2048.vn

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận

A
Admin
ToánLớp 410 lượt thi
36 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Viết số

Trăm nghìn

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

567 912

 

 

 

 

 

 

582 495

 

 

 

 

 

 

175 435

 

 

 

 

 

 

985 076

 

 

 

 

 

 

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống cho thích hợp:

a) Số gồm: 7 trăm nghìn 8 chục nghìn 5 nghìn 7 năm 5 đơn vị.

Viết là: ………………………………………………………………………………….

Đọc là: ………………………………………………………………………………….

b) Số gồm: 8 trăm nghìn 5 nghìn 2 chục 7 đơn vị.

Viết là: ………………………………………………………………………………….

Đọc là: ………………………………………………………………………………….

c) Số gồm: 8 trăm nghìn 4 nghìn 2 trăm 9 chục 1 đơn vị.

Viết là: ………………………………………………………………………………….

Đọc là: ………………………………………………………………………………….

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Nối các số sau với tổng thích hợp:

963 207

 

500 000 + 70 000 + 5000 + 20 + 8

 

 

 

575 028

 

900 000 + 60 000 + 3 000 + 200 + 7

 

 

 

960 327

 

500 000 + 7 000 + 500 + 20 + 8

 

 

 

507 528

 

90 000 + 60 000 + 300 + 20 + 7

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho các tấm thẻ số sau:

Cho các tấm thẻ số sau:   Viết các số tròn nghìn có sáu chữ số lập được khi ghép các thẻ số trên: (ảnh 1)

Viết các số tròn nghìn có sáu chữ số lập được khi ghép các thẻ số trên:

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

>; <; = ?

211 360 ….. 210 600

181 202 ….. 161 200

17 144 530 ….. 19 411 540

171 253 789 ….. 171 344 205

6 155 311 ….. 6 000 000 + 200 000 + 9

56 000 080 ….. 50 000 000 + 6 000 000 + 80

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Số?

77 ….. 589 < 771 031

3 ….. 32 514 > 3 876 890

256 155 = 2…..6 155

24 290 187 > ….. 9 980 899

500 233 187 = 500…..33 187

65 892 800 < 65…..02 000

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số dưới đây theo thứ tự từ bé đến lớn.

762 928

825 389

765 327

815 246

…………………………………………………………………………………………

20 785 000

19 574 000

20 875 000

21 205 000

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Số

Làm tròn đến

Hàng nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng trăm nghìn

6 353 600

 

 

 

76 426 710

 

 

 

125 880 501

 

 

 

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Làm tròn giá của các mặt hàng dưới đây đến hàng trăm nghìn:               Làm tròn giá của các mặt hàng dưới đây đến hàng trăm nghìn: (ảnh 1)

………. đồng

………. đồng

………. đồng

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Dưới đây là bảng số liệu dân số của 4 tỉnh thành năm 2019.

Tỉnh

Cao Bằng

Bắc Ninh

Yên Bái

Hà Tĩnh

Số dân (người)

530 431

1 368 840

821 030

1 288 866

Viết lại số dân các tỉnh thành trên sau khi đã làm tròn đến hàng trăm nghìn:

Tỉnh

Cao Bằng

Bắc Ninh

Yên Bái

Hà Tĩnh

Số dân (người)

 

 

 

 

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Số?

3 tấn = ….. yến

3 tấn = ….. tạ

6 tấn = ….. kg

7 tạ = ….. yến

2 tạ = ….. kg

41 tạ = ….. kg

60 000 kg = ….. tấn

3 000 yến = ….. tạ

8 000 yến = ….. tấn

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tính.

120 yến + 880 yến = …..

6 150 tạ – 3 425 tạ = …..

900 tấn – 370 tấn = …..

270 tấn ´ 3 = …..

8 550 tạ : 5 = …..

1 800 yến ´ 4 = …..

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Số?

3 tấn 40 kg = ….. kg

4 tạ 65 kg = ….. kg

8 yến 7 kg = ….. kg

5 tấn 6 yến = ….. yến

13 tấn 5 tạ = ….. tạ

6 tấn 4 yến = ….. kg

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Năm ngoái, gia đình bác Sơn thu hoạch được 6 tấn 80 kg vải thiều. Năm nay, gia đình bác thu hoạch được nhiều hơn năm ngoái 7 tạ 50 kg. Hỏi cả hai năm gia đình bác Sơn thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam vải thiều?

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Số ?

6 phút = ….. giây

9 phút = ….. giây

8 phút = ….. giây

4 phút = ….. giây

3 phút 35 giây = ….. giây

7 phút 10 giây = ….. giây

2 phút 45 giây = ….. giây

5 phút 25 giây = ….. giây

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Buổi sáng, chị Tâm thường chạy bộ quanh hồ. Chị tính được thời gian mình chạy hết 1 vòng hồ là 7 phút 20 giây. Hỏi nếu chị Tâm chạy 5 vòng quanh hồ thì hết bao nhiêu giây?

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Số?

3 thế kỉ = ….. năm

8 thế kỉ = ….. năm

5 thế kỉ = ….. năm

900 năm = ….. thế kỉ

400 năm = ….. thế kỉ

600 năm = ….. thế kỉ

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Các năm dưới đây thuộc thế kỉ nào?

