Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 1 Chân trời sáng tạo (có đáp án) - Phần Các dạng bài ôn tập
12 câu hỏi
Điền vần ut hoặc ưt:
Chim c….. râm b………… ấm s………. n……. nẻ
Chim cút râm bụt ấm sứt nứt nẻ
Điền g hoặc gh vào chỗ trống thích hợp:
….ánh chịu ….ầm ….ừ …….ì chặt ….ập …..ềnh
gánh chịu gầm gừ ghì chặt gập ghềnh
Điền ep/ êp, ip/ up vào chỗ trống thích hợp:
Đôi d……. b…… bê him h………. đầu b…….
Đôi dép búp bê him híp đầu bếp
Em chọn tiếng trong ngoặc điền vào chỗ trống cho đúng:
a) Lũy ……………… xanh mát. (che/tre)
b) Hôm nay là ngày ………………. nhật của bé. (sinh/xinh)
a) Lũy tre xanh mát.
b) Hôm nay là ngày sinh nhật của bé.
Điền dấu hỏi, dấu ngã hay nặng vào chữ in đậm dưới đây:
quyên sách nhuần nhuyên phát triên nhân nghia
quyển sách nhuần nhuyễn phát triển nhân nghĩa
Điền dấu huyền, dấu sắc vào chữ in đậm dưới đây:
quả bong giao viên hoang hôn binh minh
quả bóng giáo viên hoàng hôn bình minh
Nối ô chữ cho phù hợp:
Bầu trời |
| của gia đình. |
Mẹ pha sữa | cho bé. | |
Em là niềm vui | rất hay. | |
Bài hát | xanh ngắt. |



Nối từ với hình thích hợp:
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy cày | Cặp sách | Bọ cạp | Con ếch |

Sắp xếp các chữ thành câu rồi viết:
thơm/ hồng/ hoa/ rất
Sắp xếp các chữ thành câu rồi viết:
em/ phòng bệnh/ để/ rửa tay
Em rửa tay để phòng bệnh.
Sắp xếp các từ ngữ sau để được câu hoàn chỉnh:
a) hót/ chim/ líu lo/ vành khuyên
b) xanh/ làng/ luỹ tre/ có/ em
a) Chim vành khuyên hót líu lo.
b) Làng em có luỹ tre xanh.












