Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 3 Global Success có đáp án - Part 2: Vocabulary, structure and grammar
Đề thi

Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 3 Global Success có đáp án - Part 2: Vocabulary, structure and grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 373 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

Match the questions with the correct answers.

1. Who’s that?

 

a. I have two dogs.

2. What’s his job?

 

b. It’s swinging.

3. How many pets do you have?

 

c. It’s my sister.

4. What’s the monkey doing?

 

d. I’d like some juice, please.

5. What would you like to drink?

 

e. He’s a driver.

1. Tự luận
1 điểm

Who’s that?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: c

Dịch nghĩa: Who’s that? - It’s my sister. (Đó là ai? - Đó là chị tôi.)

2. Tự luận
1 điểm

What’s his job?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: e

Dịch nghĩa: What’s his job? - He’s a driver. (Anh ấy làm nghề gì? - Anh ấy là một tài xế.)

3. Tự luận
1 điểm

How many pets do you have?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: a

Dịch nghĩa: How many pets do you have? - I have two dogs.

(Bạn có mấy con thú cưng? - Tôi có hai chú chó.)

4. Tự luận
1 điểm

What’s the monkey doing?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: b

Dịch nghĩa: What’s the monkey doing? - It’s swinging.

(Con khỉ đang làm gì thế? - Nó đang đu đưa.)

5. Tự luận
1 điểm

What would you like to drink?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: d

Dịch nghĩa: What would you like to drink? - I’d like some juice, please.

(Bạn muốn uống gì? - Tôi muốn uống chút nước ép ạ.)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

brother

father

worker

mother

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: ‘brother’, ‘father’, ‘mother’ chỉ các thành viên trong gia đình. ‘worker’ là từ chỉ nghề nghiệp.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

bathroom

chair

lamp

desk

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: ‘chair’, ‘lamp’, ‘desk’ chỉ đồ vật. ‘bathroom’ chỉ một căn phòng trong nhà.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

bread

milk

juice

water

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: ‘milk’, ‘juice’, water’ chỉ đồ uống. ‘bread’ chỉ đồ ăn.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

bird

parrot

rabbit

ship

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: ‘bird’, ‘parrot’, ‘rabbit’ chỉ con vật. ‘ship’ chỉ phương tiện di chuyển.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

elephant

kitchen

horse

peacock

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: ‘elephant’, ‘horse’, ‘peacock’ chỉ con vật. ‘kitchen’ chỉ một căn phòng trong nhà.

11. Tự luận
1 điểm

Find and correct the mistake in each sentence.

My sister is an nurse.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: an => a

Cấu trúc: Mạo từ ‘a’ đứng trước các danh từ hoặc cụm danh từ bắt đầu bằng phụ âm.

Dịch nghĩa: My sister is a nurse. (Chị tôi là một y tá.)

12. Tự luận
1 điểm

Find and correct the mistake in each sentence.

There are six chair in the living room.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: chair => chairs

Cấu trúc: Danh từ đếm được số nhiều thường thêm hậu tố -s.

Dịch nghĩa: There are six chairs in the living room. (Trong phòng khách có sáu chiếc ghế.)

13. Tự luận
1 điểm

Find and correct the mistake in each sentence.

Do you have any toys? - No, I do.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: No, I do. => No, I don’t. / Yes, I do.

Cấu trúc: Do you have any...? - Yes, I do. / No, I don't.

Dịch nghĩa: Do you have any toys? - No, I don’t. / Yes, I do.

(Bạn có đồ chơi nào không? - Mình không. / Mình có.)

14. Tự luận
1 điểm

Find and correct the mistake in each sentence.

The horse is runs.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: is runs => is running

Cấu trúc: S + to be (am/is/are) + verb-ing…: Ai đang làm gì

Dịch nghĩa: The horse is running. (Con ngựa đang chạy.)

15. Tự luận
1 điểm

Find and correct the mistake in each sentence.

Do they flying kites now? - Yes, they are.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Do => Are

Cấu trúc: To be (Am/Is/Are) + S + verb-ing…? - Yes, S + to be (am/is/are). / No, S + to be not (am not/ isn’t/ aren’t).

Dịch nghĩa: Are they flying kites now? - Yes, they are.

16. Tự luận
1 điểm

Reorder the words.

listening / Is / music / she / to / ?
→ ________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Is she listening to music?

Dịch nghĩa: Cô ấy đang nghe nhạc à?

17. Tự luận
1 điểm

Reorder the words.

the / Where / room / is / living / ?
→ ________________________________________

 

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Where is the living room?

Dịch nghĩa: Phòng khách ở đâu thế?

18. Tự luận
1 điểm

Reorder the words.

pictures / in / There / some / bedroom / are / the / .
→ ________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: There are some pictures in the bedroom.

Dịch nghĩa: Trong phòng ngủ có vài bức tranh.

19. Tự luận
1 điểm

Reorder the words.

would / some / I / chicken / please / like / and / , / rice / .
→ ________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I would like some chicken and rice, please. / I would like some rice and chicken, please.

Dịch nghĩa: Tôi muốn ăn chút gà và cơm. / Tôi muốn ăn chút cơm với gà.

20. Tự luận
1 điểm

Reorder the words.

see / two / can / parrots / I / .
→ ________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I can see two parrots.

Dịch nghĩa: Tôi thấy được hai con vẹt.