2048.vn

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 3 (có đáp án) - Phần I. Trắc nghiệm
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 3 (có đáp án) - Phần I. Trắc nghiệm

A
Admin
ToánLớp 32 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 3 chục nghìn, 9 nghìn, 2 trăm, 7 chục được viết là:

39 270

3 927

30 927

39 027

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 8 976 được đọc là:  

Tám chín bảy sáu

Tám nghìn chín trăm bảy chục sáu đơn vị

Tám nghìn chín trăm bảy mươi sáu

Tám nghìn chín trăm bảy sáu

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số La Mã XVI đọc là:  

Mười lăm một

Mười lăm

Mười bốn

Mười sáu

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số “Mười hai nghìn sáu trăm bảy mươi tám” được viết là:

16 278

12 678

26 178

67 128

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất có năm chữ số khác nhau là:

99 999

98 765

10 234

12 345

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số 3 287 đến hàng nghìn được số:

3 300

3 200

4 000

3 000

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đo “Năm nghìn một trăm hai mươi chín xăng – ti – mét vuông” được viết là:

50 129 cm2

5 129 cm2

15 029 cm2

2 519 cm2

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất trong các số dưới đây là:

56 231

6 385

17 803

34 168

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số 35 267 đến hàng trăm được số:

35 000

35 200

36 000

35 300

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

452 cm2 + 136 cm2 = …… cm2

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

588

578

688

624

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của chữ số 5 trong số 24 657 là:

500

50

5 000

5

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số 34 678, giá trị của chữ số 4 hơn giá trị của chữ số 7 số đơn vị là:

60

570

3 930

1 570

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất là:

2 674 + 3 569

8 650 – 3 457

1 268 × 4

9 630 : 3

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 13 cm, chiều rộng 10 cm là:

46 cm

50 cm

40 cm

48 cm

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất là:

1 239 + 4 598

8 460 – 5 643

2 365 × 2

9 925 : 5

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

4 890 + 3 120 …… 9 678 – 2 463

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

>

<

=

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 18 trong số La Mã được viết là:

XVIII

XIV

XV

XIII

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

2 879 + 3 391 = ………. × 5

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

1 350

1 125

1 458

1 254

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình vuông cạnh 5 cm là:

25 cm2

30 cm2

45 cm2

40 cm2

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu vi hình tam giác có cạnh 4 cm, 7 cm và 8 cm là:

22 cm

20 cm

19 cm

25 cm

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 1 289 × 6 – 3 154 là:

4 351

4 580

4 469

4 685

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các số 2 451, 3 024, 7 540, 5 123 theo thứ tự từ bé đến lớn là:

2 451, 3 024, 5 123, 7 540

7 540, 5 123, 3 024, 2 451

3 024, 5 123, 2 451, 7 540

3 024, 7 540, 2 451, 5 123

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây có chu vi nhỏ nhất là:

Hình nào dưới đây có chu vi nhỏ nhất là: (ảnh 1)

Hình A

Hình B

Hình C

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 18 cm, chiều rộng 9 cm là:

54 cm2

27 cm2

81 cm2

162 cm2

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 684 cm2? 

346 cm2 + 360 cm2

228 cm2 × 3

922 cm2 : 2

945 cm2 – 167 cm2

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Chuồng thứ nhất có 20 con gà, chuồng thứ hai có nhiều hơn chuồng thứ nhất 5 con. Vậy cả hai chuồng có số con gà là:

50 con gà

45 con gà

42 con gà

35 con gà

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tuấn có 40 viên bi. Hùng có ít hơn Tuấn 8 viên bi. Vậy cả hai bạn có số viên bi là:

72 viên bi

128 viên bi

80 viên bi

112 viên bi

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 3A có 20 học sinh nữ. Số học sinh nữ ít hơn số học sinh nam 5 bạn. Vậy lớp 3A có số học sinh là:

44 học sinh

40 học sinh

45 học sinh

43 học sinh

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

An hái được 36 quả táo, Mai hái được 27 quả. Mẹ lấy số táo của hai chị em hái được chia đều vào 9 túi. Vậy mỗi túi có số quả táo là:

8 quả táo

7 quả táo

9 quả táo

6 quả táo

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Một can nước có 13 lít nước. Bố rót nước từ can đó sang 4 chai, mỗi chai 2 lít. Vậy trong can còn lại số lít nước là:

6 lít nước

9 lít nước

5 lít nước

7 lít nước

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack