Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 3 Global Success có đáp án - Part 2: Vocabulary, structure and grammar
20 câu hỏi
Match the questions with the correct answers.
1. Who’s that? |
| a. I have two dogs. |
2. What’s his job? |
| b. It’s swinging. |
3. How many pets do you have? |
| c. It’s my sister. |
4. What’s the monkey doing? |
| d. I’d like some juice, please. |
5. What would you like to drink? |
| e. He’s a driver. |
Who’s that?
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: c
Dịch nghĩa: Who’s that? - It’s my sister. (Đó là ai? - Đó là chị tôi.)
What’s his job?
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: e
Dịch nghĩa: What’s his job? - He’s a driver. (Anh ấy làm nghề gì? - Anh ấy là một tài xế.)
How many pets do you have?
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: a
Dịch nghĩa: How many pets do you have? - I have two dogs.
(Bạn có mấy con thú cưng? - Tôi có hai chú chó.)
What’s the monkey doing?
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: b
Dịch nghĩa: What’s the monkey doing? - It’s swinging.
(Con khỉ đang làm gì thế? - Nó đang đu đưa.)
What would you like to drink?
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: d
Dịch nghĩa: What would you like to drink? - I’d like some juice, please.
(Bạn muốn uống gì? - Tôi muốn uống chút nước ép ạ.)
Odd one out.
brother
father
worker
mother
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: ‘brother’, ‘father’, ‘mother’ chỉ các thành viên trong gia đình. ‘worker’ là từ chỉ nghề nghiệp.
Odd one out.
bathroom
chair
lamp
desk
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: ‘chair’, ‘lamp’, ‘desk’ chỉ đồ vật. ‘bathroom’ chỉ một căn phòng trong nhà.
Odd one out.
bread
milk
juice
water
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: ‘milk’, ‘juice’, water’ chỉ đồ uống. ‘bread’ chỉ đồ ăn.
Odd one out.
bird
parrot
rabbit
ship
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: ‘bird’, ‘parrot’, ‘rabbit’ chỉ con vật. ‘ship’ chỉ phương tiện di chuyển.
Odd one out.
elephant
kitchen
horse
peacock
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: ‘elephant’, ‘horse’, ‘peacock’ chỉ con vật. ‘kitchen’ chỉ một căn phòng trong nhà.
Find and correct the mistake in each sentence.
My sister is an nurse.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: an => a
Cấu trúc: Mạo từ ‘a’ đứng trước các danh từ hoặc cụm danh từ bắt đầu bằng phụ âm.
Dịch nghĩa: My sister is a nurse. (Chị tôi là một y tá.)
Find and correct the mistake in each sentence.
There are six chair in the living room.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: chair => chairs
Cấu trúc: Danh từ đếm được số nhiều thường thêm hậu tố -s.
Dịch nghĩa: There are six chairs in the living room. (Trong phòng khách có sáu chiếc ghế.)
Find and correct the mistake in each sentence.
Do you have any toys? - No, I do.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: No, I do. => No, I don’t. / Yes, I do.
Cấu trúc: Do you have any...? - Yes, I do. / No, I don't.
Dịch nghĩa: Do you have any toys? - No, I don’t. / Yes, I do.
(Bạn có đồ chơi nào không? - Mình không. / Mình có.)
Find and correct the mistake in each sentence.
The horse is runs.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: is runs => is running
Cấu trúc: S + to be (am/is/are) + verb-ing…: Ai đang làm gì
Dịch nghĩa: The horse is running. (Con ngựa đang chạy.)
Find and correct the mistake in each sentence.
Do they flying kites now? - Yes, they are.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Do => Are
Cấu trúc: To be (Am/Is/Are) + S + verb-ing…? - Yes, S + to be (am/is/are). / No, S + to be not (am not/ isn’t/ aren’t).
Dịch nghĩa: Are they flying kites now? - Yes, they are.
Reorder the words.
listening / Is / music / she / to / ?
→ ________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Is she listening to music?
Dịch nghĩa: Cô ấy đang nghe nhạc à?
Reorder the words.
the / Where / room / is / living / ?
→ ________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Where is the living room?
Dịch nghĩa: Phòng khách ở đâu thế?
Reorder the words.
pictures / in / There / some / bedroom / are / the / .
→ ________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: There are some pictures in the bedroom.
Dịch nghĩa: Trong phòng ngủ có vài bức tranh.
Reorder the words.
would / some / I / chicken / please / like / and / , / rice / .
→ ________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: I would like some chicken and rice, please. / I would like some rice and chicken, please.
Dịch nghĩa: Tôi muốn ăn chút gà và cơm. / Tôi muốn ăn chút cơm với gà.
Reorder the words.
see / two / can / parrots / I / .
→ ________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: I can see two parrots.
Dịch nghĩa: Tôi thấy được hai con vẹt.


