Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (Tự luận) có đáp án - Phần 1
Đề thi
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (Tự luận) có đáp án - Phần 1
A
Admin
ToánLớp 6114 lượt thi
30 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

a) \({2^3} \cdot {2^2} + {4^4}:{4^4} - {6^0}\).
Xem đáp án

a) \({2^3} \cdot {2^2} + {4^4}:{4^4} - {6^0}\)

\( = {2^5} + 1 - 1\)

\( = 32\).
2.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

b) \[\left( { - 25} \right) \cdot 8 \cdot \left( { - 125} \right) \cdot 3 \cdot \left( { - 4} \right)\].

Xem đáp án

b) \[\left( { - 25} \right) \cdot 8 \cdot \left( { - 125} \right) \cdot 3 \cdot \left( { - 4} \right)\]

\( = \left[ {\left( { - 25} \right) \cdot \left( { - 4} \right)} \right] \cdot \left[ {8 \cdot \left( { - 125} \right)} \right] \cdot 3\)

\[ = 100 \cdot \left( { - 1\,\,000} \right) \cdot 3\]

\( = - 300\,\,000\).
3.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

c) \(76 - \left( {4 \cdot {5^2} - 3 \cdot {2^3}} \right)\).
Xem đáp án

c) \(76 - \left( {4 \cdot {5^2} - 3 \cdot {2^3}} \right)\)

\( = 76 - \left( {4 \cdot 25 - 3 \cdot 8} \right)\)

\( = 76 - \left( {100 - 24} \right)\)

\( = 76 - 100 + 24\)

\[ = \left( {76 + 24} \right) - 100\]

\( = 100 - 100 = 0.\)
4.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

d) \({10^2} - \left[ {60:\left( {{5^6}:{5^4} - 3 \cdot 5} \right)} \right]\).

Xem đáp án

d) \({10^2} - \left[ {60:\left( {{5^6}:{5^4} - 3 \cdot 5} \right)} \right]\)

\( = {10^2} - \left[ {60:\left( {{5^2} - 15} \right)} \right]\)

\( = {10^2} - \left[ {60:\left( {25 - 15} \right)} \right]\)

\( = {10^2} - \left[ {60:10} \right]\)

\( = 100 - 6\)

\( = 94.\)
5.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

e) \(\left( {5 \cdot {2^2} - 20} \right):5 + {3^2} \cdot 6\).
Xem đáp án

e) \(\left( {5 \cdot {2^2} - 20} \right):5 + {3^2} \cdot 6\)

\( = \left( {5 \cdot 4 - 20} \right):5 + 9 \cdot 6\)

\( = \left( {20 - 20} \right):5 + 54\)

\( = 0:5 + 54\)

\( = 0 + 54 = 54.\)
6.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

f) \[ - {4^2} + \left\{ { - 54:\left[ {{{\left( { - 2} \right)}^3} + 7 \cdot 2} \right]} \right\}\].

Xem đáp án

f) \[ - {4^2} + \left\{ { - 54:\left[ {{{\left( { - 2} \right)}^3} + 7 \cdot 2} \right]} \right\}\]

\( = - 16 + \left\{ { - 54:\left[ { - 8 + 14} \right]} \right\}\)

\( = - 16 + \left\{ { - 54:6} \right\}\)

\( = - 16 + \left( { - 9} \right)\)\( - 25.\)
7.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

a) \(173 + 315 + 327 + 185\).
Xem đáp án

a) \(173 + 315 + 327 + 185\)

\( = \left( {173 + 327} \right) + \left( {315 + 185} \right)\)

\( = 500 + 500 = 100\).
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 30 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

b) \[\left( {1\,\,342 + 265} \right) - \left( { - 735 + 1\,\,342} \right)\].

Xem đáp án

b) \[\left( {1\,\,342 + 265} \right) - \left( { - 735 + 1\,\,342} \right)\]

\[ = 1\,\,342 + 265 + 735 - 1\,\,342\]

\[ = \left( {1\,\,342 - 1\,\,342} \right) + \left( {265 + 735} \right)\]

\[ = 0 + 1\,\,000 = 1\,\,000.\]
9.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

c) \(32 \cdot \left( { - 64} \right) - 64 \cdot 68\).
Xem đáp án

c) \(32 \cdot \left( { - 64} \right) - 64 \cdot 68\)

\( = 32 \cdot \left( { - 64} \right) + \left( { - 64} \right) \cdot 68\)

\( = \left( { - 64} \right) \cdot \left( {32 + 68} \right)\)

\( = \left( { - 64} \right) \cdot 100 = - 6\,\,400\).
10.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

d) \(125 \cdot 98 - 125 \cdot 46 - 52 \cdot 25\).

