Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 3 (có đáp án) - Phần II. Tự luận
41 câu hỏi
Viết tiếp số thích hợp vào mỗi ô trống dưới đây

a)

b)

c)

Viết các số theo mẫu sau :
Viết số | Đọc số |
78 436 |
|
| Mười hai nghìn không trăm sáu mươi ba |
23 868 |
|
95 741 |
|
| Tám mươi bảy nghìn tám trăm chín mươi tư |
Viết số | Đọc số |
78 436 | Bảy mươi tám nghìn bốn trăm ba mươi sáu. |
12 063 | Mười hai nghìn không trăm sáu mươi ba. |
23 858 | Hai mươi ba nghìn tám trăm năm mươi tám. |
95 741 | Chín mươi lăm nghìn bảu trăm bốn mươi mốt. |
87 894 | Tám mươi bảy nghìn bảy trăm chín mươi tư. |
Viết các số theo mẫu: 1234 = 1000 + 200 + 30 + 4
5896 = ………................................. | 8507 = ………................................. |
13 000 = ……….............................. | 27 082 = ……….............................. |
55 901 = ……….............................. | 92 999 = ……….............................. |
5 896 = 5 000 + 800 + 90 + 6 13 000 = 10 000 + 3 000 55 901 = 50 000 + 5 000 + 900 + 1 | 8 507 = 8 000 + 500 + 7 27 082 = 20 000 + 7 000 + 80 + 2 92 999 = 90 000 + 2 000 + 900 + 90 + 9 |
Viết các tổng theo mẫu: 1000 + 200 + 30 + 4 = 1234
3 000 + 900 + 7 = ………. | 8 000 + 50 + 9 = ………. |
10 000 + 800 + 50 + 4 = ………. | 30 000 + 7 000 + 400 + 7 = ………. |
70 000 + 6 000 = ………. | 90 000 + 2 000 + 10 = ………. |
3 000 + 900 + 7 = 3 907 10 000 + 800 + 50 + 4 = 10 854 70 000 + 6 000 = 76 000 | 8 000 + 50 + 9 = 8 059 30 000 + 7 000 + 400 + 7 = 37 407 90 000 + 2 000 + 10 = 92 010 |
Số ?
Số liền trước | Số đã cho | Số liền sau |
| 90 000 |
|
| 24 936 |
|
| 9 861 |
|
| 46 973 |
|
Số liền trước | Số đã cho | Số liền sau |
89 999 | 90 000 | 90 001 |
24 935 | 24 936 | 24 937 |
9 860 | 9 861 | 9 862 |
46 972 | 46 973 | 46 974 |
55 554 | 55 555 | 55 556 |
Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm
a) 16 235 … 16 253 | b) 20 846 … 27 439 – 6 643 |
c) 45 000 + 55 000 … 100 000 | d) 578 + 76 430 … 77 010 |
e) 80 990 … 80 992 | f) 14 000 ´ 3 … 39 456 + 1 967 |
a) 16 235 < 16 253 c) 45 000 + 55 000 = 100 000 e) 80 990 < 80 992 | b) 20 846 > 27 439 – 6 643 c) 578 + 76 430 < 77 010 f) 14 000 × 3 > 39 456 + 1 967 |
Khoanh tròn vào số lớn nhất trong dãy số sau:
a) 90 635; 98 000; 79 999; 80 001; 99 080.
b) 45 017; 45 071; 45 009; 45 090; 45 999
c) 23 546; 32 564; 23 645; 32 265; 32 546.
a) 90 635; 98 000; 79 999; 80 001; 99 080
b) 45 017; 45 071; 45 009; 45 090; 45 999
c) 23 546; 32 564; 23 645; 32 265; 32 546
Khoanh tròn vào số bé nhất trong các số sau:
a) 9561; 9516; 9510; 9501; 9515.
b) 65 098; 65099; 65 199; 65 999; 65899.
c) 27 978; 27 099; 27 699; 27 989; 27 909.
a) 9 561; 9 516; 9 510; 9 501; 9 515
b) 65 098; 65 099; 65 199; 65 999; 65 899
c) 27 978; 27 099; 27 699; 27 989; 27 909
1. Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
70 751; 79 000; 69 999; 70 001; 70 888 .
.......................................................................................................................................
2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
35 976; 35 099; 35 699; 35 989; 35 009
.......................................................................................................................................
1. Các số viết theo thứ tự từ lớn đến bé là: 79 000; 70 888; 70 751; 70 001; 69 999.
2. Các số viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: 35 009; 35 099; 35 699; 35 976; 35 989
Tính nhẩm:
20 000 + 50 000 = ……. | 46 000 + 4 000 = ……. |
75 000 – 65 000 = ……. | 89 000 – 9 000 = ……. |
20 000 ´ 3 = ……. | 27 000 ´ 2 = ……. |
38 000 : 2 = ……. | 50 000 : = ……. |
12 500 ´ 8 : 4 = ……. | 25 000 ´ 4 : 2 = ……. |
20 000 + 50 000 = 70 000 75 000 – 65 000 = 10 000 20 000 × 3 = 60 000 38 000 : 2 = 19 000 12 500 × 8 : 4 = 25 000 | 46 000 + 4 000 = 50 000 89 000 – 9 000 = 80 000 27 000 × 2 = 54 000 50 000 : 2 = 25 000 25 000 × 4 : 2 = 50 000 |
Tính giá trị biểu thức:
a) 216 ´ 4 : 6 | b) 847 : 7 – 29 | c) 147 ´ 3 ´ 9 |
d) 505 ´ 8 – 239 | e) 567 ´ 8 : 4 | f) 311 ´ 6 - 523 |
a) 216 × 4 : 6 = 864 : 6 = 144
b) 847 : 7 – 29 = 121 – 29 = 92
c) 147 × 3 × 8 = 411 × 8 = 3 528
d) 505 × 8 – 239 = 4 040 – 239 = 3 801
e) 564 × 8 : 4 = 4 512 : 4 = 1 128
f) 311 × 6 – 523 = 1 866 – 523 = 1 343
Tìm x, biết:
a) x + 3695 = 6985 | b) x – 12569 = 56347 | c) 71512 – x = 51079 |
d) 2 ´ x = 86230 | e) x : 5 = 9866 | f) 284 : x = 4 |
a) x + 3 695 = 6 985 x + 3 695 = 6 985 x = 6 985 – 3 695 x = 3 290 vậy x = 3 290 c) 71 512 – x = 51 079 x = 71 512 – 51 079 x = 20 433 Vậy x = 20 433 e) x : 5 = 9 866 x = 9 866 × 5 x = 49 330 Vậy x = 49 330 | b) x – 12 569 = 56 347 x = 56 347 + 12 569 x = 68 916 Vậy x = 68 916
d) 2 × x = 86 230 x = 86 230 : 2 x = 43 115 Vậy x = 43 115 f) 284 : x = 4 x = 284 : 4 x = 71 Vậy x = 71 |
Đặt tính rồi tính:
a) 28 596 + 17 014 | b) 36 943 + 8 767 |
c) 55 413 + 44 587 | d) 84 685 – 3 379 |
e) 15 830 – 8961 | f) 34 611 – 25 490 |

Đặt tính rồi tính:
a) 3417 ´ 8 | b) 9632 ´ 9 | c) 1795 ´ 5 |
d) 12634 ´ 4 | e) 37849 ´ 2 | f) 7444 ´ 6 |

Đặt tính rồi tính:
a) 1282 : 4 | b) 6314 : 6 | c) 5235 : 5 |

Điền số thích hợp và chỗ chấm:
a) 9 m = ….. dm | b) 6 m = ….. cm |
c) 3 dm = ….. mm | d) 8 dm = ….. cm |
e) 2 cm = ….. mm | f) 4 m = ….. dm = ….. cm = ….. mm |
a) 9 m = 90 m c) 3 dm = 300 mm e) 2 cm = 20 mm | b) 5 m = 500 cm d) 8 dm = 80 cm f) 4 m = 40 dm = 400 cm = 4 000 mm |
Điền số thích hợp và chỗ chấm:
a) 1 kg = ….. g | b) 3 000 g = ….. kg |
c) 7 kg = ….. g | d) 1 l = ….. ml |
e) 5000 ml = ….. l | f) 8 l = ml |
a) 1 kg = 1 000 g c) 7 kg = 7 000 g e) 5 000 ml = 5 l | b) 3 000 g = 3 kg d) 1 l = 1 000 ml f) 8 l = 8 000 ml |
Tính:
a)
500 mm + 250 mm = ..................... | 700 cm – 280 cm = ..................... |
300 mm ´ 3 = ..................... | 900 cm : 6 = ..................... |
b)
180 g + 220 g = ........... | 500 g – 200 g = ........... |
120 g ´ 8 = ........... | 750 g : 5 = ........... |
c)
200 ml + 450 ml = ........... 230 ml ´ 4 = ........... | 800 ml – 430 ml = ........... 1000 ml : 5 = ........... |
a)
500 mm + 250 mm = 750 mm 300 mm × 3 = 900 mm | 700 cm – 280 cm = 420 cm 900 cm : 6 = 150 cm |
b)
180 g + 220 g = 400 g |
| 120 g × 8 = 960 g |
|
500 g – 200 g = 300 g |
| 750 g : 5 = 150 g |
|
c)
200 ml + 450 ml = 650 ml 800 ml – 430 ml = 370 ml | 230 ml × 4 = 920 ml 1 000 ml : 5 = 200 ml |
Tính:
a) 20 m + 31 m = ........... | b) 45 cm – 17 cm = ........... |
c) 21 dm ´ 9 = ........... | d) 84 dm : 3 = ........... |
e) 3 m + 6 dm = ........... | f) 5 dm – 2 cm + 8 mm = ........... |
a) 20 m + 31 m = 51 m
b) 45 cm – 17 cm = 28 cm
c) 21 dm × 9 = 189 dm
d) 84 dm : 3 = 28 dm
e) 3 m + 6 dm = 30 dm + 6 dm = 36 dm
f) 5 dm – 2 cm + 8 mm = 500 mm – 20 mm + 8 mm = 488 mm
Điền dấu >; <; = vào chỗ chấm
a) 560 cm … 850 cm – 300 cm | b) 4 m … 400 cm |
c) 2 kg + 3 kg … 5010 g | d) 800 ml : 4 … 400 ml – 210 ml |
a) 560 cm > 850 cm – 300 cm c) 2 kg + 3 kg < 5010 g | b) 4 m = 400 cm d) 800 ml : 4 > 400 ml – 210 ml |
Trả lời các câu hỏi sau:
1. Mỗi tuần có 7 ngày, hỏi:
a) 4 tuần có bao nhiêu ngày?
.......................................................................................................................................
b) 210 ngày bằng bao nhiêu tuần?
.......................................................................................................................................
c) 290 ngày bằng bao nhiêu tuần?
.......................................................................................................................................
2. Em hãy cho biết những tháng có 30 ngày; những tháng có 31 ngày là những
tháng nào?
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
1.
a) 4 tuần có số ngày là: 4 × 7 = 28 (ngày)
b) 210 ngày bằng số tuần là: 210 : 7 = 30 (tuần)
c) 290 ngày bằng số tuần là: 290 : 7 = 41 tuần 3 ngày.
2.
Những tháng có 30 ngày là: tháng 4; tháng 6; tháng 9; tháng 11
Những tháng có 31 ngày là: tháng 1; tháng 3; tháng 5; tháng 7; tháng 8; tháng 10; tháng 12.
Tính:
a) 17 phút + 39 phút =…. phút | b) 19 giờ - 6 giờ = … giờ |
c) 37 giờ ´ 4 = … giờ | d) 50 phút : 5 = … phút |
e) 29 ngày + 13 ngày = … ngày = …tuần | f) 15 giờ + 21 giờ - 12 giờ = … giờ = … ngày |
a) 17 phút + 39 phút = 56 phút
b) 19 giờ - 6 giờ = 13 giờ
c) 37 giờ × 4 = 148 giờ
d) 50 phút : 5 = 10 phút
e) 29 ngày + 13 ngày = 42 ngày = 6 tuần
f) 15 giờ + 21 giờ - 12 giờ = 24 giờ = 1 ngày.
Thực hiện khảo sát về đồ uống yêu thích của một số bạn học sinh trong lớp 3A với số lượng được ghi chép lại như sau:

a) Các bạn lớp 3A tham gia khảo sát yêu thích những loại đồ uống nào?
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
b) Số bạn học sinh lớp 3A yêu thích đồ uống mỗi loại là bao nhiêu?
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
c) Tổng số bạn học sinh lớp 3A tham gia khảo sát là bao nhiêu?
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
a) Các bạn lớp 3A tham gia khảo sát yêu thích hai loại đồ uống là: Coca cola và nước trái cây.
b) Số bạn học sinh lớp 3A tham gia khảo sát yeeut hích đồ uống Coca Cola là: 12 (học sinh).
Số bạn học sinh lớp 3A tham gia khảo sát yêu thích đồ uống nước trái cây là: 6 (học sinh)
c) Tổng số bạn học sinh lớp 3A tham gia khảo sát là:
12 + 6 = 18 (học sinh)
Dưới đây là bảng số liệu về số vật nuôi trong một trang trại.
Loại vật nuôi | Gà | Vịt | Lợn | Bò |
Số lượng (con) | 45 | 50 | 28 | 30 |
Dựa vào bảng trên, trả lời câu hỏi:
a) Trong trang trại có những loại vật nuôi nào? Mỗi loại có bao nhiên con?
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
b) Trong trang trại, loại vật nuôi nào ít nhất? Loại vật nuôi nào nhiều nhất?
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
a) Trong trang trại có những loại vật nuôi là: gà, vịt, lợn, bò
Mỗi loại có số con là: gà có 45 con; vịt có 50 con; lợn có 28 con; bò có 30 con.
b) Trong trang trại, loại vật nuôi ít nhất là lợn với 28 con.
Loại vật nuôi nhiều nhất là vịt với 50 con.
Trong hộp có bốn quả bóng gồm các màu xanh, đỏ, vàng và trắng. Bạn Nam lấy một quả bóng trong hộp và quan sát thì những sự kiện nào có thể xảy ra?
Những sự kiện có thể xảy ra khi Nam lấy một quả bóng trong hộp là:
Trường hợp Nam lấy ra quả bóng xanh
Trường hợp Nam lấy ra quả bóng đỏ
Trường hợp Nam lấy ra quả bóng vàng
Trường hợp Nam lấy ra quả bóng trắng
Đúng ghi (Đ), sai ghi (S)
Lan có 6 cái bút: trong đó 3 bút đen; 2 bút đỏ và 1 bút xanh. Lan nhắm mắt và lấy 2 cái bút.
a) Lan chắc chắn lấy được 2 bút đen.
b) Lan có thể lấy được 1 bút đỏ và 1 bút xanh.
c) Lan không thể lấy được 2 bút đỏ.
d) Lan có thể lấy được 2 bút xanh.
a) S
b) Đ
c) S
d) S
Minh có một con xúc xắc 6 mặt. Khi quan sát từ hai hướng ta thấy 6 mặt của xúc xắc đó như hình vẽ dưới đây.

Nếu Minh gieo xúc xắc đó một lần và quan sát mặt trên của xúc xắc thì sự kiện nào có thể xảy ra? Sự kiện nào chắc chắn xảy ra?
Khi Minh gieo xúc xắc đó một lần và quan sát mặt trên của xúc xắc thì sự kiện có thể xảy ra với mặt của xúc xắc là: mặt 1 chấm; mặt 2 chấm; mặt 3 chấm; mặt 4 chấm; mặt 5 chấm; mặt 6 chấm.
Khi Minh gieo xúc xắc đó một lần và quan sát mặt trên của xúc xắc thì sự kiện chắc chắn xảy ra với mặt của xúc xắc là: số chấm trên mặt xúc xắc nhỏ hơn bằng 6 hoặc số chấm trên mặt xúc xắc nhoe hơn 7.
Trong hũ có 5 cái kẹo, trong có có 3 kẹo màu đỏ và 2 kẹo màu xanh. Bạn Minh nhắm mắt và lấy bất kì 2 cái kẹo trong hũ. Hỏi các sự kiện có thể xảy ra là gì?