Năm 1889

 

Năm 1996

 

Năm 2023

 

Năm 1784

 

Năm 1700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thế kỉ XXI

 

Thế kỉ XX

 

Thế kỉ XIX

 

Thế kỉ XVII

 

Thế kỉ XVIII

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Số?

a) Từ ………. năm đến năm ………. là thế kỉ VIII.

b) Từ ………. năm đến năm ………. là thế kỉ XII.

c) Từ ………. năm đến năm ……….  là thế kỉ XIX.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Xếp đều 60 quả trứng vào 6 khay. Hỏi 3 khay như vậy có bao nhiêu quả trứng?

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Xếp đều 35 quả cam và 7 đĩa. Hỏi có 65 quả cam cùng loại thi xếp được bao nhiêu đĩa cam như thế?

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Số?

Số quả dừa

3

1

5

8

Số tiền tương ứng (đồng)

36 000

 

 

 

 

Số quyển vở

2

1

4

6

Số tiền tương ứng (đồng)

13 000

 

 

 

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Số?

Số?   Hình vẽ bên có: ….. góc nhọn ….. góc bẹt ….. góc vuông ….. góc tù (ảnh 1)

Hình vẽ bên có:

….. góc nhọn        ….. góc bẹt  ….. góc vuông      ….. góc tù

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Quan sát và cho biết góc tạo bởi kim giờ và kim phút là góc gì?

Quan sát và cho biết góc tạo bởi kim giờ và kim phút là góc gì? (ảnh 1)

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Dùng thuốc đo góc để đo số đo các góc dới đây:

Dùng thuốc đo góc để đo số đo các góc dới đây: (ảnh 1)

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Dùng thước đo góc để đo và hoàn thành bảng dưới đây:

Dùng thước đo góc để đo và hoàn thành bảng dưới đây:     Góc     Số đo góc     Loại góc     Góc đỉnh M; cạnh MQ, MP (ảnh 1)

Góc

Số đo góc

Loại góc

Góc đỉnh M; cạnh MQ, MP

 

 

Góc đỉnh N; cạnh NM, NP

 

 

Góc đỉnh P; cạnh PQ, PN

 

 

Góc đỉnh P; cạnh PQ, PM

 

 

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Dùng ê ke để kiểm tra góc vuông rồi:

Dùng ê ke để kiểm tra góc vuông rồi:   a) Viết tên từng cặp cạnh vuông với nhau:  b) Viết tên từng cặp cạnh cắt nhau mà không vuông góc với nhau (ảnh 1)

a) Viết tên từng cặp cạnh vuông với nhau:

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

b) Viết tên từng cặp cạnh cắt nhau mà không vuông góc với nhau:

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Vẽ đường thẳng MN đi qua điểm O và vuông góc với đường thẳng PQ:

Vẽ đường thẳng MN đi qua điểm O và vuông góc với đường thẳng PQ: (ảnh 1)

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Đ; S ?

Đ; S ?     Hình vẽ bên có:        a) Đoạn thẳng MN và QP song song với nhau. (ảnh 1)

Hình vẽ bên có:

 

a) Đoạn thẳng MN và QP song song với nhau.

 

b) Đoạn thẳng MN và SP song song với nhau.

 

c) Đoạn thẳng MQ và NO song song với nhau.

 

d) Đoạn thẳng SO và NP vuông góc với nhau.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

95 274 + 462 918

……………….

……………….

……………….

518 052 + 16 794

……………….

……………….

……………….

164 177 + 6 352

……………….

……………….

……………….

348 255 – 263 419

……………….

……………….

……………….

214 635 – 32 719

……………….

……………….

……………….

415 352 – 4 503

……………….

……………….

……………….

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:

361 905 + 42 318 – 13 715

= …………………………

= …………………………

268 154 – (148 217 + 37 492)

= …………………………

= …………………………

140 000 + (260 000 – 60 000)

= …………………………

= …………………………

190 000 – 40 000 + 50 000

= …………………………

= …………………………

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Tháng trước, nông trại của cô Hiền bán được 152 670 quả trứng gà. Tháng này, nông trại bán được ít hơn tháng trước 43 380 quả trứng gà. Hỏi cả hai tháng nông trại của cô Hiền bán được bao nhiêu quả trứng gà?

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Cô Phương mua một quả dưa vàng và một quả dưa hấu. Quả dưa vàng có giá 92 000 đồng. Quả dưa hấu rẻ hơn quả đưa vàng 18 000 đồng. Hỏi cô Phương phải trả người bán hàng bao nhiêu tiền?

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Số?

….. + 14 = 14 + 617

….. + 1 225 = 1 225 + 535

67 + 52 + 48 = (52 + …..) + 67

198 + 350 = ….. + 198

5 263 +1 345 = ….. + 5 263

87 + 54 + 13 = 54 + (….. + 13)

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

35 + 165 + 76

= ………………………..

= ………………………..

= ………………………..

249 + 40 + 11

= ………………………..

= ………………………..

= ………………………..

430 + 540 + 270 + 160

= ………………………..

= ………………………..

= ………………………..

515 + 239 + 121 + 125

= ………………………..

= ………………………..

= ………………………..

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Mỹ đi siêu thị mua trái cây. Dưới đây là bảng giá của một số loại trái cây:

Mỹ đi siêu thị mua trái cây. Dưới đây là bảng giá của một số loại trái cây:     a) 90 000 đồng vừa đủ để mẹ có thể mua được những gì? (ảnh 1)

a) 90 000 đồng vừa đủ để mẹ có thể mua được những gì?

………………………………………………………………………………………….

b) 100 000 đồng vừa đủ để mẹ có thể mua được những gì?

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack