Dạng 3: Từ trái nghĩa có đáp án
Đề thi

Dạng 3: Từ trái nghĩa có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 278 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Em hãy gạch chân dưới cặp từ trái nghĩa trong các câu thành ngữ, tục ngữ sau:

a) Ở hiền gặp lành, ở ác gặp dữ.

b) Lá lành đùm lá rách

c) Đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ.

d) Lên voi xuống chó.

g) Trên đe dưới búa.

h) Trước lạ sau quen.

k) Anh em như thể chân tay.

i) Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần.

m) Thất bại là mẹ thành công.

n) Bên trọng bên khinh.

o) Bán anh em xa mua láng giềng gần.

p) Chết vinh còn hơn sống nhục.

q) Hết khôn dồn dại.

r) Có mới nới cũ.

Xem đáp án

a) Ở hiền gặp lành, ở ác gặp dữ.

b) Lá lành đùm lá rách

c) Đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ.

d) Lên voi xuống chó.

g) Trên đe dưới búa.

h) Trước lạ sau quen.

k) Anh em như thể chân tay.

i) Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần.

m) Thất bại là mẹ thành công.

n) Bên trọng bên khinh.

o) Bán anh em xa mua láng giềng gần.

p) Chết vinh còn hơn sống nhục.

q) Hết khôn dồn dại.

r) Có mới nới .

2. Tự luận
1 điểm

Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu văn có chứa cặp từ trái nghĩa:

a) Bầu trời thì cao mà cánh đồng thì rộng.

b) Chiếc quần thì còn mới mà chiếc áo thì đã cũ rồi.

c) Tre già măng mọc.

Xem đáp án

Đáp án: B

3. Tự luận
1 điểm

Em hãy tìm và viết các từ trái nghĩa với từ sau:

Em hãy tìm và viết các từ trái nghĩa với từ cẩn thận (ảnh 1)

Xem đáp án

Em hãy tìm và viết các từ trái nghĩa với từ cẩn thận (ảnh 2)

4. Tự luận
1 điểm

Em hãy tìm và viết các từ trái nghĩa với từ sau:

Em hãy tìm và viết các từ trái nghĩa với từ cao to (ảnh 1)

Xem đáp án

Em hãy tìm và viết các từ trái nghĩa với từ cao to (ảnh 2)

5. Tự luận
1 điểm

Em hãy tìm và viết các từ trái nghĩa với từ sau:

Em hãy tìm và viết các từ trái nghĩa với từ thông minh (ảnh 1)

Xem đáp án

Em hãy tìm và viết các từ trái nghĩa với từ thông minh (ảnh 2)

6. Tự luận
1 điểm

Em hãy tìm và viết các từ trái nghĩa với từ sau:

Em hãy tìm và viết các từ trái nghĩa với từ  đoàn kết (ảnh 1)

Xem đáp án

Em hãy tìm và viết các từ trái nghĩa với từ  đoàn kết (ảnh 2)

7. Tự luận
1 điểm

Em hãy nối từ ở hàng A với từ trái nghĩa với nó ở hàng B:Em hãy nối từ ở hàng A với từ trái nghĩa với nó ở hàng B: cao nông sạch sẽ (ảnh 1)

Xem đáp án

Em hãy nối từ ở hàng A với từ trái nghĩa với nó ở hàng B: cao nông sạch sẽ (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

Em hãy tìm từ trái nghĩa với từ in đậm trong đoạn thơ sau rồi điền vào chỗ trống trong ngoặc đơn theo mẫu:

Đựng trong chậu thì mềm (rắn)

Rửa bàn tay sạch quá

Vào tủ lạnh hóa đá

Rắn như đá ngoài đường

Xem đáp án

Đựng trong chậu thì mềm (rắn)

Rửa bàn tay sạch quá (bẩn)

Vào tủ lạnh hóa đá (ra)

Rắn như đá ngoài đường (mềm)

9. Tự luận
1 điểm

Em hãy tìm từ trái nghĩa với từ in đậm trong đoạn thơ sau rồi điền vào chỗ trống trong ngoặc đơn theo mẫu:

Sùng sục trên bếp đun

Nào tránh xa kẻo bỏng

Bay hơi là nhẹ lắm

Lên cao làm mây trôi

Xem đáp án

Sùng sục trên bếp đun (dưới)

Nào tránh xa kẻo bỏng (gần)

Bay hơi là nhẹ lắm (nặng)

Lên cao làm mây trôi (thấp)

10. Tự luận
1 điểm

Em hãy nối mỗi từ ở cột A với mỗi từ ở cột B để tạo thành các cặp từ có nghĩa trái ngược nhau:

Em hãy nối mỗi từ ở cột A với mỗi từ ở cột B để tạo thành các cặp từ  (ảnh 1)

Xem đáp án

Em hãy nối mỗi từ ở cột A với mỗi từ ở cột B để tạo thành các cặp từ  (ảnh 2)

11. Tự luận
1 điểm

Em hãy gạch chân dưới cặp từ trái nghĩa trong câu thành ngữ, tục ngữ sau:

Chân cứng đá mềm.

Xem đáp án

Chân cứng đá mềm.

12. Tự luận
1 điểm

Em hãy gạch chân dưới cặp từ trái nghĩa trong câu thành ngữ, tục ngữ sau:

Lên thác xuống ghềnh.

Xem đáp án

Lên thác xuống ghềnh.

13. Tự luận
1 điểm

Em hãy gạch chân dưới cặp từ trái nghĩa trong câu thành ngữ, tục ngữ sau:

Làng trên xóm dưới.

Xem đáp án

Làng trên xóm dưới.

14. Tự luận
1 điểm

Em hãy gạch chân dưới cặp từ trái nghĩa trong câu thành ngữ, tục ngữ sau:

Ra khơi vào lộng.

Xem đáp án

Ra khơi vào lộng.

15. Tự luận
1 điểm

Với mỗi nghĩa dưới đây của từ “lành”, em hãy tìm từ trái nghĩa:

- Vị thuốc lành: vị thuốc độc

- Tính tình lành:

- Quần áo lành:

- Chén bát lành:

Xem đáp án

- Vị thuốc lành: vị thuốc độc

- Tính tình lành: tính tình dữ

- Quần áo lành: quần áo rách

- Chén bát lành: chén bán vỡ

16. Tự luận
1 điểm

Với mỗi nghĩa dưới đây của từ “lành” và từ “mở”, em hãy tìm từ trái nghĩa:

- Mở cửa: đóng cửa

- Mở sách:

- Mở vung (nồi):

- Mở màn (sân khấu):

- Mở mắt:

Xem đáp án

- Mở cửa: đóng cửa

- Mở sách: gấp sách

- Mở vung (nồi): đậy vung (nồi)

- Mở màn (sân khấu): khép màn (sân khấu)

- Mở mắt: nhắm mắt

17. Tự luận
1 điểm

Em hãy tìm và gạch chân dưới từ có nghĩa trái ngược với từ “lười biếng” trong câu sau:

Nhân dân ta rất anh hùng, hăng hái và cần cù.

Xem đáp án

Nhân dân ta rất anh hùng, hăng hái và cần cù.

18. Tự luận
1 điểm

Em hãy tìm và gạch chân dưới từ có nghĩa trái ngược với từ “thành công” trong câu sau:

Vì lười tập luyện, anh ấy đã thất bại trong lần chinh phục huy chương vàng môn điền kinh.

Xem đáp án

Vì lười tập luyện, anh ấy đã thất bại trong lần chinh phục huy chương vàng môn điền kinh.

19. Tự luận
1 điểm

Em sắp xếp các từ sau thành các cặp từ trái nghĩa:

sáng, trời, ngày, mưa, đất, nắng, đêm, tối.

Xem đáp án

sáng – tối, trời – đất, ngày – đêm, mưa – nắng.

20. Tự luận
1 điểm

Em sắp xếp các từ sau thành các cặp từ trái nghĩa:

đi, ra, ngoài, gốc, vào, về, trong, ngọn.

Xem đáp án

đi – về, ra – vào, ngoài – trong, gốc – ngọn.