Các sự kiện có thể xảy ra khi bạn Minh nhắm mắt và lấy bất kì 2 cái kẹo trong hũ là: 2 cái kẹo mà Minh lấy ra màu đỏ; 2 cái kẹo mà Minh lấy ra màu xanh; Minh lấy ra 1 cái kẹo màu đỏ và 1 cái kẹo màu xanh.
Một tấm vải dài 7 m, người ta lấy ra để may 5 cái túi. Biết mỗi cái túi cần 4 dm. Hỏi tấm vải còn lại dài bao nhiêu đề - xi – mét?
Đổi: 7 m = 70 dm
5 cái túi cần số đề-xi-mét vài là:
5 × 4 = 20 (dm)
Tấm vải còn lại dài số đề-xi-mét là:
70 – 20 = 50 (dm)
Đáp số: 50 dm
Một con chó nặng 25 kg con mèo nhẹ hơn con chó 20 kg . Hỏi con chó nặng gấp mấy lần con mèo?
Con mèo nặng số ki-lô-gam là:
25 – 20 = 5 (kg)
Con chó nặng gấp số lần con mèo là:
25 : 5 = 5 (lần)
Đáp số: 5 lần
Đoạn thẳng AB dài 4 cm đoạn thẳng MN dài hơn đoạn thẳng AB là 6 dm. Hỏi đoạn thẳng MN dài gấp mấy lần đoạn thẳng AB?
Đổi 6 dm = 60 cm
Đoạn thẳng MN dài số xăng – ti – mét là:
60 + 4 = 64 (cm)
Đoạn thẳng MN dài gấp số lần đoạn thẳng AB là:
64 : 4 = 16 (lần)
Đáp số: 16 lần
Bao thứ nhất đựng 21 kg gạo, bao thứ hai đựng gấp 4 lần bao thứ nhất. Hỏi cả hai bao đựng bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bao thứ hai đựng số ki – lô – gam gạo là:
21 × 4 = 84 (kg)
Cả hai bao đựng số ki – lô – gam gạo là:
21 + 84 = 105 (kg)
Đáp số: 105 kg
Mua 5 quyển vở cùng loại phải trả 35 000 đồng. Hỏi mua 9 quyển vở như thế phải trả bao nhiêu tiền?
Mua 1 quyển vở phải trả số tiền là:
35 000 : 5 = 7 000 )đồng)
Mua 9 quyển vở như thế phải trả số tiền là:
7 000 × 9 = 63 000 (đồng)
Đáp số: 63 000 đồng
3 xe tải chở được 42 096 kg rau củ. Hỏi 7 xe tải như thế chở được bao nhiêu ki-lô-gam rau củ?
1 xe tải chở được số ki – lô – gam rau củ là:
42 096 : 3 = 14 032 (kg)
7 xe tải như thế chở được số ki – lô – gam rau củ là:
14 032 × 7 = 98 224 (kg)
Đáp số: 98 224 kg
Một cửa hàng dầu có 39 380 l dầu, của hàng đã bán \(\frac{1}{4}\) số dầu. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu lít dầu?
Cửa hàng đã bán được số lít dầu là:
39 380 : 4 = 9 845 (l)
Cửa hàng còn lại số lít dầu là:
39 380 – 9 845 = 29 535 (l)
Đáp số: 29 535 l
Trong giỏ có 36 quả mít. Sau khi bán, số quả trong giỏ giảm đi 2 lần. Hỏi đã bán được bao nhiêu quả mít?
Số quả mít có trong giỏ sau khi bán là:
36 : 2 = 18 (quả)
Số quả mít đã bán được là:
36 – 18 = 18 (quả)
Đáp số: 18 quả
Một người có 82 kg gạo. Sau khi bán 22 kg gạo, người đó san đều số gạo còn lại vào 6 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Sau khi bán, người đó còn lại số ki – lô – gam gạo là:
82 – 22 = 60 (kg)
Mỗi túi có số ki – lô – gam gạo là:
60 : 6 = 10 (kg)
Đáp số: 10 kg
Cho hình vẽ sau:

Hình bên có … góc vuông.
Hình bên có … góc nhọn.

Hình bên có 8 góc vuông, được biểu diễn theo số thứ tự trên hình | Hình bên có 3 góc nhọn, được biểu diễn theo số thứ tự trên hình |
Cho hình vẽ dưới đây. Hỏi hình vẽ đó có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình vuông, bao nhiêu hình chữ nhật?


Hình vẽ trên có 10 hình tam giác. Đó là các hình (1); (2); (3); (4); (5); (2 + 5); (2 + 3); (3 + 4); (4 + 5); (1 + 2 + 5).
Hình vẽ trên có 1 hình vuông là hình (1 + 2 + 3 + 4) và 2 hình chữ nhật là hình (2 + 3 + 4 + 5 + 6); (6).
Một hình vuông có chu vi là 36 cm Tính diện tích hình vuông đó?
Cạnh của hình vuông có độ dài là:
36 : 4 = 9 (cm)
Diện tích hình vuông đó là:
9 × 9 = 81 (cm2)
Đáp số: 81 cm2
Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều rộng là 8 cm. Chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Tính chu vi và diện tích tấm bìa hình chữ nhật đó.
Chiều dài của tấm bìa hình chữ nhật có độ dài là:
8 × 2 = 16 (cm)
Chu vi tấm bìa hình chữ nhật đó là:
(8 + 16) × 2 = 48 (cm)
Diện tích của tấm bìa hình chữ nhật đó là:
16 × 8 = 128 (cm2)
Đáp số: 48 cm; 128 cm2

