Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 1 Global Success có đáp án - Đề tham khảo
20 câu hỏi
(Câu hỏi không xác định)
I. Listen and choose A, B or C. (2 points)


Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Thông tin: That's a mouse. (Đó là một con chuột.)
I. Listen and choose A, B or C. (2 points)


Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Thông tin: Look at that truck. (Nhìn chiếc xe tải kia kìa.)
I. Listen and choose A, B or C. (2 points)



Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Thông tin: She's having a banana. (Cô ấy đang ăn một quả chuối.)
I. Listen and choose A, B or C. (2 points)

Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Thông tin: Point to your foot. (Hãy chỉ vào bàn chân bạn.)
Nội dung bài nghe:
1. That's a mouse.
2. Look at that truck.
3. She's having a banana.
4. Point to your foot.
Dịch bài nghe:
1. Đó là một con chuột.
2. Nhìn chiếc xe tải kia kìa.
3. Cô ấy đang ăn một quả chuối.
4. Hãy chỉ vào bàn chân bạn.
II. Look and circle the correct words. (2 points)

lock | clock | pot |
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: lock
lock (n): ổ khóa
II. Look and circle the correct words. (2 points) 
cup | sun | bus |
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: sun
sun (n): mặt trời
II. Look and circle the correct words. (2 points)
nuts | duck | turtle |
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: nuts
nuts (n): hạt
II. Look and circle the correct words. (2 points)
lake | cake | leaf |
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: leaf
leaf (n): chiếc lá
III. Look and write. (2 points)
_ ango | (l / m / n) |
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: mango
mango (n): quả xoài
III. Look and write. (2 points)
_ iger | (w / t / f) |
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: tiger
tiger (n): con hổ
III. Look and write. (2 points)
_ ater | (b / w / t) |
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: water
water (n): nước
III. Look and write. (2 points)
cl _ ck | (u / o / a) |
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: clock
clock (n): đồng hồ
IV. Look and tick (✔) or cross (⨯). (2 points)
I can see a teddy bear.

Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: ✔
Dịch nghĩa: Tôi thấy được một con gấu bông.
IV. Look and tick (✔) or cross (⨯). (2 points)That’s a top. 
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: ✔
Dịch nghĩa: Đó là một con quay.
IV. Look and tick (✔) or cross (⨯). (2 points)Point to the window. 
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: ⨯
Dịch nghĩa: Hãy chỉ vào cửa sổ.
IV. Look and tick (✔) or cross (⨯). (2 points)Lucy’s having noodles. 
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: ⨯
Dịch nghĩa: Lucy đang ăn mỳ.
V. Look and write. (2 points)
My father is ____________ his car. 
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: washing
wash (v): rửa, giặt
Cấu trúc: Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + verb-ing…: Ai đang làm gì
Dịch nghĩa: Bố tôi đang rửa xe ô tô.
V. Look and write. (2 points)
He’s running around the _______. 
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: lake
lake (n): hồ nước
Dịch nghĩa: Anh ấy đang chạy quanh hồ nước.
V. Look and write. (2 points)
That’s Nick’s ___________. 
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: mother
mother (n): mẹ
Dịch nghĩa: Đó là mẹ của Nick.
V. Look and write. (2 points)
She’s drinking ________. 
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: water
water (n): nước
Dịch nghĩa: Cô ấy đang uống nước.


