Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Bài 2: Tập hợp
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Bài 2: Tập hợp

A
Admin
ToánLớp 1063 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu chỉ chọn một phương án.

Tập hợp nào sau đây là tập con của tập hợp \(A = \left\{ {0\,;\,1\,;\,2\,;\,3} \right\}\)?

\(\left\{ {0\,;\,1\,;\,2\,;\,4} \right\}\).

\(\left\{ {0\,;\,1} \right\}\).

\(\left\{ {0\,;\,1\,;\, - 1} \right\}\).

\(\left\{ {0\,;\,1\,;\,2\,;\,3\,;\, - 1} \right\}\).

Xem đáp án

Ta thấy các phần tử của tập hợp \(\left\{ {0\,;\,1} \right\}\) đều thuộc tập A. Chọn B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho tập \(X = \left\{ {1;2;3;4} \right\}\). Câu nào sau đây đúng?

Số tập con của X là 16.

Số tập con có hai phần tử của X là 8.

Số tập con chứa số 1 của X là 6.

Số tập con chứa 4 phần tử của X là 0.

Xem đáp án

Các tập con của X là:

\(\emptyset ;\left\{ 1 \right\};\left\{ 2 \right\};\left\{ 3 \right\};\left\{ 4 \right\};\left\{ {1;2} \right\};\left\{ {1;3} \right\};\left\{ {1;4} \right\};\left\{ {2;3} \right\};\left\{ {2;4} \right\};\left\{ {3;4} \right\};\left\{ {1;2;3} \right\};\left\{ {1;2;4} \right\};\left\{ {1;3;4} \right\};\left\{ {2;3;4} \right\};\left\{ {1;2;3;4} \right\}.\)

Có 16 tập con.

Có 6 tập con có 2 phần tử.

Có 8 tập con chứa số 1.

Có 1 tập con có 4 phần tử. Chọn A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho tập hợp \[A = \left\{ {\left. {x \in \mathbb{N}\,} \right|} \right.\]\(x\) là số nguyên tố nhỏ hơn \(\left. {10} \right\}\). Tập \(A\) bằng tập hợp nào sau đây?

\(Q = \left\{ {1\,;2\,;\,3\,;\,5\,;7} \right\}\).

\(M = \left\{ {1\,;\,3\,;\,4\,;\,5} \right\}\).

\(P = \left\{ {0\,;\,2\,;\,3\,;\,5\,;\,7} \right\}\).

\(N = \left\{ {2\,;3\,;5\,;7} \right\}\).

Xem đáp án
\(A = N = \left\{ {2\,;3\,;5\,;7} \right\}\). Chọn D.
4. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho tập hợp \(A = \left\{ {\left. {x \in \mathbb{N}\,} \right|\,\,\left( {2x + 6} \right)\left( {x - 3} \right) = 0} \right\}\). Số phần tử của tập hợp \(A\)

\[0\].

\[1\].

\[3\].

\[2\].

Xem đáp án

\(\left( {2x + 6} \right)\left( {x - 3} \right) = 0\)\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}2x + 6 = 0\\x - 3 = 0\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = - 3\\x = 3\end{array} \right.\).

\(x \in \mathbb{N}\) nên \(x = 3\). Do đó tập hợp A có 1 phần tử. Chọn B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm
Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp \[X = \left\{ {x \in \mathbb{Z}\,\left| {\,2{x^2} - 5x + 2 = 0} \right.} \right\}\].

\(X = \left\{ 0 \right\}\).

\(X = \left\{ {\frac{1}{2}} \right\}\).

\(X = \left\{ 2 \right\}\).

\(X = \left\{ {2\,;\frac{1}{2}} \right\}\).

Xem đáp án

Ta có \[2{x^2} - 5x + 2 = 0\]\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 2\\x = \frac{1}{2}\end{array} \right.\].

\(x \in \mathbb{Z}\) nên \(x = 2\). Do đó \(X = \left\{ 2 \right\}\). Chọn C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm
Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp \(A = \left\{ {\left. {x \in \mathbb{R}\,} \right|\,\,4 \le x \le 9} \right\}\) được kết quả là

\(\left[ {4\,;9} \right]\).