Xem đáp án

d) \(125 \cdot 98 - 125 \cdot 46 - 52 \cdot 25\)

\( = 125 \cdot \left( {98 - 46} \right) - 52 \cdot 25\)

\( = 125 \cdot 52 - 52 \cdot 25\)

\( = 52 \cdot \left( {125 - 25} \right)\)

\( = 52 \cdot 100 = 5\,\,200.\)
11.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

e) \( - 138 \cdot 2 + 125 \cdot 3 - \left( { - 138 \cdot 2} \right) + 75 \cdot 3\).
Xem đáp án

e) \( - 138 \cdot 2 + 125 \cdot 3 - \left( { - 138 \cdot 2} \right) + 75 \cdot 3\)

\( = \left[ { - 138 \cdot 2 - \left( { - 138 \cdot 2} \right)} \right] + \left( {125 \cdot 3 + 75 \cdot 3} \right)\)

\( = 0 + 3 \cdot \left( {125 + 75} \right)\)

\( = 0 + 3 \cdot 200\)

\( = 0 + 600\)\( = 600\).
12.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

f) \( - 68 \cdot 131 + 51 \cdot 68 - 34 \cdot 2 \cdot 20\).

Xem đáp án

f) \( - 68 \cdot 131 + 51 \cdot 68 - 34 \cdot 2 \cdot 20\)

\( = 68 \cdot \left( { - 131} \right) + 51 \cdot 68 - 68 \cdot 20\)

\( = 68 \cdot \left[ {\left( { - 131} \right) + 51 - 20} \right]\)

\( = 68 \cdot \left( { - 100} \right)\)

\( = 6\,\,800.\)
13.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

g) \[26 \cdot \left( {74 - 126} \right) - 74 \cdot \left( {126 + 26} \right)\].
Xem đáp án

g) \[26 \cdot \left( {74 - 126} \right) - 74 \cdot \left( {126 + 26} \right)\]

\[ = 26 \cdot 74 - 26 \cdot 126 - 74 \cdot 126 - 74 \cdot 26\]

\[ = \left( {26 \cdot 74 - 74 \cdot 126} \right) - \left( {26 \cdot 126 + 74 \cdot 26} \right)\]

\[ = 74 \cdot \left( {26 - 126} \right) - 26 \cdot \left( {126 + 74} \right)\]

\[ = 74 \cdot \left( { - 100} \right) - 26 \cdot 200\]

\[ = - 7\,\,400 - 5\,\,200 = - 12\,\,600.\]
14.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

h) \(21 \cdot {6^2} - 11 \cdot {6^2} + 90 \cdot 36 - 36 \cdot 25 \cdot 8\).

Xem đáp án

h) \(21 \cdot {6^2} - 11 \cdot {6^2} + 90 \cdot 36 - 36 \cdot 25 \cdot 8\)

\( = 21 \cdot 36 - 11 \cdot 36 + 90 \cdot 36 - 36 \cdot 25 \cdot 8\)

\( = 36 \cdot \left( {21 - 11 + 90 - 25 \cdot 8} \right)\)

\( = 36 \cdot \left( {100 - 200} \right)\)

\( = 36 \cdot \left( { - 100} \right) = - 3\,\,600\).
15.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên \(x\), biết:

a) \(19 - x = - 27\).
Xem đáp án

a) \(19 - x = - 27\)

 \(x = 19 - \left( { - 27} \right)\)

 \(x = 46\).

Vậy \(x = 46\).
16.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên \(x\), biết:

b) \( - 23 + x = - 45\)

Xem đáp án

b) \( - 23 + x = - 45\)

\(x = - 45 + 23\)

\(x = - 22\).

