Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án - Part 2. Vocabulary, structure and grammar
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án - Part 2. Vocabulary, structure and grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 777 lượt thi
40 câu hỏi
Đoạn văn

Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following sentences.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Eating too many sweets and fast food makes you gain weight.

lose

spend

put off

put on

Xem đáp án

Chọn D

Gain weight = put on weight: tăng cân

Dịch: Ăn quá nhiều đồ ngọt và thức ăn nhanh khiến bạn dễ tăng cân.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

My father likes watching TV news during dinner.

hates

enjoys

dislikes

detests

Xem đáp án

B

Like = enjoy + V-ing: thích làm gì.

Dịch: Bố tớ thích xem tin tức trong bữa tối.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Going to the zoo is an exciting experience. You have a chance to look at a lot of animals.

creative

unfriendly

interesting

boring

Xem đáp án

C

Exciting = interesting: thú vị.

Dịch: Đi sở thú là một trải nghiệm thú vị. Bạn có cơ hội ngắm nhìn rất nhiều loài động vật.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Vietnamese spring rolls are very delicious, so a lot of people like eating them.

salty

tasty

sweet

bitter

Xem đáp án

B

Delicious = tasty: ngon miệng.

Dịch: Chả giò Việt Nam rất ngon nên được nhiều người thích ăn.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Going to bed late can be harmful for health.

harmless

careful

healthy

bad

Xem đáp án

D

Harmful = bad: có hại cho.

Dịch: Đi ngủ muộn có thể gây hại cho sức khỏe.

Đoạn văn

Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following sentences.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Eat more fruits and vegetables, or you will get fatter.

less

many

much

little

Xem đáp án

A

More (nhiều hơn) >< less (ít hơn).

Dịch: Ăn nhiều hoa củ quả, nếu không bạn sẽ trở nên mập mạp hơn đó.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Jenny prefers to make crafts and she has made many beautiful paper dolls.

likes

enjoys

hates

loves

Xem đáp án

C

Prefer (thích làm gì) >< hate (ghét).

Dịch: Jenny thích làm đồ thủ công và cô ấy đã làm rất nhiều búp bê giấy xinh đẹp.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Last winter, we gave away a lot of warm clothes to homeless people in Hanoi.

took

presented

kept

donated

Xem đáp án

C

Give away (cho đi) >< keep (giữ lại).

Dịch: Mùa đông năm ngoái, chúng tôi đã tặng rất nhiều quần áo ấm cho những người vô gia cư ở Hà Nội.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Music and dancing are compulsory: all of us must study them every week.

difficult

optional

funny

hard-working

Xem đáp án

B

Compulsory (bắt buộc) >< optional (tùy chọn).

Dịch: Âm nhạc và khiêu vũ là bắt buộc: tất cả chúng ta phải học chúng hàng tuần.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

You should keep your surroundings dirty to avoid viruses.

clean

easy

bad

harmful

Xem đáp án

A

Dirty (bẩn) >< clean (sạch).

Dịch: Bạn nên giữ môi trường xung quanh sạch sẽ để tránh vi-rút.

Đoạn văn

Complete each of the sentences with the suitable word.

horse-riding

weight

homeless

donating

activities

11. Tự luận
1 điểm

You should stay outdoors more and do more physical _________.

Xem đáp án

Physical activities: hoạt động thể chất.

Dịch: Bạn nên ra ngoài nhiều hơn và tham gia nhiều hoạt động thể chất hơn.

12. Tự luận
1 điểm

You should wear protective clothing before going _________ to protect yourself in case of falling from the horse.

Xem đáp án

Dựa vào nghĩa của câu à go horse-riding: đi cưỡi ngựa.

Dịch: Bạn nên mặc quần áo bảo hộ trước khi cưỡi ngựa để bảo vệ bản thân trong trường hợp bị ngã ngựa.

13. Tự luận
1 điểm

How about _________ books and clothes to the children in remote areas?

Xem đáp án

How about + V-ing: đưa ra gợi ý làm gì à cần một động từ à donating: quyên góp.

Dịch: Bạn nghĩ sao về việc quyên góp sách vở và quần áo cho trẻ em ở vùng sâu vùng xa?

14. Tự luận
1 điểm

Last week, my friends and I cooked a meal at a shelter for _________ youths and families.

Xem đáp án

Thiếu một tính từ bổ nghĩa cho danh từ phía sau à homeless: vô gia cư.

Dịch: Tuần trước, tôi và bạn bè đã nấu một bữa ăn tại một nơi trú ẩn dành cho thanh thiếu niên và gia đình vô gia cư.

15. Tự luận
1 điểm

If you want to lose _________, you should eat less fast food.

Xem đáp án

Cụm từ: lose weight: giảm cân.

Dịch: Nếu bạn muốn giảm cân, bạn nên ăn ít đồ ăn nhanh hơn.

Đoạn văn

Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences.

16. Tự luận
1 điểm

When Linda was 10 years old, her hobby _________ (be) playing badminton.

Xem đáp án

Mệnh đề đã cho nhắc tới một sở thích đã xảy ra trong quá khứ “was 10 …” => chia động từ ở thì quá khứ đơn. Chủ ngữ là số ít “her hobby” à was.

Dịch: Khi Linda 10 tuổi, sở thích của cô ấy là chơi cầu lông.

17. Tự luận
1 điểm

They _________ (have) breakfast together every morning.

Xem đáp án

Trạng từ “every morning” chỉ sự việc xảy ra lặp lại mỗi buổi sáng ở hiện tại à chi động từ ở thì hiện tại đơn: S + V/s/es. Chủ ngữ là số nhiều “they” à have.

Dịch: Bọn họ ăn sáng cùng nhau mỗi buổi sáng.

18. Tự luận
1 điểm

Our family _________ (stay) at the hotel in England yesterday.

Xem đáp án

Trạng từ “yesterday: ngày hôm qua” => thì quá khứ đơn: S + V-ed/2 à stayed.

Dịch: Gia đình tớ đã ở khách sạn ở Anh vào ngày hôm qua.

19. Tự luận
1 điểm

I _________ (become) a member of Green School Club last year.

Xem đáp án

Last year: năm ngoái à thì quá khứ đơn: S + V-ed/2 => became.

Dịch: Tớ đã trở thành một thành viên của câu lạc bộ Trường học Xanh vào năm ngoái.

20. Tự luận
1 điểm

Peter (not study) ________ very hard. He never gets high scores.

Xem đáp án

Trạng từ chỉ tần suất “never: không bao giờ”=> chia thì hiện tại đơn: S + V/s/es. Chủ ngữ là số ít và ở dạng phủ định à doesn’t study.

Dịch: Peter học hành không chăm chỉ. Anh ấy chưa bao giờ đạt điểm cao.

Đoạn văn

There is ONE mistake in each sentence. Underline and correct it.

21. Tự luận
1 điểm

Did your father worked in a tobacco factory before he retired?

Xem đáp án

Cấu trúc câu hỏi ở thì quá khứ đơn với động từ thường: Did + S + V-inf?

Dịch: Bố của cậu đã làm trong nhà máy thuốc lá trước khi ông ấy nghỉ hưu đúng không?

22. Tự luận
1 điểm

My new friend are creative. She can make new things easily.

Xem đáp án

Chủ ngữ “my daughter” là số ít à is.

Dịch: Cô bạn mới của tớ rất sáng tạo. Cô ấy có thể sáng chế ra những thứ mới mẻ một cách dễ dàng.

23. Tự luận
1 điểm

The club members plants a lot of tree in the park last summer.

Xem đáp án

Last summer: hè năm ngoái à thì quá khứ đơn: S + V-ed/2.

Dịch: Thành viên câu lạc bộ đã trồng nhiều cây xanh trong công viên vào hè năm ngoái.

24. Tự luận
1 điểm

My mum does exercise every day to make fit.  

Xem đáp án

Cụm từ “keep fit”: giữ dáng.

Dịch: Mẹ tớ tập thể dục mỗi ngày để giữ dáng.

25. Tự luận
1 điểm

Was Anna be successful with her project last week?

Xem đáp án

Cấu trúc câu hỏi với tobe ở thì quá khứ đơn: Was/ Were + S + O? à bỏ “be”.

Dịch: Có phải Anna đã thành công với kế hoạch của cô cấy tuần trước không?

Đoạn văn

Write S if the subject is missing from the sentence and V if the verb is.

26. Tự luận
1 điểm

Vegetarians a lot of vegetables and fruit.

Xem đáp án

Chủ ngữ của câu là “vegetarians”: người ăn kiêng, phần còn lại trong câu là tân ngữ à thiếu một động từ để làm rõ nghĩa câu hơn. (eat, ….)

Dịch: Người ăn kiêng (ăn) nhiều rau củ quả.

27. Tự luận
1 điểm

Causes red spots on the face.

Xem đáp án

Động từ chính là “causes: gây ra”, phần còn lại là tân ngữ à thiếu một chủ ngữ số ít. (Ance, ….)

Dịch: Mụn gây ra nhiều nốt đỏ trên mặt.

28. Tự luận
1 điểm

On Saturday morning, my brother two hours of exercising at the sports center.

Xem đáp án

On Saturday morning: trạng ngữ, chủ ngữ là “my brother”, phần còn lại là tân ngữ à thiếu một động từ. (spends, …..)

Dịch: Vào sáng thứ bảy, anh trai tớ luyện tập ở trung tâm thể thao khoảng 2 tiếng.

29. Tự luận
1 điểm

In the past, had a healthier diet.   

Xem đáp án

In the past: trạng ngữ, “had” là động từ chính trong câu, phần còn lại là tân ngữ à thiếu một chủ ngữ. (I, he, she, ….)

Dịch: Trong quá khứ, tớ đã có một chế độ ăn lành mạnh hơn.

30. Tự luận
1 điểm

At the moment, we our surroundings.               

Xem đáp án

At the moment: trạng ngữ, chủ ngữ “we”, phần còn lại là tân ngữ à thiếu một động từ chia ở thì hiện tại tiếp diễn. (are cleaning, …)

Dịch: Ngay lúc này, chúng tớ đang quét dọn khu vực chúng tớ sinh sống.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers.

James eats a lot of fast food and he __________weight.

puts on

gets in

takes up

goes down

Xem đáp án

A

Cụm từ: put on weight: tăng cân.

Dịch: James ăn nhiều đồ ăn nhanh và cậu ấy tăng cân.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

__________ is the condition of having painful red skin that is caused by staying in the sun for too long.

Obesity

Sunburn

Cough

Headache

Xem đáp án

B

Dựa vào nghĩa của câu nói về một tình trạng của da à sunburn: cháy nắng.

Dịch: Cháy nắng là tình trạng da bị đỏ và đau do ở ngoài nắng quá lâu.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

To take care of skin with acne, you should __________ your face with special soap for acne.

pop

touch

collect

wash

Xem đáp án

D

Dựa vào nghĩa của câu à wash face: rửa mặt.

Dịch: Để chăm sóc da mụn, bạn nên rửa mặt bằng xà phòng chuyên dụng dành cho mụn.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Jim loves __________ models of small cars and planes.

gardening

jogging

making

cooking

Xem đáp án

C

 Cụm từ: make model: làm mô hình.

Dịch: Jim thích làm mô hình ô tô và máy bay nhỏ.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Healthy food and doing exercise help people __________ fit. 

avoid

keep

put on

litter

Xem đáp án

B

Cụm từ: keep fit: giữ dáng.

Dịch: Thực phẩm lành mạnh và tập thể dục giúp mọi người giữ dáng.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers.

I _________ rock music but my brothers don’t like it.

likes

like

don’t like

doesn’t like

Xem đáp án

B

Cấu trúc thì hiện tại đơn: S + V/s/es. Chủ ngữ là “I” à động từ giữ nguyên.

Dịch: Tớ thích nhạc rock nhưng anh trai của tớ lại không.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Does your father like _________ photos?

takes

take

C taking     

took

Xem đáp án

C

Like + V-ing: thích làm gì.

Dịch: Bố cậu có thích chụp ảnh không?

38. Trắc nghiệm
1 điểm

The train __________ at 6 am tomorrow.

leaves

leave

is leave

don’t leave

Xem đáp án

A

Lịch trình, thời gian biểu à chia thì hiện tại đơn: S + V/s/es.

Dịch: Đoàn tàu rời bến lúc 6 giờ sáng mai.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Phong adores _________ models. This is the one that he made yesterday.

making

to make

makes

make

Xem đáp án

A

Adore + V-ing: yêu thích làm gì.

 Dịch: Phong rất thích làm mô hình. Đây là mô hình mà cậu ấy đã làm hôm qua.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Yesterday, I _________ Jim at a bookstore.

see

seeing

sees

saw

Xem đáp án

D

Yesterday: ngày hôm qua à thì quá khứ đơn: S + V-ed/2.  

Dịch: Ngày hôm qua, tớ đã thấy Jim ở hiệu sách.