\(\left( {4\,;9} \right]\).

\(\left[ {4\,;9} \right)\).

\(\left( {4\,;9} \right)\).

Xem đáp án

\(A = \left\{ {\left. {x \in \mathbb{R}\,} \right|\,\,4 \le x \le 9} \right\} = \left[ {4;9} \right]\). Chọn A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho \(A = \left( {2\,;\; + \infty } \right)\)\(B = \left( {m\,;\; + \infty } \right)\). Điều kiện cần và đủ của \(m\) để \(B \subset A\)

\(m \ge 2\).

\(m \le 2\).

\(m = 2\).

\(m > 2\).

Xem đáp án

Để \(B \subset A\) thì \(m \ge 2\). Chọn A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập hợp \(A = \left( {1;11} \right]\)?

Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập hợp \(A = \left( {1;11} \right]\)? A. B. C. D. (ảnh 2)

Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập hợp \(A = \left( {1;11} \right]\)? A. B. C. D. (ảnh 3)

Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập hợp \(A = \left( {1;11} \right]\)? A. B. C. D. (ảnh 4)

Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập hợp \(A = \left( {1;11} \right]\)? A. B. C. D. (ảnh 5)

Xem đáp án

Biểu diễn trên trục số \(A = \left( {1;11} \right]\)

Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập hợp \(A = \left( {1;11} \right]\)? A.            B.     C.              D.   (ảnh 1). Chọn C.

9. Trắc nghiệm
1 điểm
Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp A=x7x<11

\(A = \left[ {7;11} \right].\)

\(A = \left( {7;11} \right].\)

\(A = \left[ {7;11} \right).\)

\(A = \left( {7;11} \right).\)

Xem đáp án

\(A = \left[ {7;11} \right).\)Chọn C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm
Hình nào sau đây minh họa tập \(A\) là con của tập \(B\)? 

Hình nào sau đây minh họa tập \(A\) là con của tập \(B\)? A. B. C. D. (ảnh 2)

Hình nào sau đây minh họa tập \(A\) là con của tập \(B\)? A. B. C. D. (ảnh 3)

Hình nào sau đây minh họa tập \(A\) là con của tập \(B\)? A. B. C. D. (ảnh 4)

Hình nào sau đây minh họa tập \(A\) là con của tập \(B\)? A. B. C. D. (ảnh 5)
Xem đáp án

Chọn D.

Hình nào sau đây minh họa tập \(A\) là con của tập \(B\)? A.     B.    C.    D.   (ảnh 1)

11. Tự luận
1 điểm

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, chọn đúng hoặc sai.

Cho tập hợp \(X = \left\{ { - 3; - 1;0;1;3} \right\}\). Khi đó:

a)1 là một phần tử của tập hợp X.

b) Số tập hợp con của X có 2 phần tử là 10.

c) Tập hợp X có thể cho bằng cách mô tả tính chất đặc trưng là \(X = \left\{ {x \in \mathbb{N}|x\left( {{x^2} - 9} \right)\left( {{x^2} - 1} \right) = 0} \right\}\).

d) Số tập con của tập hợp X có tối đa 3 phần tử là 26 tập hợp.

Xem đáp án

a) −1 là một phần tử của tập hợp X.

b) Tập hợp con của X có 2 phần tử là: {−3; −1}; {−3; 0}; {−3; 1}; {−3; 3}; {−1; 0}; {−1; 1}; {−1; 3}; {0; 1}; {0; 3}; {1; 3}.

Suy ra tập con của X có 2 phần tử là 10.

c) \(X = \left\{ {x \in \mathbb{Z}|x\left( {{x^2} - 9} \right)\left( {{x^2} - 1} \right) = 0} \right\}\).

d) Æ là tập con của của tập X.

Số tập con có 1 phần tử của X là 5.

Số tập con có 2 phần tử của X là 10.

Số tập con có 3 phần tử của X là 10.

Do đó số tập con của tập hợp X có tối đa 3 phần tử là 1+ 5 + 10 + 10 = 26.

