Đề cương ôn tập Cuối kì 1 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án - Part 2. Vocabulary, structure and grammar
Đề thi

Đề cương ôn tập Cuối kì 1 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án - Part 2. Vocabulary, structure and grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 778 lượt thi
40 câu hỏi
Đoạn văn

Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following sentences.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

As volunteers, we help elderly people and war invalids in our neighborhood with their chores.

young

sick

poor

old

Xem đáp án

D

Elderly people = old people: người già.

Dịch: Là những người tình nguyện, chúng tôi giúp đỡ người già và thương binh trong khu phố của chúng tôi làm việc nhà

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tet is a festival which occurs in late January or early February.

happens

begins

causes

ends

Xem đáp án

A

 Occur = happen: xảy ra/ diễn ra.

Dịch: Tết là lễ hội diễn ra vào cuối tháng 1 hoặc đầu tháng 2.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

The farm and surrounding area were seriously flooded.

place

space

region

country

Xem đáp án

A

Area = place: địa điểm.

Dịch: Trang trại và khu vực xung quanh bị ngập lụt nghiêm trọng.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

The weather last summer was awful. I didn’t like it at all.

fine

beautiful

terrible

good

Xem đáp án

C

Awful = terrible: xấu, tồi tệ.

Dịch: Thời tiết mùa hè năm ngoái thật tệ. Tôi không thích chút nào.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Mr. Black gave up smoking because he had a bad cough.

encouraged

stopped

advised

continued

Xem đáp án

B

Give up = stop: từ bỏ.

Dịch: Ông Black đã bỏ thuốc lá vì ông bị ho nặng.

Đoạn văn

Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following sentences.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

My little daughter hates having to getting up early in the morning.

late

quickly

quietly

lazily

Xem đáp án

A

Early (sáng sớm) >< late (muộn).

Dịch: Con gái nhỏ của tôi ghét phải dậy sớm vào buổi sáng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

The souvenirs and postcards inside this place are sold to tourists at a higher price by the shopkeeper than in other places.

bigger

better

more expensive

cheaper

Xem đáp án

D

Higher price (giá cả cao hơn) >< cheaper price (giá rẻ hơn).

Dịch: Những món đồ lưu niệm và bưu thiếp bên trong nơi này được người bán hàng bán cho khách du lịch với giá cao hơn so với những nơi khác.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Rio de Janerio is an exciting city. It’s really an ideal place to visit.

interesting

dangerous

boring

expensive

Xem đáp án

C

Exciting (thú vị) >< boring (nhàm chán).

Dịch: Rio de Janeiro là một thành phố thú vị. Đây thực sự là nơi lý tưởng để ghé thăm.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

We need to reduce the amount of water we use every day.

increase

decrease

minimize

refuse

Xem đáp án

A

Reduce (giảm thiểu) >< increase (gia tăng).

Dịch: Chúng ta cần giảm lượng nước sử dụng hàng ngày.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Reading books helps you know about different cultures around the world.

only

common

same

popular

Xem đáp án

C

Different (khác nhau) >< same (giống nhau).

Dịch: Đọc sách giúp bạn hiểu biết về các nền văn hóa khác nhau trên thế giới.

Đoạn văn

Complete each of the sentences with the suitable word.

provide

clown

 resource

popular

mountainous

11. Tự luận
1 điểm

Every joke the ___________ made was greeted with gales of laughter.

Xem đáp án

Dựa vào nghĩa của câu và thành phần câu còn thiếu là một chủ ngữ chỉ người à the clown: chú hề.

Dịch: Mỗi câu chuyện cười của chú hề đều được chào đón bằng những tràng cười sảng khoái.

12. Tự luận
1 điểm

There were still a lot of poor people living in the _________ districts.

Xem đáp án

Thiếu một tính từ bổ nghĩa cho “districts” và dựa vào nghĩa của câu à mountainous: thuộc vùng núi.

Dịch: Vẫn còn rất nhiều người nghèo sống ở các vùng miền núi.

13. Tự luận
1 điểm

You should eat a lot of fruits and vegetables because they ____________ vitamin A, which is good for the eyes.

Xem đáp án

Thiếu một động từ  à provide: cung cấp.

Dịch: Bạn nên ăn nhiều trái cây và rau quả vì chúng cung cấp vitamin A, rất tốt cho mắt.

14. Tự luận
1 điểm

Football is one of the most ________ sports in the world.

Xem đáp án

Thiếu một tính từ bổ nghĩa cho danh từ phía sau “sports” à popular: phổ biến.

Dịch: Bóng đá là một trong những môn thể thao phổ biến nhất trên thế giới.

15. Tự luận
1 điểm

Water is becoming an increasingly precious ____________.

Xem đáp án

Thiếu một danh từ à resource: tài nguyên.

Dịch: Nước đang ngày càng trở thành nguồn tài nguyên quý giá.

Đoạn văn

Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentences.

16. Tự luận
1 điểm

It is very hot outside. Please (wear) ____________ a sun hat when you go out.

Xem đáp án

wear

Please + V-inf: câu yêu cầu làm gì.

Dịch: Trời rất nóng. Vui lòng đội mũ che nắng khi ra ngoài.

17. Tự luận
1 điểm

_______ your mother (walk) ____________ to work every day?

Xem đáp án

Does … walk?

rạng từ “every day” chỉ sự việc xảy ra lặp lại mỗi ngày à câu hỏi ở thì hiện tại đơn với động từ thường: Do/ Does + S + V-inf?

Chủ ngữ là số ít “your mother” => does.

18. Tự luận
1 điểm

After the party, I ________ (collect) twenty bottles from various parts of the house yesterday.

Xem đáp án

Trạng từ “yesterday: ngày hôm qua” => thì quá khứ đơn: S + V-ed/2 à collected.

Dịch: Sau bữa tiệc, hôm qua tôi đã thu thập được hai mươi chai rượu từ nhiều nơi khác nhau trong nhà.

19. Tự luận
1 điểm

What time (you/ get up) _________ this morning?

Xem đáp án

This morning: sáng nay (sự việc đã xảy ra) => câu hỏi với động từ thường ở thì quá khứ đơn: Did + S + V-inf?

Dịch: Cậu thức dậy lúc mấy giờ sáng nay?

20. Tự luận
1 điểm

My friend, Tom loves __________ (teach) young children to do homework after school.

Xem đáp án

Love + V-ing: yêu thích làm gì.

Dịch: Bạn tớ, Tom thích dạy trẻ nhỏ làm bài tập về nhà sau giờ học.

Đoạn văn

There is ONE mistake in each sentence. Underline and correct it.

21. Tự luận
1 điểm

He likes taking photos and singing very much, and his brother doesn't like them.

Xem đáp án

Hai mệnh đề trái nghĩa nhau à liên từ “but”: nhưng.

Dịch: Anh ấy rất thích chụp ảnh và hát, nhưng anh trai anh ấy lại không thích.

22. Tự luận
1 điểm

Jason hasn't telephoned me since two weeks.   

Xem đáp án

Two weeks: lượng thời gian à for (since + mốc thời gian).

Dịch: Jason đã không gọi cho tớ được 2 tuần rồi.

23. Tự luận
1 điểm

I think playing volleyball interest because it is a team game. 

Xem đáp án

Playing volleyball: danh động từ làm chủ ngữ à cần một tính từ bổ nghĩa à is interesting (động từ theo sau danh động từ chia theo ngôi thứ 3 số ít).

Dịch: Tôi nghĩ chơi bóng chuyền rất thú vị vì đây là trò chơi đồng đội.

24. Tự luận
1 điểm

She thinks her younger brother plays the piano as good as she does.         

Xem đáp án

Cấu trúc so sánh trong câu bổ nghĩa cho hành động với động từ “play” à … as + adv + as ….

Dịch: Cô ấy nghĩ rằng em trai mình chơi piano giỏi như cô ấy.

25. Tự luận
1 điểm

How many cheese would you like to buy?                  

Xem đáp án

Cheese: danh từ không đếm được à How much.

Dịch: Mẹ muốn mua nhiều phô mai không ạ?

Đoạn văn

Fill in the blanks using correct prepositions.

26. Tự luận
1 điểm

Jack's brother is an engineer but he's out of work _________ the moment.

Xem đáp án

At the moment: ngay lúc này.

Dịch: Anh trai của Jack là một kỹ sư nhưng hiện tại anh ấy đang thất nghiệp.

27. Tự luận
1 điểm

Her birthday is _________ June 8th.

Xem đáp án

Khi nói về một ngày cụ thể trong tháng à dùng “on”.

Dịch: Sinh nhật của cô ấy là ngày 8 tháng 6.

28. Tự luận
1 điểm

I have photographs of my family _________ the wall of my office.

Xem đáp án

On (chỉ nơi chốn): trên bề mặt của cái gì ….

Dịch: Tớ có một bức ảnh gia đình trên tường trong văn phòng làm việc của mình.

29. Tự luận
1 điểm

Peter goes to school _________ Monday _________ Friday.

Xem đáp án

From … to ….: từ … đến …

Dịch: Peter đi học từ thứ 2 đến thứ 6.

30. Tự luận
1 điểm

My favourite coffee shop is __________ 345 Broadway street.         

Xem đáp án

On + địa chỉ cụ thể.

Dịch: Quán café yêu thích của tớ nằm ở số 345 trên đường Broadway.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers.

Nowadays people _______ hours sitting in front of computers.

take

last

set

spend

Xem đáp án

D

Spend + time + V-ing: dành thời gian làm gì.

Dịch: Ngày nay, mọi người dành nhiều giờ ngồi trước màn hình máy tính.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you want to __________ this new dish of noodle I have just cooked?"

like

try

drink

make

Xem đáp án

B

Try + N: thử cái gì.

Dịch: “Cậu có muốn thử món mì tớ vừa mới nấu không?”

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Everyone should bring the necessary ________ for camping in the mountains.

equipment

experiments

classes

projector

Xem đáp án

A

Dựa vào nghĩa của câu à necessary equipment: trang thiết bị cần thiết.

Dịch: Mọi người nên mang theo những thiết bị cần thiết khi cắm trại trên núi.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan's brother is a __________ working at the Metropolitan Restaurant.

cooker

cooking

chief

chef

Xem đáp án

D

Dựa vào nghĩa của câu à chef: đầu bếp.

Dịch: Anh trai của Lan là đầu bếp làm việc tại Nhà hàng Metropolitan.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

He is very good at drawing __________. He often draws his parents and friends.

crayons

landmarks

portraits

galleries

Xem đáp án

C

Dựa vào nghĩa của câu à portraits: chân dung.

Dịch: Anh ấy rất giỏi vẽ chân dung. Anh ấy thường vẽ bố mẹ và bạn bè của mình.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers.

They have decided to ride to work ________ it is good for their health and the environment.

so

but

although

because

Xem đáp án

D

Chỉ nguyên nhân/ lí do à because + S + V: bởi vì …

Dịch: Họ quyết định đi xe đạp đi làm vì điều này tốt cho sức khỏe của họ và môi trường.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

____________ students are studying in the library.

A lot of

Lot of

A lot

Much

Xem đáp án

A

A lot of + N (số nhiều): nhiều.

Dịch: Có nhiều học sinh đang học trong thư viện.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Their kind of music is __________ mine.

different with

so different to

as different than

different from

Xem đáp án

D

N1 + to be + different from + N2: …. khác với ….

Dịch: Thể loại nhạc của họ thì khác với của tôi.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Folk music is __________ pop music.

as melodic than

as melodic

as melodic as

like melodic

Xem đáp án

C

Cấu trúc so sánh bằng: S + to be + as + adj + as + noun/ pronoun/ clause.

 Dịch: Nhạc dân gian thì du dương như là nhạc pop

40. Trắc nghiệm
1 điểm

__________ water should I put into the glass?

How

How much

How many

what

Xem đáp án

B

Water: danh từ không đếm được à How much: bao nhiêu?

Dịch: Con nên đổ bao nhiêu nước vào cốc được ạ?