Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 3 (có đáp án) - Phần I. Trắc nghiệm
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 3 (có đáp án) - Phần I. Trắc nghiệm

A
Admin
ToánLớp 397 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tối nay khi ngồi vào bàn học, Bình thấy đồng hồ chỉ như bức tranh. Bình bắt đầu học bài lúc: Tối nay khi ngồi vào bàn học, Bình thấy đồng hồ chỉ như bức tranh. Bình bắt đầu học bài lúc: (ảnh 1)

7 giờ 30 phút

19 giờ 15 phút

8 giờ 30 phút

19 giờ rưỡi

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Do Bình học bài buổi tối nên thời gian chỉ trên đồng hồ là: 19 giờ rưỡi.

Vậy Bình bắt đầu học bài lúc: 19 giờ rưỡi.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Quả dưa hấu cân nặng 3 kg, các quả dứa cân nặng bằng nhau. Mỗi quả dứa cân nặng là: Quả dưa hấu cân nặng 3 kg, các quả dứa cân nặng bằng nhau. Mỗi quả dứa cân nặng là:    A. 300 g B. 400 g C. 500 g D. 600 g (ảnh 1)

300 g

400 g

500 g

600 g

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta thấy 1 quả dưa hấu cân nặng bằng 6 quả dứa

Đổi: 3 kg = 3 000 g

Mỗi quả dứa cân nặng là:

3 000 : 6 = 500 (g)

Đáp số: 500 g

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số? Số?    A. 9 B. 5 C. 0 D. 7 (ảnh 1)

9

5

0

7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vì 64 2?9 = 64 200 + ?9 và 64 287 = 64 200 + 87

Nên để 64 2?9 > 64 287 thì ?9 > 87

Vậy ? có thể là số 9.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm E nằm giữa hai điểm là Điểm E nằm giữa hai điểm là    A. A và B B. B và C C. C và D D. B và D (ảnh 1)

A và B

B và C

C và D

B và D

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Điểm E nằm giữa hai điểm là B và D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 23785 được đọc là: 

Hai nghìn ba trăm tám mươi lăm.

Hai mươi ba nghìn tám trăm bảy mươi lăm.

Hai mươi ba nghìn bảy trăm tám mươi lăm.

Hai trăm ba mươi bảy nghìn tám trăm năm mươi.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số 23 785 được đọc là: Hai mươi ba nghìn bảy trăm tám mươi lăm.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm:    A. 81 300 B. 8 130 C. 83 000 D. 81 250 (ảnh 1)

81 300

8 130

83 000

81 250

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thêm 100 và số 81 200 ta được số 81 300.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 6000 ´8 : 3  là:

24 000

1 600

12 000

16 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

6 000 ´ 8 : 3 = 48 000 : 3 = 16 000

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của x thoả mãn 6522 – x = 1964 là: 

4288

4558

4576

8486

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

6 522 – x = 1 964

x = 6 522 – 1 964

x = 4 558

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất trong các số sau:

55 098; 55 099; 55 909; 55 999; 55 899

55 899

55 099

55 909

55 999

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: 55 098; 55 099; 55 899; 55 909; 55 999

Vậy số lớn nhất là 55 999.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cửa hàng có 85 000 kg gạo, lần đầu bán được 23 000 kg gạo, lần sau bán được 29 000 kg gạo. Hỏi cửa hàng còn bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

26 000 kg

B 33 000 kg

31 000 kg

52 000 kg

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cả hai lần cửa hàng bán được số ki-lô-gam gạo là:

23 000 + 29 000 = 52 000 (kg)

Cửa hàng còn lại số ki-lô-gam gạo là:

85 000 – 52 000 = 33 000 (kg)

Đáp số: 33 000 (kg)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình vuông có độ dài cạnh bằng 7 895 mm thì chu vi của hình vuông đó bằng: 

31 580 mm

31 940 mm

31 490 mm

31 490 mm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chu vi của hình vuông đó là:

7 895 × 4 = 31 580 (mm)

Đáp số: 31 580 mm

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cửa hàng có 2406 l dầu, biết cửa hàng đã bán \(\frac{1}{6}\) số dầu đó. Số dầu mà cửa hàng đó đã bán là: 

410 l

41 l

401 l

400 l

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số dầu mà cửa hàng đó đã bán là:

2 406 : 6 = 401 (l)

Đáp số: 401 l dầu

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền trước của số nhỏ nhất có 5 chữ số là:

10 000

9999

9998

9000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số nhỏ nhất có 5 chữ số là: 10 000

Số liền trước của số nhỏ nhất có 5 chữ số là: 9 999

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 14 viết theo số La Mã là:

XIIII

XIX

XIV

XV

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số 14 viết theo số La Mã là: XIV

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồng hồ đang chỉ mấy giờ? Đồng hồ đang chỉ mấy giờ?    A. 4 giờ 50 phút    B. 4 giờ kém 15 phút C. 4 giờ 45 phút    D. 3 giờ 15 phút (ảnh 1)

4 giờ 50 phút

4 giờ kém 15 phút

4 giờ 45 phút

3 giờ 15 phút

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Kim ngắn chỉ giữa số 3 và số 4. Kim dài chỉ số 9.

Vậy đồng hồ chỉ 3 giờ 45 phút hay 4 giờ kém 15 phút.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

1 m = … cm. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 

50

1000

10

100

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

1 m = 100 cm

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Dưới đây là bảng số liệu vế số lượng ngôi sao mà bốn bạn Linh, Tuyết, Vân và Nhi gấp được trong cùng một khoảng thời gian:

Bạn

Linh

Tuyết

Vân

Nhi

Số lượng ( ngôi sao)

25

19

22

27

Dựa vào bảng trên, hỏi bạn nào đã gấp được ít sao nhất?

Linh

Tuyết

Vân

Nhi

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Bạn Tuyết gấp được ít sao nhất (19 ngôi sao).

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 5 cm là:

32 cm2

40 cm

26 cm

40 cm2

Xem đáp án

 Đáp án đúng là: D

Diện tích hình chữ nhật đó là:

8 × 5 = 40 (cm2)

Đáp số: 40 cm2

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Mua 2 cái bút hết 5000 đồng. Giá tiền mua một cái bút là: 

10 000 đồng

7500 đồng

2 500 đồng

2 000 đồng

Xem đáp án

 Đáp án đúng là: C

Giá tiền mua một cái bút là:

5 000 : 2 = 2 500 (đồng)

Đáp số: 2 500 đồng

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hộp quà có 3 quả bóng đỏ, 1 quả bóng xanh và 1 quả bóng vàng. Tú nhắm mắt và lấy 2 quả bóng bất kì từ trong hộp. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Tú chắc chắn lấy được 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng xanh.

Tú có thể lấy lấy được 1 quả bóng xanh và 1 quả bóng vàng.

Tú không thể lấy được 2 quả bóng đỏ.

Tú chắc chắn lấy được 2 quả bóng đỏ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Các khả năng có thể xảy ra là:

Tú có thể lấy được 2 quả bóng đỏ

Tú có thể lấy được 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng.

Tú có thể lấy được 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng xanh.

Tú có thể lấy được 1 quả bóng xanh và 1 quả bóng vàng

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức: 32 865 – 12 946 + 4 500 là: 

24 419

15 419

24 409

15 409

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

32 865 – 12 946 + 4 500

= 19 919 + 4 500

= 24 419

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền số thích hợp vào hỏi chấm:

×   19482              5¯    9?410

7

5

6

8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 7

Ta được phép tính hoàn thiện như sau:

×   19482              5¯    9?410

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Năm nay Mai 9 tuổi, Mai hơn em Mai 6 tuổi. Hỏi năm nay, tuổi Mai gấp mấy lần tuổi em Mai? 

4 lần

2 lần

3 lần

Đáp án khác

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tuổi của em Mai là:

9 – 6 = 3 (tuổi)

Tuổi Mai gấp số lần tuổi em Mai là:

9 : 3 = 3 (lần)

Đáp số: 3 lần

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhà My có một chiếc gương hình chữ nhật dài 320 cm và rộng 180 cm. Bố My muốn mua một sợi dây đèn nháy trang trí xung quanh chiếc gương. Người bán hàng đưa cho bố My xem 4 sợi dây đèn nháy có độ dài là 2 m, 5 m, 8 m và 10 m. Để vừa đủ với chiếc gương, bố My nên chọn sợi dây đèn nháy có độ dài là:

Nhà My có một chiếc gương hình chữ nhật dài 320 cm và rộng 180 cm. Bố My muốn mua một sợi dây đèn nháy trang trí xung quanh chiếc gương.  (ảnh 1)

2 m

5 m

8 m

10 m

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Để vừa đủ với chiếc gương, bố My nên chọn sợi dây đèn nháy có độ dài là:

(320 + 180) × 2 = 1 000 (cm)

Đổi 1 000 cm = 10 m.

Đáp số: 10 m.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ sau:

Cho hình vẽ sau:   Hình trên có chu vi bằng: (ảnh 1)

Hình trên có chu vi bằng:

19 cm

29

25 cm

29 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chu vi hình trên là:

3 + 6 + 8 + 12 = 29 (cm)

Đáp số: 29 cm

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Bố đi công tác ngày 29 tháng 8 đến hết ngày 5 tháng 9 cùng năm. Số ngày bố đi công tác là: 

5 ngày

6 ngày

7 ngày

8 ngày

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tháng 8 có 31 ngày.

Số ngày bố đi công tác là:

(31 – 29) + 1 + 5 = 8 (ngày)

Đáp số: 8 ngày

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Một xe bồn chở 9 000 l xăng. Lần đầu, xe bơm 2 500 l xăng vào một trạm xăng. Lần sau, xe bơm 3 500 l xăng vào một trạm khác. Trong xe bồn còn lại là:

2 000 l xăng

3 000 l xăng

4 000 l xăng

5 000 l xăng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Xe bồn đã bơm hết số lít xăng là:

2 500 + 3 500 = 6 000 (l)

Trong xe bồn còn lại là:

9 000 – 6 000 = 3 000 (l)

Đáp số: 3 000 lxăng

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Phong đi vào một cửa hàng văn phòng phẩm mua 8 chiếc bút và 1 quyển vở hết tất cả 78 500 đồng. Quyển vở có giá 10 500 đồng. Vậy mỗi chiếc bút có giá là: 

7 500 đồng

9 000 đồng

10 500 đồng

8 500 đồng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giá của 8 chiếc bút là:

78 500 – 10 500 = 68 000 (đồng)

Mỗi chiếc bút có giá là:

68 000 : 8 = 8 500 (đồng)

Đáp số: 8 500 đồng

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình vuông BCDE là:
  Diện tích hình vuông BCDE là:    A. 3 cm2 B. 6 cm2 C. 9 cm2 D. 15 cm2 (ảnh 1)

3 cm2

6 cm2

9 cm2

15 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Diện tích hình vuông BCDE là:

3 × 3 = 9 (cm2)

Đáp số: 9 cm2

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lập phương có:  

4 mặt

6 mặt

8 mặt

12 mặt

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Khối lập phương có: 6 mặt.