng – ti – mét vuông

653 cm2

 

1 098 cm2

 

 

Tám mươi sáu xăng – ti – mét vuông

 

Bốn mươi ba xăng – ti – mét vuông

 

Hai mươi xăng – ti – mét vuông

235 cm2

 

369 cm2

 

Xem đáp án

Viết

Đọc

102 cm2

Một trăm linh hai xăng – ti – mét vuông

653 cm2

Sáu trăm năm mươi ba xăng – ti – mét vuông

1 098 cm2

Một nghìn không trăm chín mươi tám xăng – ti – mét vuông

86 cm2

Tám mươi sáu xăng – ti – mét vuông

43 cm2

Bốn mươi ba xăng – ti – mét vuông

20 cm2

Hai mươi xăng – ti – mét vuông

235 cm2

Hai trăm ba mươi lăm xăng – ti – mét vuông

369 cm2

Ba trăm sáu mươi chín xăng – ti – mét vuông

25. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 265 cm2 + 198 cm2 = ………. cm2         e) 1 635 cm2 + 2 034 cm2 = ………. cm2

b) 650 cm2 – 249 cm2 = ………. cm2         f) 5 364 cm2 – 2 658 cm2 = ………. cm2

c) 34 cm2 × 8 = ………. cm2                      g) 57 cm2 × 5 = ………. cm2

d) 72 cm2 : 9 = ………. cm2                       h) 48 cm2 : 8 = ………. cm2

Xem đáp án

a) 265 cm2 + 198 cm2 = 463 cm2            e) 1 635 cm2 + 2 034 cm2 = 3 669 cm2

b) 650 cm2 – 249 cm2 = 401 cm2            f) 5 364 cm2 – 2 658 cm2 = 2 706 cm2

c) 34 cm2 × 8 = 272 cm2                         g) 57 cm2 × 5 = 285 cm2

d) 72 cm2 : 9 = 8 cm2                              h) 48 cm2 : 8 = 6 cm2

26. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm

·      Diện tích hình A là: ……… cm2

·      Diện tích hình B là: ……… cm2

·      Diện tích hình A bé hơn diện tích hình B là: ……… cm2

Điền vào chỗ chấm • Diện tích hình A là: ……… cm^2 • Diện tích hình B là: ……… cm^2 • Diện tích hình A bé hơn diện tích hình B là: ……… cm^2   (ảnh 1)

Xem đáp án

Mỗi ô vuông có diện tích 1 cm2

Vì: Hình A có 9 ô vuông nên diện tích hình A là: 9 cm2

Vì: Hình B có 10 ô vuông nên diện tích hình B là: 10 cm2

Diện tích hình A bé hơn diện tích hình B là: 10 – 9 = 1 cm2

27. Tự luận
1 điểm

Một trường Tiểu học có 450 học sinh nữ. Số học sinh nữ ít hơn số học sinh nam 102 bạn. Hỏi trường Tiểu học đó có tất cả bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án

Bài giải

Trường Tiểu học có số học sinh nam là:

450 + 102 = 552 (học sinh)

Trường Tiểu học có tất cả số học sinh là:

450 + 552 = 1 002 (học sinh)

Đáp số: 1 002 học sinh

28. Tự luận
1 điểm

Xe thứ nhất chở được 2 145 kg gạo. Xe thứ hai chở được nhiều hơn xe thứ nhất 350 kg. Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu ki – lô – gam gạo?

Xem đáp án

Bài giải

Xe thứ hai chở được số gạo là:

2 145 + 350 = 2 495 (kg)

Cả hai xe chở được số gạo là:

2 145 + 2 495 = 4 640 (kg)

Đáp số: 4 640 kg gạo

29. Tự luận
1 điểm

Một trang trại có 1 540 con gà. Số vịt ít hơn số gà 360 con. Hỏi trang trại có tất cả bao nhiêu con gà và vịt?

Xem đáp án

Bài giải

Trang trại có số vịt là:

1 540 – 360 = 1 180 (con)

Trang trại có có số gà và vịt là:

1 540 + 1 180 = 2 720 (con)

Đáp số: 2720 con gà và vịt

30. Tự luận
1 điểm

Hôm qua, cửa hàng bán được 1 340 kg trái cây. Hôm nay, cửa hàng bán được gấp đôi ngày hôm qua. Hỏi cả hai ngày, cửa hàng bán được bao nhiêu ki – lô – gam trái cây?

Xem đáp án

Bài giải

Hôm nay, cửa hàng bán được số trái cây là:

1 340 × 2 = 2 680 (kg)

Cả hai ngày, cửa hàng bán được số trái cây là:

1 340 + 2 680 = 4020 (kg)

Đáp số: 4020 kg trái cây