Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận
36 câu hỏi
Hoàn thành bảng sau:
Viết số | Trăm nghìn | Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị |
567 912 |
|
|
|
|
|
|
582 495 |
|
|
|
|
|
|
175 435 |
|
|
|
|
|
|
985 076 |
|
|
|
|
|
|
Điền vào chỗ trống cho thích hợp:
a) Số gồm: 7 trăm nghìn 8 chục nghìn 5 nghìn 7 năm 5 đơn vị.
Viết là: ………………………………………………………………………………….
Đọc là: ………………………………………………………………………………….
b) Số gồm: 8 trăm nghìn 5 nghìn 2 chục 7 đơn vị.
Viết là: ………………………………………………………………………………….
Đọc là: ………………………………………………………………………………….
c) Số gồm: 8 trăm nghìn 4 nghìn 2 trăm 9 chục 1 đơn vị.
Viết là: ………………………………………………………………………………….
Đọc là: ………………………………………………………………………………….
Nối các số sau với tổng thích hợp:
963 207 |
| 500 000 + 70 000 + 5000 + 20 + 8 |
|
|
|
575 028 |
| 900 000 + 60 000 + 3 000 + 200 + 7 |
|
|
|
960 327 |
| 500 000 + 7 000 + 500 + 20 + 8 |
|
|
|
507 528 |
| 90 000 + 60 000 + 300 + 20 + 7 |
Cho các tấm thẻ số sau:

Viết các số tròn nghìn có sáu chữ số lập được khi ghép các thẻ số trên:
>; <; = ?
211 360 ….. 210 600 181 202 ….. 161 200 17 144 530 ….. 19 411 540 | 171 253 789 ….. 171 344 205 6 155 311 ….. 6 000 000 + 200 000 + 9 56 000 080 ….. 50 000 000 + 6 000 000 + 80 |
Số?
77 ….. 589 < 771 031 3 ….. 32 514 > 3 876 890 256 155 = 2…..6 155 | 24 290 187 > ….. 9 980 899 500 233 187 = 500…..33 187 65 892 800 < 65…..02 000 |
Sắp xếp các số dưới đây theo thứ tự từ bé đến lớn.
762 928 | 825 389 | 765 327 | 815 246 |
…………………………………………………………………………………………
20 785 000 | 19 574 000 | 20 875 000 | 21 205 000 |
Hoàn thành bảng sau:
Số | Làm tròn đến | ||
Hàng nghìn | Hàng chục nghìn | Hàng trăm nghìn | |
6 353 600 |
|
|
|
76 426 710 |
|
|
|
125 880 501 |
|
|
|
Làm tròn giá của các mặt hàng dưới đây đến hàng trăm nghìn: 
………. đồng | ………. đồng | ………. đồng |
Dưới đây là bảng số liệu dân số của 4 tỉnh thành năm 2019.
Tỉnh | Cao Bằng | Bắc Ninh | Yên Bái | Hà Tĩnh |
Số dân (người) | 530 431 | 1 368 840 | 821 030 | 1 288 866 |
Viết lại số dân các tỉnh thành trên sau khi đã làm tròn đến hàng trăm nghìn:
Tỉnh | Cao Bằng | Bắc Ninh | Yên Bái | Hà Tĩnh |
Số dân (người) |
|
|
|
|
Số?
3 tấn = ….. yến 3 tấn = ….. tạ 6 tấn = ….. kg | 7 tạ = ….. yến 2 tạ = ….. kg 41 tạ = ….. kg | 60 000 kg = ….. tấn 3 000 yến = ….. tạ 8 000 yến = ….. tấn |
Tính.
120 yến + 880 yến = ….. 6 150 tạ – 3 425 tạ = ….. 900 tấn – 370 tấn = ….. | 270 tấn ´ 3 = ….. 8 550 tạ : 5 = ….. 1 800 yến ´ 4 = ….. |
Số?
3 tấn 40 kg = ….. kg 4 tạ 65 kg = ….. kg 8 yến 7 kg = ….. kg | 5 tấn 6 yến = ….. yến 13 tấn 5 tạ = ….. tạ 6 tấn 4 yến = ….. kg |
Năm ngoái, gia đình bác Sơn thu hoạch được 6 tấn 80 kg vải thiều. Năm nay, gia đình bác thu hoạch được nhiều hơn năm ngoái 7 tạ 50 kg. Hỏi cả hai năm gia đình bác Sơn thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam vải thiều?
Số ?
6 phút = ….. giây 9 phút = ….. giây 8 phút = ….. giây 4 phút = ….. giây | 3 phút 35 giây = ….. giây 7 phút 10 giây = ….. giây 2 phút 45 giây = ….. giây 5 phút 25 giây = ….. giây |
Buổi sáng, chị Tâm thường chạy bộ quanh hồ. Chị tính được thời gian mình chạy hết 1 vòng hồ là 7 phút 20 giây. Hỏi nếu chị Tâm chạy 5 vòng quanh hồ thì hết bao nhiêu giây?
Số?
3 thế kỉ = ….. năm 8 thế kỉ = ….. năm 5 thế kỉ = ….. năm | 900 năm = ….. thế kỉ 400 năm = ….. thế kỉ 600 năm = ….. thế kỉ |
Các năm dưới đây thuộc thế kỉ nào?
Năm 1889 |
| Năm 1996 |
| Năm 2023 |
| Năm 1784 |
| Năm 1700 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thế kỉ XXI |
| Thế kỉ XX |
| Thế kỉ XIX |
| Thế kỉ XVII |
| Thế kỉ XVIII |
Số?
a) Từ ………. năm đến năm ………. là thế kỉ VIII.
b) Từ ………. năm đến năm ………. là thế kỉ XII.
c) Từ ………. năm đến năm ………. là thế kỉ XIX.
Xếp đều 60 quả trứng vào 6 khay. Hỏi 3 khay như vậy có bao nhiêu quả trứng?
Xếp đều 35 quả cam và 7 đĩa. Hỏi có 65 quả cam cùng loại thi xếp được bao nhiêu đĩa cam như thế?
Số?
Số quả dừa | 3 | 1 | 5 | 8 |
Số tiền tương ứng (đồng) | 36 000 |
|
|
|
Số quyển vở | 2 | 1 | 4 | 6 |
Số tiền tương ứng (đồng) | 13 000 |
|
|
|
Số?

