Đề cương ôn tập cuối kì 1 Công nghệ 10 Thiết kế và công nghệ (có đáp án) - Bài tập tự luyện
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Công nghệ 10 Thiết kế và công nghệ (có đáp án) - Bài tập tự luyện

A
Admin
Công nghệLớp 101 lượt thi
50 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

1. Tự luận.

Cho vật thể có mô hình như sau: (ô lưới vuông có cạnh 10 mm)

Cho vật thể có mô hình như sau: (ô lưới vuông có cạnh 10 mm)  Vẽ các hình chiếu vuông góc? (ảnh 1)

Vẽ các hình chiếu vuông góc?

Xem đáp án

Cho vật thể có mô hình như sau: (ô lưới vuông có cạnh 10 mm)  Vẽ các hình chiếu vuông góc? (ảnh 2)

2. Tự luận
1 điểm

Các phát minh khoa học quan trọng nhất trong thế kỉ 21 là gì?

Xem đáp án

Một số phát minh khoa học quan trọng nhất trong thế kỉ 21 bao gồm: 

- Internet di động: Cho phép kết nối không dây tốc độ cao từ hầu hết mọi nơi.

- Công nghệ CRISPR: Một công cụ chỉnh sửa gen mạnh mẽ có thể thay đổi lĩnh vực y học và sinh học.

- Công nghệ Blockchain: Cung cấp một cách an toàn và minh bạch để ghi lại các giao dịch.

- Nhận dạng khuôn mặt và AI: Đã thay đổi cách chúng ta tương tác với thiết bị và dữ liệu.

- Công nghệ tái tạo năng lượng: Như pin mặt trời và tuabin gió, đã tiến bộ đáng kể, giúp chúng ta chuyển sang nguồn năng lượng sạch.

3. Tự luận
1 điểm

Công nghệ đã giúp chúng ta hiểu biết và bảo vệ tự nhiên như thế nào?

Xem đáp án

Công nghệ đã giúp chúng ta hiểu biết và bảo vệ tự nhiên thông qua: 

- Sử dụng vệ tinh và cảm biến để theo dõi thay đổi khí hậu, mất rừng và ô nhiễm

- Phần mềm tiên tiến giúp dự đoán thời tiết, biến đổi khí hậu và tác động môi trường

- Công nghệ như pin mặt trời và tuabin gió giúp giảm phát thải carbon

- Công nghệ gen và công cụ giám sát giúp bảo vệ các loài và hệ sinh thái

- Nền tảng trực tuyến và ứng dụng di động tăng cường nhận thức về môi trường.

4. Tự luận
1 điểm

Làm thế nào để công nghệ hỗ trợ trong việc giải quyết các vấn đề xã hội như bất bình đẳng và phân biệt đối xử?

Xem đáp án

Công nghệ có thể hỗ trợ giải quyết các vấn đề xã hội như bất bình đẳng và phân biệt đối xử theo cách: 

- Các nền tảng học trực tuyến và tài nguyên giáo dục số giúp mọi người có cơ hội học tập bất kể hoàn cảnh.

- Công nghệ giúp mở rộng thị trường việc làm và tạo điều kiện cho việc làm từ xa, giúp giảm bất bình đẳng kinh tế.

- Mạng xã hội và các nền tảng truyền thông khác có thể được sử dụng để nâng cao nhận thức về các vấn đề xã hội và thúc đẩy sự thay đổi.

- Công nghệ dữ liệu lớn và AI có thể phát hiện và theo dõi xu hướng phân biệt đối xử, giúp chính sách và quyết định được thông tin tốt hơn.

- Công nghệ có thể giúp cung cấp dịch vụ y tế, tài chính, và xã hội một cách công bằng hơn cho mọi người.

5. Tự luận
1 điểm

Hệ thống kĩ thuật là gì và nó bao gồm những thành phần nào?

Xem đáp án

Hệ thống kĩ thuật là hệ thống bao gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ cụ thể.

Cấu trúc của một hệ thống kĩ thuật có ba thành phần chính: Đầu vào, bộ phận xử lí, đầu ra.

- Đầu vào: vật liệu, năng lượng, thông tin cần xử lí

- Đầu ra: vật liệu, năng lượng, thông tin đã xử lí

- Bộ phận xử lí: tùy theo từng nhiệm vụ, bộ phận xử lí có thể thực hiện một hoặc nhiều chức năng gồm: biến đổi, vận chuyển, lưu trữ vật liệu, năng lượng, thông tin.

6. Tự luận
1 điểm

Cho vật thể có mô hình như sau: (ô lưới vuông có cạnh 10 mm)

Vẽ các hình chiếu vuông góc?

Xem đáp án

7. Tự luận
1 điểm

Công nghệ luyện kim là gì? Quy trình luyện kim bao gồm những bước nào?

Xem đáp án

Công nghệ luyện kim là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

Quy trình luyện kim gồm những bước:

- Xử lí quặng: Bao gòm nghiền, tuyển, đóng bánh, vê viên để chuẩn bị tách kim loại khỏi quặng

- Tách kim loại ra khỏi quặng: Quặng được xử lý trong lò để tách kim loại.

- Làm sạch kim loại (tinh luyện): Loại bỏ tạp chất và cải thiện chất lượng của kim loại.

- Sản xuất các kim loại và hợp kim: Tạo ra các sản phẩm cuối cùng từ kim loại đã được tinh luyện.

8. Tự luận
1 điểm

Công nghệ đúc có những phương pháp nào?

Xem đáp án

Công nghệ đúc bao gồm nhiều phương pháp khác nhau, mỗi phương pháp có những đặc điểm và ứng dụng riêng:

- Đúc trong khuôn cát: Sử dụng khuôn cát để tạo hình sản phẩm.

- Đúc trọng lực: Rót kim loại nóng chảy vào khuôn dựa trên trọng lực.

- Đúc ly tâm: Sử dụng lực ly tâm để phân bố kim loại nóng chảy trong khuôn.

- Đúc mẫu chảy (đúc sáp, đúc khuôn vỏ mỏng): Tạo mẫu từ sáp hoặc vật liệu khác, sau đó đúc kim loại vào khuôn.

- Đúc áp lực cao: Áp dụng áp lực cao để rót kim loại vào khuôn.

- Đúc áp lực thấp: Áp dụng áp lực thấp trong quá trình đúc.

9. Tự luận
1 điểm

Ứng dụng của công nghệ AI (trí tuệ nhân tạo) trong cuộc sống hàng ngày là gì?

Xem đáp án

Ứng dụng của công nghệ AI (trí tuệ nhân tạo) trong cuộc sống hàng ngày bao gồm:

- Trợ lý AI: Giúp tăng năng suất cá nhân, tự động hóa các nhiệm vụ hàng ngày như lập lịch hẹn, đặt nhắc nhở, hoặc tạo danh sách mua sắm.

- AI trong điện thoại thông minh: Không chỉ dùng để chụp ảnh mèo nữa mà còn hỗ trợ nhiều chức năng khác.

- Edge Computing: Đưa dữ liệu đám mây về gần người dùng hơn.

- AI và an ninh mạng: Bảo vệ an toàn thông tin số của bạn.

10. Tự luận
1 điểm

Công nghệ năng lượng tái tạo mới nhất có ưu điểm gì so với các phương pháp truyền thống?

Xem đáp án

Công nghệ năng lượng tái tạo mới nhất có những ưu điểm sau so với các phương pháp truyền thống:

- Giảm ô nhiễm và tác động khí hậu: Có thể tiết kiệm cho thế giới lên đến 4.2 nghìn tỷ đô la mỗi năm vào năm 2030.

- Độ tin cậy và hiệu quả cao: Công nghệ tái tạo hiện đại tạo ra hệ thống ít bị ảnh hưởng bởi biến động thị trường.

- Cải thiện khả năng phục hồi và an ninh năng lượng: Đa dạng hóa các lựa chọn cung cấp điện.

- Đầu tư vào công nghệ sạch: Đầu tư vào năng lượng sạch đã tăng tốc từ năm 2020, với chi tiêu cho điện tái tạo, lưới điện và lưu trữ cao hơn tổng chi tiêu cho dầu, khí đốt và than đá

11. Trắc nghiệm
1 điểm

2. Trắc nghiệm

2.1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

Đánh giá công nghệ nhằm mấy mục đích?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Đánh giá công nghệ nhằm 3 mục đích:

1. Nhận biết được mặt tích cực và tiêu cực của công nghệ.

2. Lựa chọn thiết bị công nghệ phù hợp cho bản thân hoặc cho gia đình.

3. Lựa chọn công nghệ phù hợp để áp dụng vào dự án khoa học kĩ thuật

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Mục đích của đánh giá công nghệ là gì?

Nhận biết được mặt tích cực và tiêu cực của công nghệ.

Lựa chọn thiết bị công nghệ phù hợp cho bản thân hoặc cho gia đình.

Lựa chọn công nghệ phù hợp để áp dụng vào dự án khoa học kĩ thuật

Cả 3 đáp án trên

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Đánh giá công nghệ nhằm 3 mục đích:

1. Nhận biết được mặt tích cực và tiêu cực của công nghệ.

2. Lựa chọn thiết bị công nghệ phù hợp cho bản thân hoặc cho gia đình.

3. Lựa chọn công nghệ phù hợp để áp dụng vào dự án khoa học kĩ thuật

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Có mấy tiêu chí đánh giá công nghệ?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Có 4 tiêu chí đánh giá công nghệ:

1. Tiêu chí về hiệu quả

2. Tiêu chí về độ tin cậy

3. Tiêu chí về kinh tế

4. Tiêu chí về môi trường

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiêu chí đầu tiên đánh giá công nghệ là gì?

Tiêu chí về hiệu quả

Tiêu chí về độ tin cậy

Tiêu chí về kinh tế

Tiêu chí về môi trường

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Có 4 tiêu chí đánh giá công nghệ theo thứ tự là:

1. Tiêu chí về hiệu quả

2. Tiêu chí về độ tin cậy

3. Tiêu chí về kinh tế

4. Tiêu chí về môi trường

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiêu chí thứ hai đánh giá công nghệ là gì?

Tiêu chí về hiệu quả

Tiêu chí về độ tin cậy

Tiêu chí về kinh tế

Tiêu chí về môi trường

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Có 4 tiêu chí đánh giá công nghệ theo thứ tự là:

1. Tiêu chí về hiệu quả

2. Tiêu chí về độ tin cậy

3. Tiêu chí về kinh tế

4. Tiêu chí về môi trường

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Công nghệ nào sau đây được phân loại theo lĩnh vực khoa học?

Công nghệ thông tin

Công nghệ vận tải

Công nghệ trồng cây trong nhà kính

Cả 3 đáp án trên

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

+ Công nghệ thông tin: phân loại theo lĩnh vực khoa học

+ Công nghệ vận tải: phân loại theo lĩnh vực kĩ thuật

+ Công nghệ trồng cây trong nhà kính: phân loại theo đối tượng áp dụng.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Công nghệ nào sau đây được phân loại theo lĩnh vực kĩ thuật?

Công nghệ thông tin

Công nghệ vận tải

Công nghệ trồng cây trong nhà kính

Cả 3 đáp án trên

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

+ Công nghệ thông tin: phân loại theo lĩnh vực khoa học

+ Công nghệ vận tải: phân loại theo lĩnh vực kĩ thuật

+ Công nghệ trồng cây trong nhà kính: phân loại theo đối tượng áp dụng.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật có mấy phần chính?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật có 3 phần chính:

+ Đầu vào

+ Bộ phận xử lí

+ Đầu ra

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật có phần nào sau đây?

Đầu vào

Bộ phận xử lí

Đầu ra

Cả 3 đáp án trên

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật có 3 phần chính:

+ Đầu vào

+ Bộ phận xử lí

+ Đầu ra

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ thống kĩ thuật được chia làm mấy loại?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Hệ thống kĩ thuật được chia làm 2 loại:

+ Hệ thống kĩ thuật mạch hở

+ Hệ thống kĩ thuật mạch kín

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Lịch sử loài người đã trải qua mấy cuộc cách mạng công nghệp?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Lịch sử loài người đã trải qua 4 cuộc cách mạng công nghệp:

1. Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

2. Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

3. Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

4. Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là:

Động cơ hơi nước và cơ giới hóa

Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt

Công nghệ thông tin và tự động hóa

Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

+ Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất: Động cơ hơi nước và cơ giới hóa

+ Cách mạng công nghiệp lần thứ hai: Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt

+ Cách mạng công nghiệp lần thứ ba: Công nghệ thông tin và tự động hóa

+ Cách mạng công nghiệp lần thứ tư: Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là:

Động cơ hơi nước và cơ giới hóa

Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt

Công nghệ thông tin và tự động hóa

Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

+ Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất: Động cơ hơi nước và cơ giới hóa

+ Cách mạng công nghiệp lần thứ hai: Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt

+ Cách mạng công nghiệp lần thứ ba: Công nghệ thông tin và tự động hóa

+ Cách mạng công nghiệp lần thứ tư: Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là:

Động cơ hơi nước và cơ giới hóa

Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt

Công nghệ thông tin và tự động hóa

Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích:

+ Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất: Động cơ hơi nước và cơ giới hóa

+ Cách mạng công nghiệp lần thứ hai: Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt

+ Cách mạng công nghiệp lần thứ ba: Công nghệ thông tin và tự động hóa

+ Cách mạng công nghiệp lần thứ tư: Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là:

Động cơ hơi nước và cơ giới hóa

Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt

Công nghệ thông tin và tự động hóa

Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích:

+ Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất: Động cơ hơi nước và cơ giới hóa

+ Cách mạng công nghiệp lần thứ hai: Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt

+ Cách mạng công nghiệp lần thứ ba: Công nghệ thông tin và tự động hóa

+ Cách mạng công nghiệp lần thứ tư: Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Có mấy công nghệ phổ biến trong lĩnh vực luyện kim, cơ khí?

1

2

4

5

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Có 5 công nghệ phổ biến trong lĩnh vực luyện kim, cơ khí:

1. Công nghệ luyện kim

2. Công nghệ đúc

3. Công nghệ gia công cắt gọt

4. Công nghệ gia công áp lực

5. Công nghệ hàn

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Công nghệ đầu tiên trong lĩnh vực luyện kim được đề cập đến là:

Công nghệ luyện kim

Công nghệ đúc

Công nghệ gia công cắt gọt

Công nghệ gia công áp lực

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Có 5 công nghệ phổ biến trong lĩnh vực luyện kim, cơ khí:

1. Công nghệ luyện kim

2. Công nghệ đúc

3. Công nghệ gia công cắt gọt

4. Công nghệ gia công áp lực

5. Công nghệ hàn

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Công nghệ thứ hai trong lĩnh vực luyện kim được đề cập đến là:

Công nghệ luyện kim

Công nghệ đúc

Công nghệ gia công cắt gọt

Công nghệ gia công áp lực

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Có 5 công nghệ phổ biến trong lĩnh vực luyện kim, cơ khí:

1. Công nghệ luyện kim

2. Công nghệ đúc

3. Công nghệ gia công cắt gọt

4. Công nghệ gia công áp lực

5. Công nghệ hàn

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Công nghệ thứ ba trong lĩnh vực luyện kim được đề cập đến là:

Công nghệ luyện kim

Công nghệ đúc

Công nghệ gia công cắt gọt

Công nghệ gia công áp lực

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Có 5 công nghệ phổ biến trong lĩnh vực luyện kim, cơ khí:

1. Công nghệ luyện kim

2. Công nghệ đúc

3. Công nghệ gia công cắt gọt

4. Công nghệ gia công áp lực

5. Công nghệ hàn

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Công nghệ luyện kim là gì?

Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích::

+ Đáp án A: Công nghệ luyện kim

+ Đáp án B: Công nghệ đúc

+ Đáp án C: Công nghệ gia công cắt gọt

+ Đáp án D: Công nghệ gia công áp lực

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Có mấy loại ngành nghề kĩ thuật, công nghệ?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Có 2 loại ngành nghề kĩ thuật, công nghệ:

1. Nghề thuộc ngành cơ khí

2. Nghề thuộc ngành điện, điện tử và viễn thông

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghề nào sau đây thuộc ngành nghề kĩ thuật, công nghệ?

Nghề thuộc ngành cơ khí

Nghề thuộc ngành điện, điện tử và viễn thông

Cả A và B đều đúng

Cả A và B đều sai

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Có 2 loại ngành nghề kĩ thuật, công nghệ:

1. Nghề thuộc ngành cơ khí

2. Nghề thuộc ngành điện, điện tử và viễn thông

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghề nào sau đây thuộc ngành cơ khí?

Sửa chữa

Cơ khí chế tạo

Chế tạo khuôn mẫu

Cả 3 đáp án trên

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Các nghề thuộc ngành cơ khí là: sửa chữa, cơ khí chế tạo, chế tạo khuôn mẫu, hàn, …

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Người lao động thuộc ngành cơ khí là người trưc tiếp tham gia vào:

Thiết kế

Vận hành

Bảo dưỡng

Cả 3 đáp án trên

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Người lao động thuộc ngành cơ khí là người trưc tiếp tham gia thiết kế, lắp đặt, phân tích, đánh giá, vận hành, sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng, đề xuất sáng kiến, ý tưởng giải pháp cải tiến công nghệ, trang thiết bị máy móc, .. thuộc cơ khí.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Người lao động trong ngành cơ khí cần:

Biết sử dụng, vận hành các loại dụng cụ, thiết bị.

Biết đọc bản vẽ, phân tích yêu cầu kĩ thuật, lập quy trình công nghệ.

Biết phân tích, giải quyết vấn đề chuyên môn

Cả 3 đáp án trên

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Người lao động trong ngành cơ khí cần:

+ Biết sử dụng, vận hành các loại dụng cụ, thiết bị.

+ Biết đọc bản vẽ, phân tích yêu cầu kĩ thuật, lập quy trình công nghệ.

+ Biết phân tích, giải quyết vấn đề chuyên môn

+ Biết sử dụng các phần mềm phục vụ thiết kế.

+ Tự học, tự bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn,

+ Có óc sáng tạo, tư duy nhanh nhạy

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Công nghệ mới thứ ba được giới thiệu là:

Công nghệ nano

Công nghệ CAD/CAM/CNC

Công nghệ in 3D

Công nghệ năng lượng tái tạo

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Có 7 công nghệ mới được giới thiệu trong chương trình:

1. Công nghệ nano

2. Công nghệ CAD/CAM/CNC

3. Công nghệ in 3D

4. Công nghệ năng lượng tái tạo

5. Công nghệ trí tuệ nhân tạo

6. Công nghệ internet vạn vật

7. Công nghệ robot thông minh

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Công nghệ mới thứ tư được giới thiệu là:

Công nghệ nano

Công nghệ CAD/CAM/CNC

Công nghệ in 3D

Công nghệ năng lượng tái tạo

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Có 7 công nghệ mới được giới thiệu trong chương trình:

1. Công nghệ nano

2. Công nghệ CAD/CAM/CNC

3. Công nghệ in 3D

4. Công nghệ năng lượng tái tạo

5. Công nghệ trí tuệ nhân tạo

6. Công nghệ internet vạn vật

7. Công nghệ robot thông minh

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Công nghệ nano là:

Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano

Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.

Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau

Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

+ Đáp án A: Công nghệ nano

+ Đáp án B: Công nghệ CAD/CAM/CNC

+ Đáp án C: Công nghệ in 3D

+ Đáp án D: Công nghệ năng lượng tái tạo

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Công nghệ CAD/CAM/CNC là:

Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano

Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.

Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau

Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

+ Đáp án A: Công nghệ nano

+ Đáp án B: Công nghệ CAD/CAM/CNC

+ Đáp án C: Công nghệ in 3D

+ Đáp án D: Công nghệ năng lượng tái tạo

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Công nghệ in 3D là:

Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano

Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.

Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau

Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích:

+ Đáp án A: Công nghệ nano

+ Đáp án B: Công nghệ CAD/CAM/CNC

+ Đáp án C: Công nghệ in 3D

+ Đáp án D: Công nghệ năng lượng tái tạo

41. Đúng sai
1 điểm
2.2. Trắc nghiệm đúng sai.

Ghi kích thước

a

Đơn vị đo kích thước dài là kilomet.

ĐúngSai
b

Đường kích thước vẽ bằng nét liền mảnh.

ĐúngSai
c

Đường gióng vượt quá đường kích thước từ 2 tới 4 cm.

ĐúngSai
d

Đường kích thước thẳng đứng thì chữ số kích thước ghi bên phải.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Sai. Đơn vị đo kích thước dài là mi-li-mét.

b) Đúng

c) Sai. Đường gióng vượt quá đường kích thước từ 2 đến 4 mm.

d) Sai. Đường kích thước thẳng đứng thì chữ số kích thước ghi bên trái.

42. Đúng sai
1 điểm

Phương pháp chiếu góc thứ nhất

a

Vật thể đặt trong góc tạo bởi hai mặt phẳng vuông góc.

ĐúngSai
b

Để thu đươc hình chiếu đứng, ta nhìn theo hướng từ trước vào.

ĐúngSai
c

Hình chiếu bằng nằm phía dưới hình chiếu đứng.

ĐúngSai
d

Mặt phẳng hình chiếu bằng chứa hình chiếu bằng.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Sai. Vật thể đặt trong góc tạo bởi 3 mặt phẳng vuông góc.

b) Đúng

c) Đúng

d) Đúng

43. Đúng sai
1 điểm

Công nghệ

a

Là kết quả của hoạt động kĩ thuật.

ĐúngSai
b

Không có sự đổi mới.

ĐúngSai
c

Đa dạng và phong phú.

ĐúngSai
d

Khi có sự đột phá về công nghệ là lúc diễn ra cách mạng công nghiệp.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đúng

b) Sai. Luôn luôn có sự đổi mới.

c) Đúng

d) Đúng

44. Đúng sai
1 điểm

Cấu trúc hệ thống kĩ thuật

a

Gồm 3 thành phần.

ĐúngSai
b

Các phần tử giống nhau.

ĐúngSai
c

Có hệ thống kĩ thuật mạch hở và hệ thống kĩ thuật mạch kín.

ĐúngSai
d

Hệ thống kĩ thuật mạch kín sử dụng nhiều trong lĩnh vực điều khiển và tự động hóa.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đúng

b) Sai. Tùy từng nhiệm vụ cần thực hiện mà các phần tử của ba thành phần là khác nhau.

c) Đúng

d) Đúng

45. Đúng sai
1 điểm

Công nghệ đúc.

a

Đưa kim loại về trạng thái lỏng để đúc.

ĐúngSai
b

Vật đúc có hình dạng và kích thước của khuôn.

ĐúngSai
c

Sản phẩm đúc đa dạng.

ĐúngSai
d

Sản phẩm đúc sử dụng ngay được gọi là chi tiết đúc.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đúng

b) Sai. Vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

c) Đúng

d) Đúng

46. Đúng sai
1 điểm

Công nghệ gia công cắt gọt.

a

Lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi.

ĐúngSai
b

Sản phẩm là các chi tiết máy.

ĐúngSai
c

Độ chính xác thấp.

ĐúngSai
d

Độ nhẵn bề mặt cao.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đúng

b) Đúng

c) Sai. Độ chính xác cao.

d) Đúng

47. Đúng sai
1 điểm

Công nghệ hàn

a

Nung nóng chỗ nối đến trạng thái hàn.

ĐúngSai
b

Sản phẩm đa dạng.

ĐúngSai
c

Nối các chi tiết kim loại thành một khối dễ tháo rời.

ĐúngSai
d

Sản phẩm được sử dụng để sản xuất các sản phẩm mĩ thuật.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đúng

b) Đúng

c) Sai. Nối các chi tiết kim loại thành một khối không thể tháo rời.

d) Đúng

48. Đúng sai
1 điểm

Công nghệ gia công áp lực.

a

Căn cứ vào tính dẻo của kim loại để thực hiện.

ĐúngSai
b

Chế tạo phôi.

ĐúngSai
c

Dùng ngoại lực của thiết bị làm kim loại biến dạng dẻo theo yêu cầu.

ĐúngSai
d

Đưa kim loại về trạng thái nóng chảy.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đúng

b) Đúng

c) Đúng

d) Sai. Đưa kim loại về trạng thái nóng.

49. Đúng sai
1 điểm

Công nghệ nano.

a

Áp dụng đối với vật liệu có cấu trúc nano.

ĐúngSai
b

Vật liệu nano có kích thước từ 1 đến 100 nano mét.

ĐúngSai
c

Ít được áp dụng trong công nghiệp.

ĐúngSai
d

Áp dụng nhiều trong đời sống.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đúng

b) Đúng

c) Sai. Được áp dụng rộng rãi trong công nghiệp.

d) Đúng

50. Đúng sai
1 điểm

Công nghệ năng lượng tái tạo.

a

Là công nghệ sản xuất năng lượng.

ĐúngSai
b

Sử dụng nguồn năng lượng liên tục.

ĐúngSai
c

Có tác động tiêu cực đến môi trường.

ĐúngSai
d

Chủ yếu dùng để sản xuất điện.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đúng

b) Đúng

c) Sai. Ít tác động tiêu cực đến môi trường.

d) Đúng.