Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 1 Global Success có đáp án - Đề tham khảo
Đề thi

Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 1 Global Success có đáp án - Đề tham khảo

A
Admin
Tiếng AnhLớp 198 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

(Câu hỏi không xác định)

1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Listen and choose A, B or C. (2 points)

I. Listen and choose A, B or C. (2 points) (ảnh 1)

I. Listen and choose A, B or C. (2 points) (ảnh 2)

I. Listen and choose A, B or C. (2 points) (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: That's a mouse. (Đó là một con chuột.)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Listen and choose A, B or C. (2 points)

I. Listen and choose A, B or C. (2 points) (ảnh 1)

I. Listen and choose A, B or C. (2 points) (ảnh 2)

I. Listen and choose A, B or C. (2 points) (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: Look at that truck. (Nhìn chiếc xe tải kia kìa.)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Listen and choose A, B or C. (2 points)

I. Listen and choose A, B or C. (2 points) (ảnh 1)

I. Listen and choose A, B or C. (2 points) (ảnh 2)

I. Listen and choose A, B or C. (2 points) (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: She's having a banana. (Cô ấy đang ăn một quả chuối.)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Listen and choose A, B or C. (2 points)

I. Listen and choose A, B or C. (2 points) (ảnh 1)

I. Listen and choose A, B or C. (2 points) (ảnh 2)

I. Listen and choose A, B or C. (2 points) (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: Point to your foot. (Hãy chỉ vào bàn chân bạn.)

 

Nội dung bài nghe:

1. That's a mouse.

2. Look at that truck.

3. She's having a banana.

4. Point to your foot.

 

Dịch bài nghe:

1. Đó là một con chuột.

2. Nhìn chiếc xe tải kia kìa.

3. Cô ấy đang ăn một quả chuối.

4. Hãy chỉ vào bàn chân bạn.

5. Tự luận
1 điểm

II. Look and circle the correct words. (2 points)

II. Look and circle the correct words. (2 points)  lock     clock     pot (ảnh 1)

lock

clock

pot

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: lock

lock (n): ổ khóa

6. Tự luận
1 điểm

II. Look and circle the correct words. (2 points) II. Look and circle the correct words. (2 points) cup sun bus (ảnh 1)

cup

sun

bus

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: sun

sun (n): mặt trời

7. Tự luận
1 điểm

II. Look and circle the correct words. (2 points)II. Look and circle the correct words. (2 points) nuts duck turtle (ảnh 1)

nuts

duck

turtle

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: nuts

nuts (n): hạt

8. Tự luận
1 điểm

II. Look and circle the correct words. (2 points)II. Look and circle the correct words. (2 points) (ảnh 1)

lake

cake

leaf

 

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: leaf

leaf (n): chiếc lá

9. Tự luận
1 điểm

III. Look and write. (2 points)

_ ango

(l / m / n)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: mango

mango (n): quả xoài

10. Tự luận
1 điểm

III. Look and write. (2 points)

 _ iger

(w / t / f)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: tiger

tiger (n): con hổ

11. Tự luận
1 điểm

III. Look and write. (2 points)

_ ater

(b / w / t)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: water

water (n): nước

12. Tự luận
1 điểm

III. Look and write. (2 points)

cl _ ck

(u / o / a)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: clock

clock (n): đồng hồ

13. Tự luận
1 điểm

IV. Look and tick (✔) or cross (⨯). (2 points)

I can see a teddy bear.

IV. Look and tick (✔) or cross (⨯). (2 points)  I can see a teddy bear. (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:

Dịch nghĩa: Tôi thấy được một con gấu bông.

14. Tự luận
1 điểm

IV. Look and tick (✔) or cross (⨯). (2 points)That’s a top. IV. Look and tick (✔) or cross (⨯). (2 points) That’s a top. (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:

Dịch nghĩa: Đó là một con quay.

15. Tự luận
1 điểm

IV. Look and tick (✔) or cross (⨯). (2 points)Point to the window. IV. Look and tick (✔) or cross (⨯). (2 points) Point to the window. (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:

Dịch nghĩa: Hãy chỉ vào cửa sổ.

16. Tự luận
1 điểm

IV. Look and tick (✔) or cross (⨯). (2 points)Lucy’s having noodles. IV. Look and tick (✔) or cross (⨯). (2 points) Lucy’s having noodles. (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:

Dịch nghĩa: Lucy đang ăn mỳ.

17. Tự luận
1 điểm

V. Look and write. (2 points)

My father is ____________ his car. V. Look and write. (2 points)  My father is ____________ his car. (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: washing

wash (v): rửa, giặt

Cấu trúc: Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + verb-ing…: Ai đang làm gì

Dịch nghĩa: Bố tôi đang rửa xe ô tô.

18. Tự luận
1 điểm

V. Look and write. (2 points)

He’s running around the _______. V. Look and write. (2 points)  He’s running around the _______. (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: lake

lake (n): hồ nước

Dịch nghĩa: Anh ấy đang chạy quanh hồ nước.

19. Tự luận
1 điểm

V. Look and write. (2 points)

That’s Nick’s ___________. V. Look and write. (2 points)  That’s Nick’s ___________. (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: mother

mother (n): mẹ

Dịch nghĩa: Đó là mẹ của Nick.

20. Tự luận
1 điểm

V. Look and write. (2 points)

She’s drinking ________. V. Look and write. (2 points)  She’s drinking ________. (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: water

water (n): nước

Dịch nghĩa: Cô ấy đang uống nước.