
36 câu hỏi
|
Viết số |
Trăm nghìn |
Chục nghìn |
Nghìn |
Trăm |
Chục |
Đơn vị |
|
567 912 |
5 |
6 |
7 |
9 |
1 |
2 |
|
582 495 |
5 |
8 |
2 |
4 |
9 |
5 |
|
175 435 |
1 |
7 |
5 |
4 |
3 |
5 |
|
985 076 |
9 |
8 |
5 |
0 |
7 |
6 |
a) Số gồm: 7 trăm nghìn 8 chục nghìn 5 nghìn 7 năm 5 đơn vị.
Viết là: 785 705
Đọc là: Bảy trăm tám mươi lăm nghìn bảy trăm linh năm.
b) Số gồm: 8 trăm nghìn 5 nghìn 2 chục 7 đơn vị.
Viết là: 805 027
Đọc là: Tám trăm linh năm nghìn không trăm hai mươi bảy
c) Số gồm: 8 trăm nghìn 4 nghìn 2 trăm 9 chục 1 đơn vị.
Viết là: 804 291
Đọc là: Tám trăm linh tư nghìn hai trăm chín mươi mốt.

258 000; 285 000; 528 000; 582 000; 825 000; 852 000
|
211 360 > 210 600 181 202 > 161 200 17 144 530 < 19 411 540 |
171 253 789 < 171 344 205 6 155 311 < 6 000 000 + 200 000 + 9 56 000 080 = 50 000 000 + 6 000 000 + 80 |
|
770 589 < 771 031 3 932 514 > 3 876 890 256 155 = 256 155 |
24 290 187 > 19 980 899 500 233 187 = 500 233 187 65 892 800 < 65 902 000 |
|
762 928 |
825 389 |
765 327 |
815 246 |
762 928; 765 327; 815 246; 825 389
|
20 785 000 |
19 574 000 |
20 875 000 |
21 205 000 |
19 574 000; 20 785 000; 20 875 000; 21 205 000
|
Số |
Làm tròn đến | ||
|
Hàng nghìn |
Hàng chục nghìn |
Hàng trăm nghìn | |
|
6 353 600 |
6 354 000 |
6 350 000 |
6 400 000 |
|
76 426 710 |
76 427 000 |
76 430 000 |
76 400 000 |
|
125 880 501 |
125 881 000 |
125 880 000 |
125 900 000 |

|
15 700 000 đồng |
3 300 000 đồng |
800 000 đồng |
|
Tỉnh |
Cao Bằng |
Bắc Ninh |
Yên Bái |
Hà Tĩnh |
|
Số dân (người) |
530 431 |
1 368 840 |
821 030 |
1 288 866 |
Số dân các tỉnh thành trên sau khi đã làm tròn đến hàng trăm nghìn:
|
Tỉnh |
Cao Bằng |
Bắc Ninh |
Yên Bái |
Hà Tĩnh |
|
Số dân (người) |
500 000 |
1 400 000 |
800 000 |
1 300 000 |
|
3 tấn = 300 yến 3 tấn = 80 tạ 6 tấn = 6 000 kg |
7 tạ = 70 yến 2 tạ = 200 kg 41 tạ = 4 100 kg |
60 000 kg = 60 tấn 3 000 yến = 300 tạ 8 000 yến = 80 tấn |
|
120 yến + 880 yến = 1 000 yến 6 150 tạ – 3 425 tạ = 2 725 tạ 900 tấn – 370 tấn = 530 tấn |
270 tấn ´ 3 = 810 tấn 8 550 tạ : 5 = 1 710 tạ 1 800 yến ´ 4 = 7 200 yến |
|
3 tấn 40 kg = 3 040 kg 4 tạ 65 kg = 465 kg 8 yến 7 kg = 87 kg |
5 tấn 6 yến = 506 yến 13 tấn 5 tạ = 135 tạ 6 tấn 4 yến = 6 040 kg |
Bài giải
Đổi: 6 tấn 80 kg = 6 080 kg
7 tạ 50 kg = 750 kg
Năm nay gia đình bác Sơn thu hoạch được số ki-lô-gam vải thiều là:
6 080 + 750 = 6 830 (kg)
Cả hai năm gia đình bác Sơn thu hoạch được số ki-lô-gam vải thiều là:
6 080 + 6 830 = 12 910 (kg)
Đáp số: 12 910 kg vải thiều
|
6 phút = 360 giây 9 phút = 540 giây 8 phút = 480 giây 4 phút = 240 giây |
3 phút 35 giây = 215 giây 7 phút 10 giây = 430 giây 2 phút 45 giây = 165 giây 5 phút 25 giây = 325 giây |
Bài giải
Đổi: 7 phút 20 giây = 440 giây
Nếu chị Tâm chạy 5 bòng quanh hồ thì hết số giây là:
440 × 5 = 2 200 (giây)
Đáp số: 2 200 giây
|
3 thế kỉ = 300 năm 8 thế kỉ = 800 năm 5 thế kỉ = 500 năm |
900 năm = 9 thế kỉ 400 năm = 4 thế kỉ 600 năm = 6 thế kỉ |

a) Từ 701 năm đến năm 800 là thế kỉ VIII.
b) Từ 1101 năm đến năm 1200 là thế kỉ XII.
c) Từ 1801 năm đến năm 1900 là thế kỉ XIX.
Bài giải
1 khay có số quả trứng là:
60 : 6 = 10 (quả)
3 khay trứng có số quả trứng là:
10 × 3 = 30 (quả)
Đáp số: 30 quả trứng
Bài giải
Mỗi đĩa có số quả cam là:
35 : 7 = 5 (quả)
65 quả cam cùng loại thì xếp được số đĩa cam như thế là:
65 : 5 = 13 (đĩa)
Đáp số: 13 đĩa cam
|
Số quả dừa |
3 |
1 |
5 |
8 |
|
Số tiền tương ứng (đồng) |
36 000 |
12 000 |
60 000 |
96 000 |
|
Số quyển vở |
2 |
1 |
4 |
6 |
|
Số tiền tương ứng (đồng) |
13 000 |
6 500 |
26 000 |
39 000 |
Hình vẽ bên có:
9 góc nhọn 1 góc bẹt 2 góc vuông 2 góc tù


|
Góc |
Số đo góc |
Loại góc |
|
Góc đỉnh M; cạnh MQ, MP |
60o |
Góc nhọn |
|
Góc đỉnh N; cạnh NM, NP |
60o |
Góc nhọn |
|
Góc đỉnh P; cạnh PQ, PN |
120o |
Góc tù |
a) Các cặp cạnh vuông với nhau:
DA và AB; AB và BC; BC và CD; CD và DA.
b) Các cặp cạnh cắt nhau mà không vuông góc với nhau:
EA và AD; EA và AB; CD và DE; AD và DE; DE và EA.
Đường thẳng MN đi qua điểm O và vuông góc với đường thẳng PQ:

Hình vẽ bên có:
|
Đ |
a) Đoạn thẳng MN và QP song song với nhau. |
|
Đ |
b) Đoạn thẳng MN và SP song song với nhau. |
|
S |
c) Đoạn thẳng MQ và NO song song với nhau. |
|
Đ |
d) Đoạn thẳng SO và NP vuông góc với nhau. |

|
361 905 + 42 318 – 13 715 = 404 223 – 13 715 = 390 508 |
268 154 – (148 217 + 37 492) = 268 154 – 185 709 = 82 445 |
|
140 000 + (260 000 – 60 000) = 140 000 + 200 000 = 340 000 |
190 000 – 40 000 + 50 000 = 150 000 + 50 000 = 200 000 |
Bài giải
Tháng này nông trại của cô Hiền bán được số quả trứng gà là:
152 670 – 43 380 = 109 290 (quả)
Cả hai tháng nông trại của cô Hiền bán được số quả trứng gà là:
152 670 + 109 290 = 261 960 (quả)
Đáp số: 261 960 quả trứng gà
Bài giải
Quả dưa hấu có giá là:
92 000 – 18 000 = 74 000 (đồng)
Cô Phương phải trả người bán hàng số tiền là:
92 000 + 74 000 = 166 000 (đồng)
Đáp số: 166 000 đồng
|
617 + 14 = 14 + 617 535 + 1 225 = 1 225 + 535 67 + 52 + 48 = (52 + 48) + 67 |
198 + 350 = 350 + 198 5 263 +1 345 = 1 345 + 5 263 87 + 54 + 13 = 54 + (87 + 13) |
|
35 + 165 + 76 = (35 + 165) + 76 = 200 + 76 = 276 |
249 + 40 + 11 = (249 + 11) + 40 = 260 + 40 = 300 |
|
430 + 540 + 270 + 160 = (430 + 270) + (540 + 160) = 700 + 700 = 1 400 |
515 + 239 + 121 + 125 = (515 + 125) + (239 + 121) = 640 + 360 = 1 000 |
a) 90 000 đồng vừa đủ để mẹ có thể mua được 1 kg đào và 1 kg xoài.
b) 100 000 đồng vừa đủ để mẹ có thể mua được 1 kg cam và 1 kg táo.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.










![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