Đáp án: a) Đúng;   b) Đúng;   c) Sai;   d) Đúng.

12. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left\{ {x + 1|x \in \mathbb{N},x \le 3} \right\}\). Khi đó:

a) 3 A.

b) Số phần tử của tập A là 5.

c) Số tập con của A chứa số 1 là 6.

d) Số tập con của A gồm có 3 phần tử là 2.

Xem đáp án

Có A = {1; 2; 3; 4}.

a) 3 A.

b) Tập A có 4 phần tử.

c) Tập con của A chứa số 1 là {1}; {1; 2}; {1; 3}; {1; 4}, {1; 2; 3}; {1; 2; 4}; {1; 3; 4}; {1; 2; 3; 4}. Có 8 tập con của A chứa số 1.

d) Tập con của A có 3 phần tử là: {1; 2; 3}; {1; 2; 4}; {1; 3; 4}, {2; 3; 4}. Có 4 tập con của A có 3 phần tử.

Đáp án: a) Đúng;   b) Sai;   c) Sai;   d) Sai.

13. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left\{ {n \in \mathbb{N}|n \vdots 4,n < 2021} \right\}\).

a) Tập A gồm các phần tử là những số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 2020 và chia hết cho 4.

b) Khi sắp xếp các phần tử của tập hợp A theo thứ tự tăng dần thì hiệu của 2 phần tử liên tiếp là 4 đơn vị.

c) Tập hợp A có số phần tử là 505.

d) Tổng các phần tử của tập hợp A là S = 511060.

Xem đáp án

a) Tập A gồm các phần tử là những số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 2020 và chia hết cho 4.

b) A = {0; 4; 8; 12; …; 2020}.

Hiệu của 2 phần tử liên tiếp là 4 đơn vị.

c) Số phần tử của tập hợp A là \(\frac{{2020 - 0}}{4} + 1 = 506\).

d) Tổng các phần tử của tập hợp là \[S = \frac{{\left( {0 + 2020} \right).506}}{2} = 511060\].

Đáp án: a) Đúng;   b) Đúng;   c) Sai;   d) Đúng.

14. Tự luận
1 điểm

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Cho tập hợp \(A = \left\{ {2{k^2} + 3|k \in \mathbb{Z},\left| k \right| \le 3} \right\}\). Có bao nhiêu tập con của \(A\) chứa 3 phần tử?

Xem đáp án

Ta có A = {3; 5; 11; 21}.

Tập con của A chứa 3 phần tử là {3; 5; 11}; {3; 5; 21}; {3; 11; 21}; {5; 11; 21}.

Suy ra có 4 tập con của A chứa 3 phần tử.

Trả lời: 4.

15. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp \(A = \left\{ {x \in \mathbb{R}|{x^3} - x = 0} \right\}\)\(B = \left\{ {x \in \mathbb{Z}|\left| x \right| \le 2} \right\}\). Hỏi có bao nhiêu tập X thỏa mãn \(A \subset X \subset B\)?

Xem đáp án

\(A = \left\{ { - 1;0;1} \right\}\), \(B = \left\{ { - 2; - 1;0;1;2} \right\}\).

Để \(A \subset X \subset B\) thì \(X = \left\{ { - 2; - 1;0;1} \right\}\) hoặc \[X = \left\{ { - 1;0;1;2} \right\}\].

Vậy có 2 tập X thỏa mãn.

Trả lời: 2.

16. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp \(B = \left\{ {x \in \mathbb{Z}|\left| {{x^2} + 1} \right| \le 2} \right\}\). Tập hợp B có bao nhiêu tập hợp con gồm 2 phần tử?

Xem đáp án

Ta có \(\left\{ \begin{array}{l}x \in \mathbb{Z}\\\left| {{x^2} + 1} \right| \le 2\end{array} \right.\)x=1x=0x=1B=1;0;1

Các tập con của tập B gồm 2 phần tử là \(\left\{ { - 1;0} \right\},\left\{ {0;1} \right\},\left\{ { - 1;1} \right\}\).

Vậy có 3 tập con của B gồm 2 phần tử.

Trả lời: 3.

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả