Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 3 Global Success có đáp án - Đề tham khảo
Đề thi

Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 3 Global Success có đáp án - Đề tham khảo

A
Admin
Tiếng AnhLớp 377 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

(Câu hỏi không xác định)

1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Listen and choose A, B or C. (2 points)

I. Listen and choose A, B or C. (2 points) (ảnh 1)

I. Listen and choose A, B or C. (2 points) (ảnh 2)

I. Listen and choose A, B or C. (2 points) (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: I'd like some meat, please. (Tôi muốn một ít thịt ạ.)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Listen and choose A, B or C. (2 points)

I. Listen and choose A, B or C. (2 points) (ảnh 1)

I. Listen and choose A, B or C. (2 points) (ảnh 2)

I. Listen and choose A, B or C. (2 points) (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: There are two kitchens in the house. (Ngôi nhà có hai căn bếp.)

Đoạn văn

II. Read and fill in the blanks with the correct words. There is ONE EXTRA word.

(2 points)

doctor

beans

living room

plane

drawing

3. Tự luận
1 điểm

I have eggs, rice and ____________________ for breakfast.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: beans

Dịch nghĩa: I have eggs, rice and beans for breakfast. (Tôi ăn trứng, cơm và đậu cho bữa sáng.)

4. Tự luận
1 điểm

She’s ____________________ a picture.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: drawing

Dịch nghĩa: She’s drawing a picture. (Cô ấy đang vẽ một bức tranh.)

5. Tự luận
1 điểm

My father is a ____________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: doctor

Dịch nghĩa: My father is a doctor. (Bố tôi là bác sĩ.)

6. Tự luận
1 điểm

They are watching TV in the ____________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: living room

Dịch nghĩa: They are watching TV in the living room. (Họ đang xem TV trong phòng khách.)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Listen and choose A, B or C. (2 points)

I. Listen and choose A, B or C. (2 points) (ảnh 1)

I. Listen and choose A, B or C. (2 points) (ảnh 2)

I. Listen and choose A, B or C. (2 points) (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: She has three parrots. (Cô ấy có ba con vẹt.)

Đoạn văn

III. Match the questions with the correct answer. (2 points)

1. Who’s that?

 

A. It’s there.

2. Where’s your new desk?

 

B. Yes, they are.

3. How many lamps do you have?

 

C. It’s my sister.

4. Are your brothers playing basketball?

 

D. I have two lamps.

8. Tự luận
1 điểm

Who’s that?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Who’s that? - It’s my sister.

(Đó là ai vậy? - Đó là chị gái/ em gái của tôi.)

9. Tự luận
1 điểm

Where’s your new desk?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Where’s your new desk? - It’s there.

(Bàn mới của bạn ở đâu? - Nó ở đằng kia.)

10. Tự luận
1 điểm

How many lamps do you have?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: How many lamps do you have? - I have two lamps.

(Bạn có bao nhiêu cái đèn? - Tôi có hai cái đèn.)

11. Tự luận
1 điểm

Are your brothers playing basketball?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Are your brothers playing basketball? - Yes, they are.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Listen and choose A, B or C. (2 points)

I. Listen and choose A, B or C. (2 points) (ảnh 1)

I. Listen and choose A, B or C. (2 points) (ảnh 2)

I. Listen and choose A, B or C. (2 points) (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: He’s playing badminton. (Anh ấy đang chơi cầu lông.)

 

Nội dung bài nghe:

1. I'd like some meat, please.

2. There are two kitchens in the house.

3. She has three parrots.

4. He’s playing badminton.

 

 

Dịch bài nghe:

1. Tôi muốn một ít thịt ạ.

2. Ngôi nhà có hai căn bếp.

3. Cô ấy có ba con vẹt.

4. Anh ấy đang chơi cầu lông.

Đoạn văn

IV. Read and decide if each sentence is True or False. (2 points)

My name is Bill. I am a pupil. This is my family. My mother is a doctor. My father is a teacher. My sister is a pupil. I have two pets in my house. I have one cat and one parrot. I have many toys. I have two trucks, three trains and one plane. Here is my house. This is the living room and this is the kitchen. That is the bedroom and that is the bathroom. The TV, the table and the chairs are in the living room. The TV is old. The table is big. The teddy bear is on the table.

13. Tự luận
1 điểm

Bill’s father is a doctor.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: False

Dịch nghĩa: Bố của Bill là bác sĩ.

Thông tin: My father is a teacher. (Bố tôi là giáo viên.)

14. Tự luận
1 điểm

Bill has two parrots.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: False

Dịch nghĩa: Bill có hai con vẹt.

Thông tin: I have one cat and one parrot. (Tôi có một con mèo và một con vẹt.)

15. Tự luận
1 điểm

There is a living room in Bill’s house.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: True

Dịch nghĩa: Nhà của Bill có một phòng khách.

Thông tin: This is the living room and this is the kitchen.

(Đây là phòng khách và đây là nhà bếp.)

16. Tự luận
1 điểm

The table is big.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: True

Dịch nghĩa: Cái bàn thì to.

Thông tin: The table is big. (Cái bàn thì to.)

 

Dịch đoạn văn:

Tên tôi là Bill. Tôi là một học sinh. Đây là gia đình của tôi. Mẹ tôi là bác sĩ. Bố tôi là giáo viên. Chị gái tôi là học sinh. Tôi có hai con vật nuôi trong nhà. Tôi có một con mèo và một con vẹt. Tôi có nhiều đồ chơi. Tôi có hai chiếc xe tải, ba đoàn tàu và một chiếc máy bay. Đây là ngôi nhà của tôi. Đây là phòng khách và đây là nhà bếp. Kia là phòng ngủ và kia là phòng tắm. TV, bàn và ghế ở trong phòng khách. Chiếc TV thì cũ. Cái bàn thì to. Con gấu bông ở trên bàn.

17. Tự luận
1 điểm

V. Reorder the words. (2 points)

have / any / Do / cats / you / ?

______________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Do you have any cats?

Dịch nghĩa: Bạn có con mèo nào không?

18. Tự luận
1 điểm

V. Reorder the words. (2 points)

bed / the / There / a / bedroom / is / in / .

______________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: There is a bed in the bedroom.

Dịch nghĩa: Có một chiếc giường trong phòng ngủ.

19. Tự luận
1 điểm

V. Reorder the words. (2 points)

please / I / some / , / would / milk / like / .

______________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I would like some milk, please.

Dịch nghĩa: Tôi muốn một ít sữa ạ.

20. Tự luận
1 điểm

V. Reorder the words. (2 points)

are / the / kitchen / in / The / windows / small / .

______________________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The windows in the kitchen are small.

Dịch nghĩa: Những chiếc cửa sổ trong phòng bếp thì nhỏ.