2048.vn

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 3 (có đáp án) - Phần II. Tự luận
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 3 (có đáp án) - Phần II. Tự luận

A
Admin
ToánLớp 32 lượt thi
41 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp số thích hợp vào mỗi ô trống dưới đây

Viết tiếp số thích hợp vào mỗi ô trống dưới đây (ảnh 1)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Viết các số theo mẫu sau :

Viết số

Đọc số

78 436

 

 

Mười hai nghìn không trăm sáu mươi ba

23 868

 

95 741

 

 

Tám mươi bảy nghìn tám trăm chín mươi tư

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Viết các số theo mẫu: 1234 = 1000 + 200 + 30 + 4

5896 = ……….................................

8507 = ……….................................

13 000 = ………..............................

27 082 = ………..............................

55 901 = ………..............................

92 999 = ………..............................

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Viết các tổng theo mẫu: 1000 + 200 + 30 + 4 = 1234

3 000 + 900 + 7 = ……….

8 000 + 50 + 9 = ……….

10 000 + 800 + 50 + 4 = ……….

30 000 + 7 000 + 400 + 7 = ……….

70 000 + 6 000 = ……….

90 000 + 2 000 + 10 = ……….

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Số ?

Số liền trước

Số đã cho

Số liền sau

 

90 000

 

 

24 936

 

 

9 861

 

 

46 973

 

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm

a) 16 235 … 16 253

b) 20 846 … 27 439 – 6 643

c) 45 000 + 55 000 … 100 000

d) 578 + 76 430 … 77 010

e) 80 990 … 80 992

f) 14 000 ´ 3 … 39 456 + 1 967

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Khoanh tròn vào số lớn nhất trong dãy số sau:
a) 90 635; 98 000; 79 999; 80 001; 99 080.
b) 45 017; 45 071; 45 009; 45 090; 45 999

c) 23 546; 32 564; 23 645; 32 265; 32 546.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Khoanh tròn vào số bé nhất trong các số sau:
a) 9561; 9516; 9510; 9501; 9515.
b) 65 098; 65099; 65 199; 65 999; 65899.
c) 27 978; 27 099; 27 699; 27 989; 27 909.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

1. Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

70 751; 79 000; 69 999; 70 001; 70 888 .

.......................................................................................................................................

2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

35 976; 35 099; 35 699; 35 989; 35 009

.......................................................................................................................................

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

20 000 + 50 000 = …….

46 000 + 4 000 = …….

75 000 – 65 000 = …….

89 000 – 9 000 = …….

20 000 ´ 3 = …….

27 000 ´ 2 = …….

38 000 : 2 = …….

50 000 : = …….

12 500 ´ 8 : 4 = …….

25 000 ´ 4 : 2 = …….

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

a) 216 ´ 4 : 6

b) 847 : 7 – 29

c) 147 ´ 3 ´ 9

d) 505 ´ 8 – 239

e) 567 ´ 8 : 4

f) 311 ´ 6 - 523

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x + 3695 = 6985

b) x – 12569 = 56347

c) 71512 – x = 51079

d) 2 ´ x = 86230

e) x : 5 = 9866

f) 284 : x = 4

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

a) 28 596 + 17 014

b) 36 943 + 8 767

c) 55 413 + 44 587

d) 84 685 – 3 379

e) 15 830 – 8961

f) 34 611 – 25 490

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

a) 3417 ´ 8

b) 9632 ´ 9

c) 1795 ´ 5

d) 12634 ´ 4

e) 37849 ´ 2

f) 7444 ´ 6

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

a) 1282 : 4

b) 6314 : 6

c) 5235 : 5

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp và chỗ chấm:

a) 9 m = ….. dm

b) 6 m = ….. cm

c) 3 dm = ….. mm

d) 8 dm = ….. cm

e) 2 cm = ….. mm

f) 4 m = ….. dm = ….. cm = ….. mm

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp và chỗ chấm:

a) 1 kg = ….. g

b) 3 000 g = ….. kg

c) 7 kg = ….. g

d) 1 l = ….. ml

e) 5000 ml = ….. l

f) 8 l = ml

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tính:

a)

500 mm + 250 mm = .....................

700 cm – 280 cm = .....................

300 mm ´ 3 = .....................

900 cm : 6 = .....................

b)

180 g + 220 g = ...........

500 g – 200 g = ...........

120 g ´ 8 = ...........

750 g : 5 = ...........

c)

200 ml + 450 ml = ...........

230 ml ´ 4 = ...........

800 ml – 430 ml = ...........

1000 ml : 5 = ...........

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 20 m + 31 m = ...........

b) 45 cm – 17 cm = ...........

c) 21 dm ´ 9 = ...........

d) 84 dm : 3 = ...........

e) 3 m + 6 dm = ...........

f) 5 dm – 2 cm + 8 mm = ...........

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >; <; = vào chỗ chấm

a) 560 cm … 850 cm – 300 cm

b) 4 m … 400 cm

c) 2 kg + 3 kg … 5010 g

d) 800 ml : 4 … 400 ml – 210 ml

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Trả lời các câu hỏi sau:

1. Mỗi tuần có 7 ngày, hỏi:

a) 4 tuần có bao nhiêu ngày?

.......................................................................................................................................

b) 210 ngày bằng bao nhiêu tuần?

.......................................................................................................................................

c) 290 ngày bằng bao nhiêu tuần?

.......................................................................................................................................

2. Em hãy cho biết những tháng có 30 ngày; những tháng có 31 ngày là những

tháng nào?