Hình vẽ bên có:
….. góc nhọn ….. góc bẹt ….. góc vuông ….. góc tù
Quan sát và cho biết góc tạo bởi kim giờ và kim phút là góc gì?

Dùng thuốc đo góc để đo số đo các góc dới đây:

Dùng thước đo góc để đo và hoàn thành bảng dưới đây:

Góc | Số đo góc | Loại góc |
Góc đỉnh M; cạnh MQ, MP |
|
|
Góc đỉnh N; cạnh NM, NP |
|
|
Góc đỉnh P; cạnh PQ, PN |
|
|
Góc đỉnh P; cạnh PQ, PM |
|
|
Dùng ê ke để kiểm tra góc vuông rồi:

a) Viết tên từng cặp cạnh vuông với nhau:
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
b) Viết tên từng cặp cạnh cắt nhau mà không vuông góc với nhau:
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
Vẽ đường thẳng MN đi qua điểm O và vuông góc với đường thẳng PQ:

Đ; S ?

Hình vẽ bên có:
| a) Đoạn thẳng MN và QP song song với nhau. |
| b) Đoạn thẳng MN và SP song song với nhau. |
| c) Đoạn thẳng MQ và NO song song với nhau. |
| d) Đoạn thẳng SO và NP vuông góc với nhau. |
Đặt tính rồi tính:
95 274 + 462 918 ………………. ………………. ………………. | 518 052 + 16 794 ………………. ………………. ………………. | 164 177 + 6 352 ………………. ………………. ………………. |
348 255 – 263 419 ………………. ………………. ………………. | 214 635 – 32 719 ………………. ………………. ………………. | 415 352 – 4 503 ………………. ………………. ………………. |
Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:
361 905 + 42 318 – 13 715 = ………………………… = ………………………… | 268 154 – (148 217 + 37 492) = ………………………… = ………………………… |
140 000 + (260 000 – 60 000) = ………………………… = ………………………… | 190 000 – 40 000 + 50 000 = ………………………… = ………………………… |
Tháng trước, nông trại của cô Hiền bán được 152 670 quả trứng gà. Tháng này, nông trại bán được ít hơn tháng trước 43 380 quả trứng gà. Hỏi cả hai tháng nông trại của cô Hiền bán được bao nhiêu quả trứng gà?
Cô Phương mua một quả dưa vàng và một quả dưa hấu. Quả dưa vàng có giá 92 000 đồng. Quả dưa hấu rẻ hơn quả đưa vàng 18 000 đồng. Hỏi cô Phương phải trả người bán hàng bao nhiêu tiền?
Số?
….. + 14 = 14 + 617 ….. + 1 225 = 1 225 + 535 67 + 52 + 48 = (52 + …..) + 67 | 198 + 350 = ….. + 198 5 263 +1 345 = ….. + 5 263 87 + 54 + 13 = 54 + (….. + 13) |
Tính bằng cách thuận tiện nhất:
35 + 165 + 76 = ……………………….. = ……………………….. = ……………………….. | 249 + 40 + 11 = ……………………….. = ……………………….. = ……………………….. |
430 + 540 + 270 + 160 = ……………………….. = ……………………….. = ……………………….. | 515 + 239 + 121 + 125 = ……………………….. = ……………………….. = ……………………….. |
Mỹ đi siêu thị mua trái cây. Dưới đây là bảng giá của một số loại trái cây:

a) 90 000 đồng vừa đủ để mẹ có thể mua được những gì?
………………………………………………………………………………………….
b) 100 000 đồng vừa đủ để mẹ có thể mua được những gì?
………………………………………………………………………………………….
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi



