Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 1 Global Success có đáp án - Part 2: Vocabulary, structure and grammar
20 câu hỏi
Exercise 1. Look and read. Put a tick (✔) or a cross (⨯) in the box.
That’s a mouse. 
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: ✔
Dịch nghĩa: Đó là một con chuột.
Exercise 2. Look and read. Write Yes or No.

The boy is at the zoo.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: No
Dịch nghĩa: Cậu bé đang ở sở thú.
He is holding a teddy bear.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Yes
Dịch nghĩa: Cậu bé đang ôm một con gấu bông.
There is a top.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: No
Dịch nghĩa: Ở đó có một con quay.
There is a tiger.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Yes
Dịch nghĩa: Ở đó có một con hổ.
There is a turtle.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: No
Dịch nghĩa: Ở đó có một con rùa.
Exercise 1. Look and read. Put a tick (✔) or a cross (⨯) in the box.
She’s washing her face. 
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: ⨯
Dịch nghĩa: Cô ấy đang rửa mặt.
Exercise 1. Look and read. Put a tick (✔) or a cross (⨯) in the box.
Point to your head. 
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: ✔
Dịch nghĩa: Hãy chỉ vào đầu của bạn.
Exercise 1. Look and read. Put a tick (✔) or a cross (⨯) in the box.
I can see a mango. 
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: ⨯
Dịch nghĩa: Tôi thấy được một quả chuối.
Exercise 1. Look and read. Put a tick (✔) or a cross (⨯) in the box.
He’s having noodles. 
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: ✔
Dịch nghĩa: Anh ấy đang ăn mỳ.
Exercise 3. Circle the best options. How many clocks can you see? - I can see ______ clocks. 
one
two
ten
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: How many …. can you see? - I can see + số lượng + …
Dịch nghĩa: Bạn thấy được mấy chiếc đồng hồ? - Tôi thấy được hai chiếc đồng hồ.
That’s ____ monkey. 
a
an
two
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Mạo từ ‘a’ + danh từ bắt đầu bằng phụ âm.
Dịch nghĩa: Đó là một con khỉ.
Look at the _________. 
lemons
nuts
leaf
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Look at the …
Dịch nghĩa: Hãy nhìn những quả chanh kìa.
She’s ________ noodles. 
have
has
having
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: She’s having …
Dịch nghĩa: Cô ấy đang ăn mỳ.
He _____ playing football.
is
am
are
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: He/ She + is + verb-ing…
Dịch nghĩa: Anh ấy đang chơi đá bóng.
Exercise 4. Reorder the words.
many / How / windows / can / you / see / ?
→ ________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: How many windows can you see?
Cấu trúc: How many + danh từ số nhiều + can you see?
Dịch nghĩa: Bạn thấy được mấy chiếc cửa sổ?
bus / a / That’s / .
→ ________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: That’s a bus.
Cấu trúc: That’s a + danh từ số ít.
Dịch nghĩa: Đó là một chiếc xe buýt.
your / Point / foot / to / .
→ ________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Point to your foot.
Cấu trúc: Câu mệnh lệnh: Point to your …
Dịch nghĩa: Hãy chỉ vào bàn chân của bạn.
teddy / a / has / Lucy / bear / .
→ ________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Lucy has a teddy bear.
Cấu trúc: S + have/has…: Ai có thứ gì
Dịch nghĩa: Lucy có một con gấu bông.
car / father / washing / Nick’s / is / his / .
→ ________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Nick’s father is washing his car.
Cấu trúc: S + am/ is/ are + verb-ing: Ai đang làm gì
Dịch nghĩa: Bố của Nick đang rửa xe.