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 17 phút + 39 phút =…. phút

b) 19 giờ - 6 giờ = … giờ

c) 37 giờ ´ 4 = … giờ

d) 50 phút : 5 = … phút

e) 29 ngày + 13 ngày = … ngày = …tuần

f) 15 giờ + 21 giờ - 12 giờ = … giờ = … ngày

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Thực hiện khảo sát về đồ uống yêu thích của một số bạn học sinh trong lớp 3A với số lượng được ghi chép lại như sau:

Thực hiện khảo sát về đồ uống yêu thích của một số bạn học sinh trong lớp 3A với số lượng được ghi chép lại như sau: (ảnh 1)

a) Các bạn lớp 3A tham gia khảo sát yêu thích những loại đồ uống nào?

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

b) Số bạn học sinh lớp 3A yêu thích đồ uống mỗi loại là bao nhiêu?

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

c) Tổng số bạn học sinh lớp 3A tham gia khảo sát là bao nhiêu?

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Dưới đây là bảng số liệu về số vật nuôi trong một trang trại.

Loại vật nuôi

Vịt

Lợn

Số lượng (con)

45

50

28

30

Dựa vào bảng trên, trả lời câu hỏi:

a) Trong trang trại có những loại vật nuôi nào? Mỗi loại có bao nhiên con?

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

b) Trong trang trại, loại vật nuôi nào ít nhất? Loại vật nuôi nào nhiều nhất?

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Trong hộp có bốn quả bóng gồm các màu xanh, đỏ, vàng và trắng. Bạn Nam lấy một quả bóng trong hộp và quan sát thì những sự kiện nào có thể xảy ra?

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi (Đ), sai ghi (S)

Lan có 6 cái bút: trong đó 3 bút đen; 2 bút đỏ và 1 bút xanh. Lan nhắm mắt và lấy 2 cái bút.

a) Lan chắc chắn lấy được 2 bút đen.

b) Lan có thể lấy được 1 bút đỏ và 1 bút xanh.

c) Lan không thể lấy được 2 bút đỏ.

d) Lan có thể lấy được 2 bút xanh.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Minh có một con xúc xắc 6 mặt. Khi quan sát từ hai hướng ta thấy 6 mặt của xúc xắc đó như hình vẽ dưới đây.

Minh có một con xúc xắc 6 mặt. Khi quan sát từ hai hướng ta thấy 6 mặt của xúc xắc đó như hình vẽ dưới đây. Nếu Minh gieo xúc xắc đó một lần và quan sát mặt trên của xúc xắc thì sự kiện nào có thể xảy ra? Sự kiện nào chắc chắn xảy ra? (ảnh 1)

Nếu Minh gieo xúc xắc đó một lần và quan sát mặt trên của xúc xắc thì sự kiện nào có thể xảy ra? Sự kiện nào chắc chắn xảy ra?

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Trong hũ có 5 cái kẹo, trong có có 3 kẹo màu đỏ và 2 kẹo màu xanh. Bạn Minh nhắm mắt và lấy bất kì 2 cái kẹo trong hũ. Hỏi các sự kiện có thể xảy ra là gì?

Trong hũ có 5 cái kẹo, trong có có 3 kẹo màu đỏ và 2 kẹo màu xanh. Bạn Minh nhắm mắt và lấy bất kì 2 cái kẹo trong hũ. Hỏi các sự kiện có thể xảy ra là gì? (ảnh 1)

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Một tấm vải dài 7 m, người ta lấy ra để may 5 cái túi. Biết mỗi cái túi cần 4 dm. Hỏi tấm vải còn lại dài bao nhiêu đề - xi – mét?

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Một con chó nặng 25 kg con mèo nhẹ hơn con chó 20 kg . Hỏi con chó nặng gấp mấy lần con mèo?

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Đoạn thẳng AB dài 4 cm đoạn thẳng MN dài hơn đoạn thẳng AB là 6 dm. Hỏi đoạn thẳng MN dài gấp mấy lần đoạn thẳng AB?

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Bao thứ nhất đựng 21 kg gạo, bao thứ hai đựng gấp 4 lần bao thứ nhất. Hỏi cả hai bao đựng bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Mua 5 quyển vở cùng loại phải trả 35 000 đồng. Hỏi mua 9 quyển vở như thế phải trả bao nhiêu tiền?

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

3 xe tải chở được 42 096 kg rau củ. Hỏi 7 xe tải như thế chở được bao nhiêu ki-lô-gam rau củ?

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng dầu có 39 380 l dầu, của hàng đã bán \(\frac{1}{4}\) số dầu. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu lít dầu?

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Trong giỏ có 36 quả mít. Sau khi bán, số quả trong giỏ giảm đi 2 lần. Hỏi đã bán được bao nhiêu quả mít?

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Một người có 82 kg gạo. Sau khi bán 22 kg gạo, người đó san đều số gạo còn lại vào 6 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ sau:

Cho hình vẽ sau:   Hình bên có … góc vuông. Hình bên có … góc nhọn. (ảnh 1)

Hình bên có … góc vuông.

Hình bên có … góc nhọn.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ dưới đây. Hỏi hình vẽ đó có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình vuông, bao nhiêu hình chữ nhật?

Cho hình vẽ dưới đây. Hỏi hình vẽ đó có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình vuông, bao nhiêu hình chữ nhật? (ảnh 1)

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Một hình vuông có chu vi là 36 cm Tính diện tích hình vuông đó?

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều rộng là 8 cm. Chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Tính chu vi và diện tích tấm bìa hình chữ nhật đó.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack