2048.vn

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận

A
Admin
ToánLớp 49 lượt thi
35 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:

45 000; 46 000; …….; ……; ……; 50 000; …..

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Điền vào bảng sau:

Viết số

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn

vị

Đọc số

28 489

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

5

6

7

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sáu mươi bốn nghìn bảytrăm năm mươi.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Viếtcácsốsautheothứtựtừbéđếnlớn:

3771;4374;2312;4333;8951.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Viết chữ số thích hợp vào chỗ trống:

a)345 45  <  345 145

b)2162  >  28 162

c) 238 >  2388

d) 824 619  = 824 19

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Viết các số thích hợp vào chỗchấm:

1 yến = ….. kg;

1 tạ = …. yến;

1 tấn = …. kg;

10 kg = …. yến

3 tạ = …. kg

20 tấn = …. tạ

2 yến 8 kg = ….kg

3 tạ 50 kg = …..kg

10 dag = ….hg.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

3phút =...........giây

2 thế kỉ =...........năm

9 phút 8giây =.............giây

5giờ=……phút

7 phút15giây=……...giây

3 giờ 17phút=………..phút

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tìm số trung bình cộng của các số sau:

a) 32và72

c) 46; 29; 28và37

b)36;46và77

d) 26; 19; 76; 29 và35

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Một kho gạo, ngày thứ nhất sản xuất 180 tấn, ngày thứ hai sản xuất 270 tấn, ngày thứ ba sản xuất 156 tấn. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng đã sản xuất được bao nhiêu tấn gạo?

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Nhà bạn An thu hoạch được 75kg lạc. Nhà bạn Ngọc thu được nhiều hơn nhà bạn An 10kg lạc. Nhà bạn Huệ thu được nhiều hơn trung bình cộng của nhà An và Ngọc là 15kg lạc. Hỏi mỗi nhà thu hoạch trung bình được bao nhiêu ki-lô-gam lạc?

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Một đoàn xe chở hàng. Tốp đầu có 4 xe, mỗi xe chở 92 tạ hàng; tốp sau có 3 xe, mỗi xe chở 64 tạ hàng. Hỏi:

a) Trung bình mỗi tốp chở được bao nhiêu tạ hàng?

b) Trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu tạ hàng?

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Trung bình cộng của ba số là 48. Biết số thứ nhất là 37, số thứ hai là 42.Tìm số thứ ba.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng nhập về ba đợt, trung bình mỗi đợt 150 kg đường. Đợt một nhập 170 kg và nhập ít hơn đợt hai 40 kg. Hỏi đợt ba cửa hàng đã nhập về bao nhiêu kg?

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho a = 48; b = 3; c = 7. Tính giá trị của biểu thức:

a) a +  b  c

b) a  b  c

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tổng của hai số là 80. Hiệu của hai số đó là 10. Tìm hai số đó.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Một lớp học có 40 bạn, trong đó số bạn trai nhiều hơn số bạn gái là 6 bạn. Hỏi lớp đó có bao nhiêu bạn trai, bao nhiêu bạn gái?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tổng chiều dài 2 sợi dây là 18 dm, sợi dây màu đỏ ngắn hơn sợi dây màu xanh là 12 cm. Tìm chiều dài mỗi sợi dây?

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 80 m, chiều dài hơn chiều rộng 60 dm. Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất đó.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Mẹ hơn con 25 tuổi. 5 năm nữa, tổng số tuổi của hai mẹ con là 55 tuổi. Tính tuổi của mỗi người hiện nay?

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Hãy vẽ đường cao AH của hình tam giác ABC trong mỗi trường hợp sau:

Hãy vẽ đường cao AH của hình tam giác ABC trong mỗi trường hợp sau: (ảnh 1)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

HãyvẽđườngthẳngCDđiquađiểmNvàsongsongvớiđườngthẳngAB chotrước.

Hãy vẽ đường thẳng CD đi qua điểm N và song song với đường thẳng AB cho trước.  (ảnh 1)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Vẽ hình chữ nhật ABCD có chiều dài bằng 5cm, chiều rộng bằng 3cm.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Vẽ hình vuông ABCD có cạnh bằng 4cm, rồi kiểm tra xem hai đường chéo AC và BD:

a) Có vuông góc với nhau hay không?

b) Có bằng nhau hay không?

