2048.vn

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (Trắc nghiệm) có đáp án
Quiz

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (Trắc nghiệm) có đáp án

VietJack
VietJack
ToánLớp 812 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các đơn thức sau: \( - 2xy\;;\;3{x^2}y\;;\; - 4{x^2}{y^2}\;;\;\frac{5}{2}{x^2}y\;;\;12{x^2}\). Số đơn thức đồng dạng với đơn thức \( - \frac{3}{2}{x^2}y\) là

\(1\).

\(2\).

\(3\).

\(4\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn thức \(25a{x^4}{y^3}z\) (với \(a\) là hằng số) có 

hệ số là \(25\), phần biến là \[a{x^4}{y^3}z.\]

hệ số là \(25\), phần biến là \[{x^4}{y^3}z.\]

hệ số là \(25a\), phần biến là \[{x^4}{y^3}z.\]

hệ số là \(25a\), phần biến là \[a{x^4}{y^3}z.\]

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Bậc của biểu thức \(A = 2{x^2}y \cdot 5x{y^3}\)

\(5\).

\(6\).

\(7\).

\(8\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu gọn đa thức \(x{y^3} + 4x{y^3} - 2x{y^3}\) được kết quả là

\(3x{y^3}\).

\( - 2x{y^3}\).

\(2x{y^3}\).

\(3{x^3}{y^6}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức\(B = 16{x^2}{y^5} - 2{x^3}{y^2}\) tại \(x = - 1\)\(y = 1\)

\(16\).

\(17\).

\(18\).

\(20\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đa thức\(A = 5{x^2}y + x{y^3}\) có bậc mấy?    

\(5\).

\(4\).

\(3\).

\(2\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả phép cộng hai đơn thức \(2xy + 5xy\)    

\(7xy\).

\(10{x^2}{y^2}\).

\(7{x^2}{y^2}\).

\(10xy\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức \(\left( {x + y} \right) + \left( {x + z} \right) - \left( {y + z} \right)\)có kết quả là    

\(0\).

\(2x\).

\( - 2z\).

\( - 2y\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đa thức \(C = 4{x^2}{y^3} - x{y^2} + 3 - 4{x^2}{y^3} + x{y^2}\) có bậc mấy?    

\(0\).

\(1\).

\(3\).

\(4\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện của số tự nhiên \(n\)để phép chia \({x^5}{y^n}:{x^n}{y^3}\)là phép chia hết là    

\(n = 3\).

\(n = 4\).

\(n = 5\).

\(n \in \left\{ {3\,;\,\,4\,;\,\,5} \right\}\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(C = 16{x^2} + 2{\left( {y + 2} \right)^2} - 3\)   

\(16\).

\(18\).

\( - 3\).

\(15\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện của số tự nhiên \(n\)để phép chia \(\left( {4{x^{10}}y - x{y^7} + {x^5}{y^4}} \right):2{x^n}{y^n}\)là phép chia hết là    

\(n = 0\).

\(n = 1\).

\(n = 5\).

\(n \in \left\{ {0\,;\,\,1} \right\}\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhân hai đơn thức \( - 3{x^3}{y^2}\)\(\frac{1}{9}xy\) ta được kết quả là 

\( - \frac{1}{3}{x^4}{y^3}\).

\(\frac{1}{3}{x^4}{y^3}\).

\( - \frac{1}{3}{x^4}{y^2}\).

\( - \frac{1}{3}{x^4}{y^4}\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển \({\left( {2x - 3} \right)^2}\) ta được

\(2{x^2} - 12x + 9\).

\(2{x^2} + 12x + 9\).

\(4{x^2} - 12x + 9\).

\(4{x^2} - 6x + 9.\)

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết biểu thức \({x^2} - 8x + 16\) dưới dạng bình phương một hiệu là    

\[{\left( {x - 16} \right)^2}.\]

\[{\left( {x - 4} \right)^2}.\]

\[{\left( {x - 2} \right)^2}.\]

\[{\left( {x - 8} \right)^2}.\]

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số \(x\,,\,\,y\) thỏa mãn \(x - y = 5\) và \(xy = 3\). Khi đó giá trị \({x^2} + {y^2}\)    

31.

19.

25.

28.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \[{x^2} - 4x + 7\]    

\[7\].

\[3\].

\[\frac{1}{3}\].

\[\frac{2}{3}\].

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[{x^2} + {y^2} + 2x + 1 = 0\]. Giá trị của biểu thức \[{\left( {x - y} \right)^{2025}} + {\left( {x + y} \right)^{2026}}\]    

\[2\].

\[1\].

\[0\].

\[ - 1\].

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đa thức \(14{x^2}y - 21x{y^2} + 28{x^2}{y^2}\) được phân tích thành

\(7x{y^2}\left( {2x - 3y + 4x} \right)\).

