Dạng 6: Từ loại có đáp án
Đề thi

Dạng 6: Từ loại có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 273 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Em hãy tìm và gạch dưới từ chỉ hoạt động trong câu dưới đây:

Chúng em chăm chú nghe cô giảng bài.

Xem đáp án

Chúng em chăm chú nghegiảng bài.

2. Tự luận
1 điểm

Em hãy tìm và gạch dưới từ chỉ hoạt động trong câu dưới đây:

Học sinh nhảy dây ở sân trường.

Xem đáp án

Học sinh nhảy dây ở sân trường.

3. Tự luận
1 điểm

Em hãy tìm và gạch dưới từ chỉ hoạt động trong câu dưới đây:

Mẹ tặng em một chú gấu bông nhân dịp sinh nhật.

Xem đáp án

Mẹ tặng em một chú gấu bông nhân dịp sinh nhật.

4. Tự luận
1 điểm

Em hãy tìm và gạch dưới từ chỉ hoạt động trong câu dưới đây:

Cả lớp hát đồng thanh.

Xem đáp án

Cả lớp hát đồng thanh.

5. Tự luận
1 điểm

Em hãy nối từ chỉ sự vật ở cột A với từ chỉ hoạt động, trạng thái thích hợp ở cột B:

Em hãy nối từ chỉ sự vật ở cột A với từ chỉ hoạt động, trạng thái thích hợp  (ảnh 1)

Xem đáp án

Em hãy nối từ chỉ sự vật ở cột A với từ chỉ hoạt động, trạng thái thích hợp  (ảnh 2)

 

6. Tự luận
1 điểm

Em hãy ghi lại từ chỉ đặc điểm của các sự vật trong đoạn thơ sau vào bảng:

Nắng mềm như lụa

Thắt nơ cái đầu

Gió hiền đang hát

Vi vút tầng không.

Chú gà trống đỏ

Kiếm ăn quanh vườn

Đàn vịt vàng ươm

Bơi ngoài ao rộng.

Em hãy ghi lại từ chỉ đặc điểm của các sự vật trong đoạn thơ Nắng mềm như lụa  (ảnh 1)Em hãy ghi lại từ chỉ đặc điểm của các sự vật trong đoạn thơ Nắng mềm như lụa  (ảnh 2)

Xem đáp án

Từ chỉ sự vật

Từ chỉ đặc điểm của sự vật

Nắng

mềm

Gió

hiền

Chú gà trống

đỏ

Đàn vịt

vàng ươm

Ao

rộng

7. Tự luận
1 điểm

Em hãy chép lại các từ chỉ đặc điểm có trong đoạn văn sau:

Mùa xuân, trên những cành cây mọc đầy lá non xanh biếc. Hoa chanh, hoa bưởi hương thơm ngát. Những cánh hoa trắng muốt rắc đầy sân. Mùa xuân, tiết trời ấm áp. Những cây rau trong vườn mơn mởn vươn lên đón ánh nắng tươi ấm của mặt trời.

Em hãy chép lại các từ chỉ đặc điểm có trong đoạn văn Mùa xuân, trên những (ảnh 1)

Xem đáp án

1. xanh biếc

2. thơm ngát

3. trắng muốt

4. ấm áp

5. mơn mởn

6. tươi ấm

8. Tự luận
1 điểm

Em hãy điền từ chỉ hoạt động vào chỗ trống cho thích hợp:

Di chuyển bằng chân từ chỗ này sang chỗ khác gọi là:

Xem đáp án

Di chuyển bằng chân từ chỗ này sang chỗ khác gọi là: đi

9. Tự luận
1 điểm

Em hãy điền từ chỉ hoạt động vào chỗ trống cho thích hợp:

Dùng kéo làm cho vật đứt rời ra gọi là:

Xem đáp án

Dùng kéo làm cho vật đứt rời ra gọi là: cắt

10. Tự luận
1 điểm

Em hãy điền từ chỉ hoạt động vào chỗ trống cho thích hợp:

(Mầm cây) nhô lên, nhủ lên gọi là:

Xem đáp án

(Mầm cây) nhô lên, nhủ lên gọi là: mọc

11. Tự luận
1 điểm

Em hãy điền từ chỉ hoạt động vào chỗ trống cho thích hợp:

Nhắm mắt nghỉ ngơi gọi là:

Xem đáp án

Nhắm mắt nghỉ ngơi gọi là: ngủ

12. Tự luận
1 điểm

Em hãy tìm từ 4 ngữ chỉ sự vật trong đoạn văn sau và viết lại vào chỗ trống:

Tôi thích nhất là được cùng mẹ ra thăm đồng vào buổi sớm mai. Khi ấy, những ánh nắng đầu tiên của ngày mới rọi xuống cánh đồng, làm bừng sáng cả không gian. Sương lúc này vẫn còn đọng trên từng ngọn cây, lá cỏ.

Xem đáp án

4 từ chỉ sự vật trong đoạn văn: cánh đồng, ánh nắng, sương, ngọn cây.

13. Tự luận
1 điểm

Em hãy tìm và ghi lại 4 từ ngữ chỉ hoạt động của con người trong đoạn văn sau:

Chủ thợ xây bắt tay vào công việc quen thuộc hàng ngày. Chú cúi xuống xúc vữa, trải một lớp lên hàng gạch đã xây. Đôi bàn tay dính đầy vừa cẩn thận xếp từng viên gạch lên nhau. Thỉnh thoảng, chú lấy lưỡi bay chặt bớt viên gạch cho vừa khít với khe hở. Chú dùng cán bay gõ nhẹ nhiều lần để gạch được thẳng và gắn chặt vào nhau.

Xem đáp án

4 từ ngữ chỉ hoạt động của con người trong đoạn văn: cúi xuống, xúc, trải, xếp.

14. Tự luận
1 điểm

Em hãy đọc đoạn văn sau rồi tìm 3 từ ngữ chỉ sự vật, 3 từ ngữ chỉ hoạt động điền vào cột thích hợp trong bảng sau:

Thỏ bị Chó rượt đến lúc không làm sao trốn đi đâu được nữa. Bỗng Thỏ thấy Bò già đang đứng gặm cỏ ven đường, Thỏ liền vừa chạy vừa kêu cứu trong khi Chó Xồm cũng vừa xô đến.

Bò bèn đứng chắn ngang đường, lớn giọng “phì phì” một cách hung hăng khiến Chó Sợ quá cụp đuôi bỏ chạy.

Em hãy đọc đoạn văn sau rồi tìm 3 từ ngữ chỉ sự vật Thỏ bị Chó rượt đến lúc  (ảnh 1)

Xem đáp án

Từ ngữ chỉ sự vật

Từ ngữ chỉ hoạt động

Thỏ, chó, bò

Rượt, gặm, chạy

15. Tự luận
1 điểm

Em hãy xếp các từ ngữ dưới đây vào hai nhóm:

leo trèo, hung dữ, ranh mãnh, gầm, húc, khôn, nhanh nhẹn, rình, quắp, hí, hung tợn, láu lỉnh

Em hãy xếp các từ ngữ dưới đây vào hai nhóm: leo trèo, hung dữ, ranh mãnh (ảnh 1)

Xem đáp án

Từ ngữ chỉ đặc điểm

Từ ngữ chỉ hoạt động

hung dữ, ranh mãnh, khôn, nhanh nhẹn, hung tợn, láu lỉnh

leo trèo, gầm, húc, rình, quắp, hí