Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 3 (có đáp án) - Phần II. Tự luận
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 3 (có đáp án) - Phần II. Tự luận

A
Admin
ToánLớp 3101 lượt thi
41 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp số thích hợp vào mỗi ô trống dưới đây

Viết tiếp số thích hợp vào mỗi ô trống dưới đây (ảnh 1)

Xem đáp án

a)

Viết tiếp số thích hợp vào mỗi ô trống dưới đây (ảnh 2)

b)

Viết tiếp số thích hợp vào mỗi ô trống dưới đây (ảnh 3)

c)

Viết tiếp số thích hợp vào mỗi ô trống dưới đây (ảnh 4)

2. Tự luận
1 điểm

Viết các số theo mẫu sau :

Viết số

Đọc số

78 436

 

 

Mười hai nghìn không trăm sáu mươi ba

23 868

 

95 741

 

 

Tám mươi bảy nghìn tám trăm chín mươi tư

Xem đáp án

Viết số

Đọc số

78 436

Bảy mươi tám nghìn bốn trăm ba mươi sáu.

12 063

Mười hai nghìn không trăm sáu mươi ba.

23 858

Hai mươi ba nghìn tám trăm năm mươi tám.

95 741

Chín mươi lăm nghìn bảu trăm bốn mươi mốt.

87 894

Tám mươi bảy nghìn bảy trăm chín mươi tư.

3. Tự luận
1 điểm

Viết các số theo mẫu: 1234 = 1000 + 200 + 30 + 4

5896 = ……….................................

8507 = ……….................................

13 000 = ………..............................

27 082 = ………..............................

55 901 = ………..............................

92 999 = ………..............................

Xem đáp án

5 896 = 5 000 + 800 + 90 + 6

13 000 = 10 000 + 3 000

55 901 = 50 000 + 5 000 + 900 + 1

8 507 = 8 000 + 500 + 7

27 082 = 20 000 + 7 000 + 80 + 2

92 999 = 90 000 + 2 000 + 900 + 90 + 9

4. Tự luận
1 điểm

Viết các tổng theo mẫu: 1000 + 200 + 30 + 4 = 1234

3 000 + 900 + 7 = ……….

8 000 + 50 + 9 = ……….

10 000 + 800 + 50 + 4 = ……….

30 000 + 7 000 + 400 + 7 = ……….

70 000 + 6 000 = ……….

90 000 + 2 000 + 10 = ……….

Xem đáp án

3 000 + 900 + 7 = 3 907

10 000 + 800 + 50 + 4 = 10 854

70 000 + 6 000 = 76 000

8 000 + 50 + 9 = 8 059

30 000 + 7 000 + 400 + 7 = 37 407

90 000 + 2 000 + 10 = 92 010

5. Tự luận
1 điểm

Số ?

Số liền trước

Số đã cho

Số liền sau

 

90 000

 

 

24 936

 

 

9 861

 

 

46 973

 

Xem đáp án

Số liền trước

Số đã cho

Số liền sau

89 999

90 000

90 001

24 935

24 936

24 937

9 860

9 861

9 862

46 972

46 973

46 974

55 554

55 555

55 556

6. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm

a) 16 235 … 16 253

b) 20 846 … 27 439 – 6 643

c) 45 000 + 55 000 … 100 000

d) 578 + 76 430 … 77 010

e) 80 990 … 80 992

f) 14 000 ´ 3 … 39 456 + 1 967

Xem đáp án

a) 16 235 < 16 253

c) 45 000 + 55 000 = 100 000

e) 80 990 < 80 992

b) 20 846 > 27 439 – 6 643

c) 578 + 76 430 < 77 010

f) 14 000 × 3 > 39 456 + 1 967

7. Tự luận
1 điểm

Khoanh tròn vào số lớn nhất trong dãy số sau:
a) 90 635; 98 000; 79 999; 80 001; 99 080.
b) 45 017; 45 071; 45 009; 45 090; 45 999

c) 23 546; 32 564; 23 645; 32 265; 32 546.

Xem đáp án

a) 90 635; 98 000; 79 999; 80 001; 99 080

b) 45 017; 45 071; 45 009; 45 090; 45 999

c) 23 546; 32 564; 23 645; 32 265; 32 546

8. Tự luận
1 điểm

Khoanh tròn vào số bé nhất trong các số sau:
a) 9561; 9516; 9510; 9501; 9515.
b) 65 098; 65099; 65 199; 65 999; 65899.
c) 27 978; 27 099; 27 699; 27 989; 27 909.

Xem đáp án

a) 9 561; 9 516; 9 510; 9 501; 9 515

b) 65 098; 65 099; 65 199; 65 999; 65 899

c) 27 978; 27 099; 27 699; 27 989; 27 909

9. Tự luận
1 điểm

1. Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

70 751; 79 000; 69 999; 70 001; 70 888 .

.......................................................................................................................................

2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

35 976; 35 099; 35 699; 35 989; 35 009

.......................................................................................................................................

Xem đáp án

1. Các số viết theo thứ tự từ lớn đến bé là: 79 000; 70 888; 70 751; 70 001; 69 999.

2. Các số viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: 35 009; 35 099; 35 699; 35 976; 35 989

10. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

20 000 + 50 000 = …….

46 000 + 4 000 = …….

75 000 – 65 000 = …….

89 000 – 9 000 = …….

20 000 ´ 3 = …….

27 000 ´ 2 = …….

38 000 : 2 = …….

50 000 : = …….

12 500 ´ 8 : 4 = …….

25 000 ´ 4 : 2 = …….

Xem đáp án

20 000 + 50 000 = 70 000

75 000 – 65 000 = 10 000

20 000 × 3 = 60 000

38 000 : 2 = 19 000

12 500 × 8 : 4 = 25 000

46 000 + 4 000 = 50 000

89 000 – 9 000 = 80 000

27 000 × 2 = 54 000

50 000 : 2 = 25 000

25 000 × 4 : 2 = 50 000

11. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

a) 216 ´ 4 : 6

b) 847 : 7 – 29

c) 147 ´ 3 ´ 9

d) 505 ´ 8 – 239

e) 567 ´ 8 : 4

f) 311 ´ 6 - 523

Xem đáp án

a) 216 × 4 : 6 = 864 : 6 = 144

b) 847 : 7 – 29 = 121 – 29 = 92

c) 147 × 3 × 8 = 411 × 8 = 3 528

d) 505 × 8 – 239 = 4 040 – 239 = 3 801

e) 564 × 8 : 4 = 4 512 : 4 = 1 128

f) 311 × 6 – 523 = 1 866 – 523 = 1 343

12. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x + 3695 = 6985

b) x – 12569 = 56347

c) 71512 – x = 51079

d) 2 ´ x = 86230

e) x : 5 = 9866

f) 284 : x = 4

Xem đáp án

a)

x + 3 695 = 6 985

x + 3 695 = 6 985

        = 6 985 – 3 695

x          = 3 290

vậy x = 3 290

c)

71 512 – x = 51 079

x            = 71 512 – 51 079

x            = 20 433

Vậy x = 20 433

e)

x : 5 = 9 866

x = 9 866 × 5

x = 49 330

Vậy x = 49 330

b)

x – 12 569 = 56 347

x           = 56 347 + 12 569

x            = 68 916

Vậy x = 68 916

 

d)

2 × x = 86 230

x   = 86 230 : 2

x   = 43 115

Vậy x = 43 115

f)

284 : x = 4

x = 284 : 4

x = 71

Vậy x = 71

13. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

a) 28 596 + 17 014

b) 36 943 + 8 767

c) 55 413 + 44 587

d) 84 685 – 3 379

e) 15 830 – 8961

f) 34 611 – 25 490

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính:  a) 28 596 + 17 014 (ảnh 1)

14. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

a) 3417 ´ 8

b) 9632 ´ 9

c) 1795 ´ 5

d) 12634 ´ 4

e) 37849 ´ 2

f) 7444 ´ 6

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính:  a) 3417 ´ 8     b) 9632 ´ 9 (ảnh 1)

15. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

a) 1282 : 4

b) 6314 : 6

c) 5235 : 5

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính:  a) 1282 : 4     b) 6314 : 6 (ảnh 1)

 

16. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp và chỗ chấm:

a) 9 m = ….. dm

b) 6 m = ….. cm

c) 3 dm = ….. mm

d) 8 dm = ….. cm

e) 2 cm = ….. mm

f) 4 m = ….. dm = ….. cm = ….. mm

Xem đáp án

a) 9 m = 90 m

c) 3 dm = 300 mm

e) 2 cm = 20 mm

b) 5 m = 500 cm

d) 8 dm = 80 cm

f) 4 m = 40 dm = 400 cm = 4 000 mm

17. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp và chỗ chấm:

a) 1 kg = ….. g

b) 3 000 g = ….. kg

c) 7 kg = ….. g

d) 1 l = ….. ml

e) 5000 ml = ….. l

f) 8 l = ml

Xem đáp án

a) 1 kg = 1 000 g

c) 7 kg = 7 000 g

e) 5 000 ml = 5 l

b) 3 000 g = 3 kg

d) 1 l = 1 000 ml

f) 8 l = 8 000 ml

18. Tự luận
1 điểm

Tính:

a)

500 mm + 250 mm = .....................

700 cm – 280 cm = .....................

300 mm ´ 3 = .....................

900 cm : 6 = .....................

b)

180 g + 220 g = ...........

500 g – 200 g = ...........

120 g ´ 8 = ...........

750 g : 5 = ...........

c)

200 ml + 450 ml = ...........

230 ml ´ 4 = ...........

800 ml – 430 ml = ...........

1000 ml : 5 = ...........

Xem đáp án

a)

500 mm + 250 mm = 750 mm

300 mm × 3 = 900 mm

700 cm – 280 cm = 420 cm

900 cm : 6 = 150 cm

b)

180 g + 220 g = 400 g

 

120 g × 8 = 960 g

 

500 g – 200 g = 300 g

 

750 g : 5 = 150 g

 

c)

200 ml + 450 ml = 650 ml

800 ml – 430 ml = 370 ml

230 ml × 4 = 920 ml

1 000 ml : 5 = 200 ml

19. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 20 m + 31 m = ...........

b) 45 cm – 17 cm = ...........

c) 21 dm ´ 9 = ...........

d) 84 dm : 3 = ...........

e) 3 m + 6 dm = ...........

f) 5 dm – 2 cm + 8 mm = ...........

Xem đáp án

a) 20 m + 31 m = 51 m

b) 45 cm – 17 cm = 28 cm

c) 21 dm × 9 = 189 dm

d) 84 dm : 3 = 28 dm

e) 3 m + 6 dm = 30 dm + 6 dm = 36 dm

f) 5 dm – 2 cm + 8 mm = 500 mm – 20 mm + 8 mm = 488 mm

20. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >; <; = vào chỗ chấm

a) 560 cm … 850 cm – 300 cm

b) 4 m … 400 cm

c) 2 kg + 3 kg … 5010 g

d) 800 ml : 4 … 400 ml – 210 ml

Xem đáp án

a) 560 cm > 850 cm – 300 cm

c) 2 kg + 3 kg < 5010 g

b) 4 m = 400 cm

d) 800 ml : 4 > 400 ml – 210 ml

21. Tự luận
1 điểm

Trả lời các câu hỏi sau:

1. Mỗi tuần có 7 ngày, hỏi:

a) 4 tuần có bao nhiêu ngày?

.......................................................................................................................................

b) 210 ngày bằng bao nhiêu tuần?

.......................................................................................................................................

c) 290 ngày bằng bao nhiêu tuần?

.......................................................................................................................................

2. Em hãy cho biết những tháng có 30 ngày; những tháng có 31 ngày là những

tháng nào?

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

Xem đáp án

1.

a) 4 tuần có số ngày là: 4 × 7 = 28 (ngày)

b) 210 ngày bằng số tuần là: 210 : 7 = 30 (tuần)

c) 290 ngày bằng số tuần là: 290 : 7 = 41 tuần 3 ngày.

2.

Những tháng có 30 ngày là: tháng 4; tháng 6; tháng 9; tháng 11

Những tháng có 31 ngày là: tháng 1; tháng 3; tháng 5; tháng 7; tháng 8; tháng 10; tháng 12.

22. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 17 phút + 39 phút =…. phút

b) 19 giờ - 6 giờ = … giờ

c) 37 giờ ´ 4 = … giờ

d) 50 phút : 5 = … phút

e) 29 ngày + 13 ngày = … ngày = …tuần

f) 15 giờ + 21 giờ - 12 giờ = … giờ = … ngày

Xem đáp án

a) 17 phút + 39 phút = 56 phút

b) 19 giờ - 6 giờ = 13 giờ

c) 37 giờ × 4 = 148 giờ

d) 50 phút : 5 = 10 phút

e) 29 ngày + 13 ngày = 42 ngày = 6 tuần

f) 15 giờ + 21 giờ - 12 giờ = 24 giờ = 1 ngày.

23. Tự luận
1 điểm

Thực hiện khảo sát về đồ uống yêu thích của một số bạn học sinh trong lớp 3A với số lượng được ghi chép lại như sau:

Thực hiện khảo sát về đồ uống yêu thích của một số bạn học sinh trong lớp 3A với số lượng được ghi chép lại như sau: (ảnh 1)

a) Các bạn lớp 3A tham gia khảo sát yêu thích những loại đồ uống nào?

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

b) Số bạn học sinh lớp 3A yêu thích đồ uống mỗi loại là bao nhiêu?

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

c) Tổng số bạn học sinh lớp 3A tham gia khảo sát là bao nhiêu?

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

Xem đáp án

a) Các bạn lớp 3A tham gia khảo sát yêu thích hai loại đồ uống là: Coca cola và nước trái cây.

b) Số bạn học sinh lớp 3A tham gia khảo sát yeeut hích đồ uống Coca Cola là: 12 (học sinh).

Số bạn học sinh lớp 3A tham gia khảo sát yêu thích đồ uống nước trái cây là: 6 (học sinh)

c) Tổng số bạn học sinh lớp 3A tham gia khảo sát là:

12 + 6 = 18 (học sinh)

24. Tự luận
1 điểm

Dưới đây là bảng số liệu về số vật nuôi trong một trang trại.

Loại vật nuôi

Vịt

Lợn

Số lượng (con)

45

50

28

30

Dựa vào bảng trên, trả lời câu hỏi:

a) Trong trang trại có những loại vật nuôi nào? Mỗi loại có bao nhiên con?

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

b) Trong trang trại, loại vật nuôi nào ít nhất? Loại vật nuôi nào nhiều nhất?

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

Xem đáp án

a) Trong trang trại có những loại vật nuôi là: gà, vịt, lợn, bò

Mỗi loại có số con là: gà có 45 con; vịt có 50 con; lợn có 28 con; bò có 30 con.

b) Trong trang trại, loại vật nuôi ít nhất là lợn với 28 con.

Loại vật nuôi nhiều nhất là vịt với 50 con.

25. Tự luận
1 điểm

Trong hộp có bốn quả bóng gồm các màu xanh, đỏ, vàng và trắng. Bạn Nam lấy một quả bóng trong hộp và quan sát thì những sự kiện nào có thể xảy ra?

Xem đáp án

Những sự kiện có thể xảy ra khi Nam lấy một quả bóng trong hộp là:

Trường hợp Nam lấy ra quả bóng xanh

Trường hợp Nam lấy ra quả bóng đỏ

Trường hợp Nam lấy ra quả bóng vàng

Trường hợp Nam lấy ra quả bóng trắng

26. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi (Đ), sai ghi (S)

Lan có 6 cái bút: trong đó 3 bút đen; 2 bút đỏ và 1 bút xanh. Lan nhắm mắt và lấy 2 cái bút.

a) Lan chắc chắn lấy được 2 bút đen.

b) Lan có thể lấy được 1 bút đỏ và 1 bút xanh.

c) Lan không thể lấy được 2 bút đỏ.

d) Lan có thể lấy được 2 bút xanh.

Xem đáp án

a) S

b) Đ

c) S

d) S

27. Tự luận
1 điểm

Minh có một con xúc xắc 6 mặt. Khi quan sát từ hai hướng ta thấy 6 mặt của xúc xắc đó như hình vẽ dưới đây.

Minh có một con xúc xắc 6 mặt. Khi quan sát từ hai hướng ta thấy 6 mặt của xúc xắc đó như hình vẽ dưới đây. Nếu Minh gieo xúc xắc đó một lần và quan sát mặt trên của xúc xắc thì sự kiện nào có thể xảy ra? Sự kiện nào chắc chắn xảy ra? (ảnh 1)

Nếu Minh gieo xúc xắc đó một lần và quan sát mặt trên của xúc xắc thì sự kiện nào có thể xảy ra? Sự kiện nào chắc chắn xảy ra?

Xem đáp án

Khi Minh gieo xúc xắc đó một lần và quan sát mặt trên của xúc xắc thì sự kiện có thể xảy ra với mặt của xúc xắc là: mặt 1 chấm; mặt 2 chấm; mặt 3 chấm; mặt 4 chấm; mặt 5 chấm; mặt 6 chấm.

Khi Minh gieo xúc xắc đó một lần và quan sát mặt trên của xúc xắc thì sự kiện chắc chắn xảy ra với mặt của xúc xắc là: số chấm trên mặt xúc xắc nhỏ hơn bằng 6 hoặc số chấm trên mặt xúc xắc nhoe hơn 7.

28. Tự luận
1 điểm

Trong hũ có 5 cái kẹo, trong có có 3 kẹo màu đỏ và 2 kẹo màu xanh. Bạn Minh nhắm mắt và lấy bất kì 2 cái kẹo trong hũ. Hỏi các sự kiện có thể xảy ra là gì?

Trong hũ có 5 cái kẹo, trong có có 3 kẹo màu đỏ và 2 kẹo màu xanh. Bạn Minh nhắm mắt và lấy bất kì 2 cái kẹo trong hũ. Hỏi các sự kiện có thể xảy ra là gì? (ảnh 1)

Xem đáp án

Các sự kiện có thể xảy ra khi bạn Minh nhắm mắt và lấy bất kì 2 cái kẹo trong hũ là: 2 cái kẹo mà Minh lấy ra màu đỏ; 2 cái kẹo mà Minh lấy ra màu xanh; Minh lấy ra 1 cái kẹo màu đỏ và 1 cái kẹo màu xanh.

29. Tự luận
1 điểm

Một tấm vải dài 7 m, người ta lấy ra để may 5 cái túi. Biết mỗi cái túi cần 4 dm. Hỏi tấm vải còn lại dài bao nhiêu đề - xi – mét?

Xem đáp án

Đổi: 7 m = 70 dm

5 cái túi cần số đề-xi-mét vài là:

5 × 4 = 20 (dm)

Tấm vải còn lại dài số đề-xi-mét là:

70 – 20 = 50 (dm)

Đáp số: 50 dm

30. Tự luận
1 điểm

Một con chó nặng 25 kg con mèo nhẹ hơn con chó 20 kg . Hỏi con chó nặng gấp mấy lần con mèo?

Xem đáp án

Con mèo nặng số ki-lô-gam là:

25 – 20 = 5 (kg)

Con chó nặng gấp số lần con mèo là:

25 : 5 = 5 (lần)

Đáp số: 5 lần

31. Tự luận
1 điểm

Đoạn thẳng AB dài 4 cm đoạn thẳng MN dài hơn đoạn thẳng AB là 6 dm. Hỏi đoạn thẳng MN dài gấp mấy lần đoạn thẳng AB?

Xem đáp án

Đổi 6 dm = 60 cm

Đoạn thẳng MN dài số xăng – ti – mét là:

60 + 4 = 64 (cm)

Đoạn thẳng MN dài gấp số lần đoạn thẳng AB là:

64 : 4 = 16 (lần)

Đáp số: 16 lần

32. Tự luận
1 điểm

Bao thứ nhất đựng 21 kg gạo, bao thứ hai đựng gấp 4 lần bao thứ nhất. Hỏi cả hai bao đựng bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Xem đáp án

Bao thứ hai đựng số ki – lô – gam gạo là:

21 × 4 = 84 (kg)

Cả hai bao đựng số ki – lô – gam gạo là:

21 + 84 = 105 (kg)

Đáp số: 105 kg

33. Tự luận
1 điểm

Mua 5 quyển vở cùng loại phải trả 35 000 đồng. Hỏi mua 9 quyển vở như thế phải trả bao nhiêu tiền?

Xem đáp án

Mua 1 quyển vở phải trả số tiền là:

35 000 : 5 = 7 000 )đồng)

Mua 9 quyển vở như thế phải trả số tiền là:

7 000 × 9 = 63 000 (đồng)

Đáp số: 63 000 đồng

34. Tự luận
1 điểm

3 xe tải chở được 42 096 kg rau củ. Hỏi 7 xe tải như thế chở được bao nhiêu ki-lô-gam rau củ?

Xem đáp án

1 xe tải chở được số ki – lô – gam rau củ là:

42 096 : 3 = 14 032 (kg)

7 xe tải như thế chở được số ki – lô – gam rau củ là:

14 032 × 7 = 98 224 (kg)

Đáp số: 98 224 kg

35. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng dầu có 39 380 l dầu, của hàng đã bán \(\frac{1}{4}\) số dầu. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu lít dầu?

Xem đáp án

Cửa hàng đã bán được số lít dầu là:

39 380 : 4 = 9 845 (l)

Cửa hàng còn lại số lít dầu là:

39 380 – 9 845 = 29 535 (l)

Đáp số: 29 535 l

36. Tự luận
1 điểm

Trong giỏ có 36 quả mít. Sau khi bán, số quả trong giỏ giảm đi 2 lần. Hỏi đã bán được bao nhiêu quả mít?

Xem đáp án

Số quả mít có trong giỏ sau khi bán là:

36 : 2 = 18 (quả)

Số quả mít đã bán được là:

36 – 18 = 18 (quả)

Đáp số: 18 quả

37. Tự luận
1 điểm

Một người có 82 kg gạo. Sau khi bán 22 kg gạo, người đó san đều số gạo còn lại vào 6 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Xem đáp án

Sau khi bán, người đó còn lại số ki – lô – gam gạo là:

82 – 22 = 60 (kg)

Mỗi túi có số ki – lô – gam gạo là:

60 : 6 = 10 (kg)

Đáp số: 10 kg

38. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ sau:

Cho hình vẽ sau:   Hình bên có … góc vuông. Hình bên có … góc nhọn. (ảnh 1)

Hình bên có … góc vuông.

Hình bên có … góc nhọn.

Xem đáp án

                            Cho hình vẽ sau:   Hình bên có … góc vuông. Hình bên có … góc nhọn. (ảnh 2)                                                                   Cho hình vẽ sau:   Hình bên có … góc vuông. Hình bên có … góc nhọn. (ảnh 3)

Hình bên có 8 góc vuông, được biểu diễn theo số thứ tự trên hình

Hình bên có 3 góc nhọn, được biểu diễn theo số thứ tự trên hình

39. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ dưới đây. Hỏi hình vẽ đó có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình vuông, bao nhiêu hình chữ nhật?

Cho hình vẽ dưới đây. Hỏi hình vẽ đó có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình vuông, bao nhiêu hình chữ nhật? (ảnh 1)

Xem đáp án

Cho hình vẽ dưới đây. Hỏi hình vẽ đó có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình vuông, bao nhiêu hình chữ nhật? (ảnh 2)

Hình vẽ trên có 10 hình tam giác. Đó là các hình (1); (2); (3); (4); (5); (2 + 5); (2 + 3); (3 + 4); (4 + 5); (1 + 2 + 5).

Hình vẽ trên có 1 hình vuông là hình (1 + 2 + 3 + 4) và 2 hình chữ nhật là hình (2 + 3 + 4 + 5 + 6); (6).

40. Tự luận
1 điểm

Một hình vuông có chu vi là 36 cm Tính diện tích hình vuông đó?

Xem đáp án

Cạnh của hình vuông có độ dài là:

36 : 4 = 9 (cm)

Diện tích hình vuông đó là:

9 × 9 = 81 (cm2)

Đáp số: 81 cm2

41. Tự luận
1 điểm

Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều rộng là 8 cm. Chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Tính chu vi và diện tích tấm bìa hình chữ nhật đó.

Xem đáp án

Chiều dài của tấm bìa hình chữ nhật có độ dài là:

8 × 2 = 16 (cm)

Chu vi tấm bìa hình chữ nhật đó là:

(8 + 16) × 2 = 48 (cm)

Diện tích của tấm bìa hình chữ nhật đó là:

16 × 8 = 128 (cm2)

Đáp số: 48 cm; 128 cm2