\(xy\left( {14x - 21y + 28xy} \right)\).

\(7{x^2}y\left( {2 - 3y + 4xy} \right)\).

\(7xy\left( {2x - 3y + 4xy} \right)\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \({x^3} + 12{x^2} + 48x + 64 = {\left( {x + a} \right)^3}\). Giá trị của \(a\)

4.

64.

\( - 4\).

\( - 64\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình chóp tứ giác đều có diện tích xung quanh \({S_{xq}}\) và chiều cao \(h\). Khi đó nửa chu vi đáy là

\(\frac{{2{S_{xq}}}}{h}\).

\(\frac{{{S_{xq}}}}{h}\).

\(\frac{{{S_{xq}}}}{{2h}}\).

\(\frac{{2h}}{{{S_{xq}}}}\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào là sai?

Hình chóp đều có đáy là hình vuông và chân đường cao trùng với giao điểm của hai đường chéo đáy.

Hình chóp đều có đáy là tam giác đều và chân đường cao trùng với giáo điểm hai đường trung tuyến của tam giác ở đáy.

Hình chóp đều là hình chóp có mặt đáy là một đa giác đều, các mặt bên là những tam giác cân có đáy là cạnh của mặt đáy.

Hình chóp đều có đáy là hình thoi và chân đường cao trùng với giao điểm hai đường chéo của đáy.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đo mỗi góc ở đỉnh của đáy hình chóp tứ giác đều là

\(60^\circ .\)

\(90^\circ .\)

\(120^\circ .\)

\(180^\circ .\)

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp tứ giác đều là hình chóp có đáy là hình gì?   

Hình chữ nhật.

Hình bình hành.

Hình vuông.

Hình thoi.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình dưới đây là một bóng đèn có 4 mặt bên là các tam giác cân, 1 mặt đáy là hình vuông. Bóng đèn như vậy có dạng là hình gì?

Hình dưới đây là một bóng đèn có 4 mặt bên là các tam giác cân, 1 mặt đáy là hình vuông. Bóng đèn như vậy có dạng là hình gì? (ảnh 1)

Hình chóp tứ giác đều.

Hình chóp tam giác đều.

Hình lăng trụ tứ giác.

Hình tam giác.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình chóp tứ giác đều có diện tích xung quanh là \[{\rm{30}}\,\,c{m^2}\], trung đoạn của hình chóp đều là \[{\rm{5}}\,{\mathop{\rm cm}\nolimits} \]. Độ dài cạnh đáy là    

\[{\rm{6}}\,\,{\mathop{\rm cm}\nolimits} \].

\[{\rm{12}}\,\,{\mathop{\rm cm}\nolimits} \].

\[{\rm{3}}\,\,{\mathop{\rm cm}\nolimits} \].

\[{\rm{1,5}}\,\,{\mathop{\rm cm}\nolimits} \].

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị số đo \[2y - x\] trong hình vẽ là

Giá trị số đo \[2y - x\] trong hình vẽ là    A. \(46^\circ \). B. \(126^\circ \). C. \(134^\circ \). D. \(58^\circ \). (ảnh 1)

\(46^\circ \).

\(126^\circ \).

\(134^\circ \).

\(58^\circ \).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là sai?

Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc bằng nhau là hình vuông.

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình bình hành.

Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình thoi.

Tứ giác có 4 góc bằng nhau là hình chữ nhật.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tứ giác \(ABCD\)\(\widehat C = 50^\circ \), \(\widehat D = 60^\circ \), \(\widehat A:\widehat B = 3:2\). Tính \(2\widehat A - \widehat B\).    

\(90^\circ \).

\(100^\circ \).

\(200^\circ \).

\(50^\circ \).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cây cao \[12\,\,{\rm{m}}\]mọc cạnh bờ sông. Trên đỉnh cây có một con chim đang đậu và chuẩn bị sà xuống bắt con cá trên mặt nước (như Hình 1 và được mô phỏng như Hình 2). Hỏi con chim sẽ bay một đoạn ngắn nhất bằng bao nhiêu mét thì bắt được con cá? (Biết con cá cách gốc cây \[5\,\,{\rm{m}}\] và nước cao mấp mé bờ sông).Hỏi con chim sẽ bay một đoạn ngắn nhất bằng bao nhiêu mét thì bắt được con cá? (Biết con cá cách gốc cây \[5\,\,{\rm{m}}\] và nước cao mấp mé bờ sông). (ảnh 1)

\(12\;\;{\rm{cm}}\).

\(13\,\;{\rm{cm}}\).

\(15\;\;{\rm{cm}}\).

\(18\;\;{\rm{cm}}\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack