Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 3 Global Success có đáp án - Đề tham khảo
20 câu hỏi
(Câu hỏi không xác định)
I. Listen and choose A, B or C. (2 points)


Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Thông tin: I'd like some meat, please. (Tôi muốn một ít thịt ạ.)
I. Listen and choose A, B or C. (2 points)


Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Thông tin: There are two kitchens in the house. (Ngôi nhà có hai căn bếp.)
II. Read and fill in the blanks with the correct words. There is ONE EXTRA word.
(2 points)
doctor | beans | living room | plane | drawing |
I have eggs, rice and ____________________ for breakfast.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: beans
Dịch nghĩa: I have eggs, rice and beans for breakfast. (Tôi ăn trứng, cơm và đậu cho bữa sáng.)
She’s ____________________ a picture.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: drawing
Dịch nghĩa: She’s drawing a picture. (Cô ấy đang vẽ một bức tranh.)
My father is a ____________________.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: doctor
Dịch nghĩa: My father is a doctor. (Bố tôi là bác sĩ.)
They are watching TV in the ____________________.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: living room
Dịch nghĩa: They are watching TV in the living room. (Họ đang xem TV trong phòng khách.)
I. Listen and choose A, B or C. (2 points)



Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Thông tin: She has three parrots. (Cô ấy có ba con vẹt.)
III. Match the questions with the correct answer. (2 points)
1. Who’s that? |
| A. It’s there. |
2. Where’s your new desk? |
| B. Yes, they are. |
3. How many lamps do you have? |
| C. It’s my sister. |
4. Are your brothers playing basketball? |
| D. I have two lamps. |
Who’s that?
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Who’s that? - It’s my sister.
(Đó là ai vậy? - Đó là chị gái/ em gái của tôi.)
Where’s your new desk?
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Where’s your new desk? - It’s there.
(Bàn mới của bạn ở đâu? - Nó ở đằng kia.)
How many lamps do you have?
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: How many lamps do you have? - I have two lamps.
(Bạn có bao nhiêu cái đèn? - Tôi có hai cái đèn.)
Are your brothers playing basketball?
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Are your brothers playing basketball? - Yes, they are.
I. Listen and choose A, B or C. (2 points)

Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Thông tin: He’s playing badminton. (Anh ấy đang chơi cầu lông.)
Nội dung bài nghe:
1. I'd like some meat, please.
2. There are two kitchens in the house.
3. She has three parrots.
4. He’s playing badminton.
Dịch bài nghe:
1. Tôi muốn một ít thịt ạ.
2. Ngôi nhà có hai căn bếp.
3. Cô ấy có ba con vẹt.
4. Anh ấy đang chơi cầu lông.
IV. Read and decide if each sentence is True or False. (2 points)
My name is Bill. I am a pupil. This is my family. My mother is a doctor. My father is a teacher. My sister is a pupil. I have two pets in my house. I have one cat and one parrot. I have many toys. I have two trucks, three trains and one plane. Here is my house. This is the living room and this is the kitchen. That is the bedroom and that is the bathroom. The TV, the table and the chairs are in the living room. The TV is old. The table is big. The teddy bear is on the table.
Bill’s father is a doctor.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: False
Dịch nghĩa: Bố của Bill là bác sĩ.
Thông tin: My father is a teacher. (Bố tôi là giáo viên.)
Bill has two parrots.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: False
Dịch nghĩa: Bill có hai con vẹt.
Thông tin: I have one cat and one parrot. (Tôi có một con mèo và một con vẹt.)
There is a living room in Bill’s house.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: True
Dịch nghĩa: Nhà của Bill có một phòng khách.
Thông tin: This is the living room and this is the kitchen.
(Đây là phòng khách và đây là nhà bếp.)
The table is big.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: True
Dịch nghĩa: Cái bàn thì to.
Thông tin: The table is big. (Cái bàn thì to.)
Dịch đoạn văn:
Tên tôi là Bill. Tôi là một học sinh. Đây là gia đình của tôi. Mẹ tôi là bác sĩ. Bố tôi là giáo viên. Chị gái tôi là học sinh. Tôi có hai con vật nuôi trong nhà. Tôi có một con mèo và một con vẹt. Tôi có nhiều đồ chơi. Tôi có hai chiếc xe tải, ba đoàn tàu và một chiếc máy bay. Đây là ngôi nhà của tôi. Đây là phòng khách và đây là nhà bếp. Kia là phòng ngủ và kia là phòng tắm. TV, bàn và ghế ở trong phòng khách. Chiếc TV thì cũ. Cái bàn thì to. Con gấu bông ở trên bàn.
V. Reorder the words. (2 points)
have / any / Do / cats / you / ?
______________________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Do you have any cats?
Dịch nghĩa: Bạn có con mèo nào không?
V. Reorder the words. (2 points)
bed / the / There / a / bedroom / is / in / .
______________________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: There is a bed in the bedroom.
Dịch nghĩa: Có một chiếc giường trong phòng ngủ.
V. Reorder the words. (2 points)
please / I / some / , / would / milk / like / .
______________________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: I would like some milk, please.
Dịch nghĩa: Tôi muốn một ít sữa ạ.
V. Reorder the words. (2 points)
are / the / kitchen / in / The / windows / small / .
______________________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: The windows in the kitchen are small.
Dịch nghĩa: Những chiếc cửa sổ trong phòng bếp thì nhỏ.