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.

821 409 + 5 901

…………………

…………………

…………………

166 643 + 50 438

…………………

…………………

…………………

162 473 + 572 917

…………………

…………………

…………………

445 908 – 37 241

…………………

…………………

…………………

877 195 – 562 377

…………………

…………………

…………………

937 460 – 451 623

…………………

…………………

…………………

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

>; <; = ?

23 605 + 19 107 ….. 45 000

167 405 – 7405 ….. 150 000

47 000 + 36 000 ….. 208 164 – 124 935

75 000 + 25 000 ….. 236 154 – 140 347

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

a)x+ 375= 5867

................................................................................

................................................................................

................................................................................

b) 1353 + x = 233

................................................................................

................................................................................

................................................................................

c) x 725 =8259

................................................................................

................................................................................

................................................................................

d) 9035 – x = 768

................................................................................

................................................................................

................................................................................

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất.

a) 1 346 + 154 + 2 300

= ...................................................

= ...................................................

= ...................................................

b) 1 641 + 459 + 2130

= ...................................................

= ...................................................

= ...................................................

c) 3180 + 2148+ 1252

= ...................................................

= ...................................................

= ...................................................

d) 24810 – 24110 + 300

= ...................................................

= ...................................................

= ...................................................

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Một tổ lao động đợt đầu làm được 30 450 sản phẩm, đợt sau làm hơn đợt đầu là 7 850 sản phẩm. Hỏi cả hai đợt tổ đó làm được bao nhiêu sản phẩm?

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

a) 4 ´ 2 421 = ........................................

c) 947 ´ 100 = .......................................

b) 8 241 ´ 2 = .........................................

d) 10 000 ´ 9 735 = .................................

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 47 ´ (2 + 7)

= ...................................................

= ...................................................

= ...................................................

b) 24 ´ (24 – 4)

= ...................................................

= ...................................................

= ...................................................

c) 1467 ´ 30

= ...................................................

= ...................................................

= ...................................................

d) 16 ´ 24

= ...................................................

= ...................................................

= ...................................................

e) 23´ 11

= ...................................................

= ...................................................

= ...................................................

 

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tínhbằngcáchthuậntiệnnhất:

a)15 ´ 5´ 2

= ...................................................

= ...................................................

= ...................................................

b)2´ 3´ 4´ 5

= ...................................................

= ...................................................

= ...................................................

c) 134 ´ 4´ 5

= ...................................................

= ...................................................

= ...................................................

d) 136´ 4 + 136´ 96

= ...................................................

= ...................................................

= ...................................................

e) 247´ 26 - 247´ 16

= ...................................................

= ...................................................

= ...................................................

 

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

a) x :11 = 25

...................................................

...................................................

...................................................

b) x :182 = 463

...................................................

...................................................

...................................................

c) (x – 3) : 12 = 356

...................................................

...................................................

...................................................

d) 134 + x : 53 = 468

...................................................

...................................................

...................................................

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Một sân vận động hình chữ nhật có chiều dài 160m, chiều rộng bằng nửa chiều dài. Tính chu vi và diện tích của sân vận động đó.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) (25 + 50) : 5

...................................................

...................................................

...................................................

b) (18 - 9):3

...................................................

...................................................

...................................................

c) 28 578 : 6

...................................................

...................................................

...................................................

d) 270 : (15 ´ 3)

...................................................

...................................................

...................................................

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

a) 2 563 –   64 32 : 48

...................................................

...................................................

...................................................

b) 2 361 + 11 270 : 23

...................................................

...................................................

...................................................

c) 346 ´ 21 –   2 417

...................................................

...................................................

...................................................

 

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Người ta dự định xếp 160 tấn hàng lên các toa xe lửa. Hỏi:

a) Nếu mỗi toa xe chở được 16 tấn hàng thì cần mấy toa xe loại đó?

b) Nếu mỗi toa xe chở được 40 tấn hàng thì cần mấy toa xe loại đó?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack