Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 1 Global Success có đáp án - Part 2: Vocabulary, structure and grammar
Đề thi

Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 1 Global Success có đáp án - Part 2: Vocabulary, structure and grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 194 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Exercise 1. Look and read. Put a tick (✔) or a cross (⨯) in the box.

That’s a mouse. Exercise 1. Look and read. Put a tick (✔) or a cross (⨯) in the box.  That’s a mouse. (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:

Dịch nghĩa: Đó là một con chuột.

Đoạn văn

Exercise 2. Look and read. Write Yes or No.

2. Tự luận
1 điểm

The boy is at the zoo.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: No

Dịch nghĩa: Cậu bé đang ở sở thú.

3. Tự luận
1 điểm

He is holding a teddy bear.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Yes

Dịch nghĩa: Cậu bé đang ôm một con gấu bông.

4. Tự luận
1 điểm

There is a top.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: No

Dịch nghĩa: Ở đó có một con quay.

5. Tự luận
1 điểm

There is a tiger.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Yes

Dịch nghĩa: Ở đó có một con hổ.

6. Tự luận
1 điểm

There is a turtle.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: No

Dịch nghĩa: Ở đó có một con rùa.

7. Tự luận
1 điểm

Exercise 1. Look and read. Put a tick (✔) or a cross (⨯) in the box.

She’s washing her face. Exercise 1. Look and read. Put a tick (✔) or a cross (⨯) in the box.  She’s washing her face. (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:

Dịch nghĩa: Cô ấy đang rửa mặt.

8. Tự luận
1 điểm

Exercise 1. Look and read. Put a tick (✔) or a cross (⨯) in the box.

Point to your head. Exercise 1. Look and read. Put a tick (✔) or a cross (⨯) in the box.  Point to your head. (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:

Dịch nghĩa: Hãy chỉ vào đầu của bạn.

9. Tự luận
1 điểm

Exercise 1. Look and read. Put a tick (✔) or a cross (⨯) in the box.

I can see a mango. Exercise 1. Look and read. Put a tick (✔) or a cross (⨯) in the box.  I can see a mango. (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:

Dịch nghĩa: Tôi thấy được một quả chuối.

10. Tự luận
1 điểm

Exercise 1. Look and read. Put a tick (✔) or a cross (⨯) in the box.

He’s having noodles. Exercise 1. Look and read. Put a tick (✔) or a cross (⨯) in the box.  He’s having noodles. (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:

Dịch nghĩa: Anh ấy đang ăn mỳ.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Exercise 3. Circle the best options. How many clocks can you see? - I can see ______ clocks. Exercise 3. Circle the best options.  1. How many clocks can you see? - I can see ______ clocks.    A. one B. two  C. ten  (ảnh 1)

one

two

ten

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: How many …. can you see? - I can see + số lượng + …

Dịch nghĩa: Bạn thấy được mấy chiếc đồng hồ? - Tôi thấy được hai chiếc đồng hồ.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

That’s ____ monkey. 2. That’s ____ monkey.    A. a B. an  C. two  (ảnh 1)

a

an

two

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Mạo từ ‘a’ + danh từ bắt đầu bằng phụ âm.

Dịch nghĩa: Đó là một con khỉ.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Look at the _________. 3. Look at the _________.    A. lemons B. nuts  C. leaf  (ảnh 1)

lemons

nuts

leaf

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Look at the …

Dịch nghĩa: Hãy nhìn những quả chanh kìa.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

She’s ________ noodles. 4. She’s ________ noodles.    A. have B. has  C. having  (ảnh 1)

have

has

having

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: She’s having …

Dịch nghĩa: Cô ấy đang ăn mỳ.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

He _____ playing football.5. He _____ playing football.    A. is B. am  C. are  (ảnh 1)

is

am

are

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: He/ She + is + verb-ing…

Dịch nghĩa: Anh ấy đang chơi đá bóng.

16. Tự luận
1 điểm

Exercise 4. Reorder the words.

many / How / windows / can / you / see / ?
→ ________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: How many windows can you see?

Cấu trúc: How many + danh từ số nhiều + can you see?

Dịch nghĩa: Bạn thấy được mấy chiếc cửa sổ?

17. Tự luận
1 điểm

bus / a / That’s / .
→ ________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: That’s a bus.

Cấu trúc: That’s a + danh từ số ít.

Dịch nghĩa: Đó là một chiếc xe buýt.

18. Tự luận
1 điểm

your / Point / foot / to / .
→ ________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Point to your foot.

Cấu trúc: Câu mệnh lệnh: Point to your …

Dịch nghĩa: Hãy chỉ vào bàn chân của bạn.

19. Tự luận
1 điểm

teddy / a / has / Lucy / bear / .
→ ________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Lucy has a teddy bear.

Cấu trúc: S + have/has…: Ai có thứ gì

Dịch nghĩa: Lucy có một con gấu bông.

20. Tự luận
1 điểm

car / father / washing / Nick’s / is / his / .
→ ________________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Nick’s father is washing his car.

Cấu trúc: S + am/ is/ are + verb-ing: Ai đang làm gì

Dịch nghĩa: Bố của Nick đang rửa xe.