Vậy \(x = - 22\).
17.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên \(x\), biết:

c) \(28 - \left( {x - 3} \right) = 18\).
Xem đáp án

c) \(28 - \left( {x - 3} \right) = 18\)

 \(x - 3 = 28 - 18\)

 \(x - 3 = 10\)

 \(x = 10 + 3\)

 \(x = 13\)

Vậy \(x = 13.\)
18.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên \(x\), biết:

d) \[9 - \left( {x + 5} \right):2 = {\rm{36}}\]

Xem đáp án

d) \[9 - \left( {x + 5} \right):2 = {\rm{36}}\]

\[\left( {x + 5} \right):2 = 9 - {\rm{36}}\]

\[\left( {x + 5} \right):2 = - 27\]

\[x + 5 = \left( { - 27} \right) \cdot 2\]

\[x + 5 = - 54\]

\[x = - 54 - 5\]

\(x = - 59\).

Vậy \(x = - 59\).
19.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên \(x\), biết:

e) \( - 7\left( {x + 9} \right) + \left( { - 21} \right) = 35\).
Xem đáp án

e) \( - 7\left( {x + 9} \right) + \left( { - 21} \right) = 35\)

\( - 7\left( {x + 9} \right) = 35 - \left( { - 21} \right)\)

\( - 7\left( {x + 9} \right) = 56\)

 \(x + 9 = - 8\)

 \(x = - 8 - 9\)

 \(x = - 17\).

Vậy \(x = - 17\).
20.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên \(x\), biết:

f) \(51 + 2\left( {3x - 5} \right) = 5\).

Xem đáp án

f) \(51 + 2\left( {3x - 5} \right) = 5\)

\(2\left( {3x - 5} \right) = 5 - 51\)

\(2\left( {3x - 5} \right) = - 46\)

\(3x - 5 = - 23\)

\(3x = - 23 + 5\)

\(3x = - 18\)

 \(x = - 6\).

Vậy \(x = - 6\).
21.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên \(x\), biết:

g) \({\left( {2 - x} \right)^3} = - 27\).
Xem đáp án

g) \({\left( {2 - x} \right)^3} = - 27\)

\({\left( {2 - x} \right)^3} = {\left( { - 3} \right)^3}\)

Suy ra \(2 - x = - 3\)

\(x = 2 - \left( { - 3} \right)\)

\(x = 5\).

Vậy \(x = 5\).
22.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên \(x\), biết:

h) \({\left( {x - 1} \right)^4} = 16\).

Xem đáp án

h) \({\left( {x - 1} \right)^4} = 16\)

\({\left( {x - 1} \right)^4} = {2^4} = {\left( { - 2} \right)^4}\)

Trường hợp 1:

\(x - 1 = 2\)

\(x = 3\)

Vậy \(x \in \left\{ {3;\,\, - 1} \right\}.\)

Trường hợp 2:

\(x - 1 = - 2\)

\(x = - 1\)
23.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên \(x\), biết:

i) \({3^{2x + 1}} = {9^7} \cdot {3^3}:{9^5}\).
Xem đáp án

i) \({3^{2x + 1}} = {9^7} \cdot {3^3}:{9^5}\)

\({3^{2x + 1}} = {\left( {{3^2}} \right)^7} \cdot {3^3}:{\left( {{3^2}} \right)^5}\)

\[{3^{2x + 1}} = {3^{14}} \cdot {3^3}:{3^{10}}\]

\[{3^{2x + 1}} = {3^7}\]

Suy ra \(2x + 1 = 7\)

\(2x = 6\)

\(x = 3\)

Vậy \(x = 3.\)
24.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên \(x\), biết:

j) \[{2^x} + {\rm{ }}{2^{x + 4}} = 544.\]

Xem đáp án

j) \[{2^x} + {\rm{ }}{2^{x + 4}} = 544\]

\({2^x} + {2^x} \cdot {2^4} = 544\)

 \({2^x} + {2^x} \cdot 16 = 544\)

\[{2^x} \cdot \left( {1 + 16} \right) = 544\]

\[{2^x} \cdot 17 = 544\]

\[{2^x} = 544:17\]

\[{2^x} = 32\]

\({2^x} = {2^5}\)

Suy ra \(x = 5\).

Vậy \[x = 5.\]
25.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên \(x\), biết:

k) \(92 - 2x = 2\left( {x + 4} \right)\).
Xem đáp án

k) \(92 - 2x = 2\left( {x + 4} \right)\)

 \(2x = 92 - 2\left( {x + 4} \right)\)

 \(2x = 92 - \left( {2x + 8} \right)\)

\(2x = 92 - 2x - 8\)

\(2x + 2x = 92 - 8\)

\(4x = 84\)

\(x = 21\).

Vậy \(x = 21\).
26.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên \(x\), biết:

l) \({5^2} \cdot \left( {2x + 1} \right) - 9 = 12\left( {3x - 1} \right)\).

Xem đáp án

l) \({5^2} \cdot \left( {2x + 1} \right) - 9 = 12\left( {3x - 1} \right)\)

\(25 \cdot \left( {2x + 1} \right) - 9 = 36x - 12\)

\(50x + 25 - 9 = 36x - 12\)

\(50x - 36x = - 12 - 25 + 9\)

\(14x = - 28\)

   \(x = - 2\).

Vậy \(x = - 2\).
27.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên \(x\), biết:

a) \(x \in \)Ư\(\left( {24} \right)\) và \(x \in \)B\(\left( 4 \right)\).     

Xem đáp án

a) Ta có: Ư\(\left( {24} \right) = \left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,6;\,\,8;\,\,12;\,\,24} \right\}\).

B\(\left( 4 \right) = \left\{ {0;\,\,4;\,\,8;\,\,12;\,\,16;\,\,20;\,\,24;\,\,28;\,\,...} \right\}\)

Vì \(x \in \)Ư\(\left( {24} \right)\) và \(x \in \)B\(\left( 4 \right)\) nên:

\(x \in \left\{ {4;\,\,8;\,\,12;\,\,24} \right\}\).
28.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên \(x\), biết:

b) \(x \in \)Ư\(\left( {45} \right)\), \(x \in \)B\(\left( {15} \right)\) và \(x > 30\).

Xem đáp án

b) Ta có: Ư\(\left( {45} \right) = \left\{ {1;\,\,3;\,\,5;\,\,9;\,\,15;\,\,45} \right\}\).

B\(\left( {15} \right) = \left\{ {0;\,\,15;\,\,30;\,\,45;\,\,60;\,\,...} \right\}\).

Vì \(x \in \)Ư\(\left( {45} \right)\), \(x \in \)B\(\left( {15} \right)\) nên: \(x \in \left\{ {15;\,\,45} \right\}.\)

Lại có \(x > 30\) nên \(x = 45\).
29.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên \(x\), biết:

c) \(x\,\, \vdots \,\,35,\,\,x\,\, \vdots \,\,125\) và \(500 < x < 2\,\,000\).
Xem đáp án

c) Vì \(x\,\, \vdots \,\,35,\,\,x\,\, \vdots \,\,125\) nên \(x \in \)BC\(\left( {35,\,\,125} \right)\).

Ta có \(35 = 5 \cdot 7\) và \(125 = {5^3}.\)

Do đó BCNN\(\left( {35,\,\,125} \right) = {5^3} \cdot 7 = 875\).

Suy ra \(x \in \)B\(\left( {875} \right) = \left\{ {0;\,\,875;\,\,1\,\,750;\,\,2\,\,625;\,\,...} \right\}\)

Mà \(500 < x < 2\,\,000\) nên \(x = 1\,\,750.\)

Vậy \(x = 1\,\,750.\)
30.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên \(x\), biết:

d) \(150\,\, \vdots \,\,x,\,\,250\,\, \vdots \,\,x\) và \(8 < x < 15\).

Xem đáp án

d) Vì \(150\,\, \vdots \,\,x,\,\,250\,\, \vdots \,\,x\) nên \(x \in \)ƯC\(\left( {150,\,\,250} \right)\).

Ta có \(150 = 2 \cdot 3 \cdot {5^2}\) và \(250 = 2 \cdot {5^3}\).

Do đó ƯCLN\(\left( {150,\,\,250} \right) = 2 \cdot {5^2} = 50\).

Suy ra \(x \in \)Ư\(\left( {50} \right) = \left\{ {1;\,\,2;\,\,5;\,\,10;\,\,25;\,\,50} \right\}\)

Mà \(8 < x < 15\) nên \(x = 10\).

Vậy \(x = 10\).

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả