2048.vn

DẠNG 2. KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN, TÍNH CHẤT CỦA TÍCH PHÂN
Quiz

DẠNG 2. KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN, TÍNH CHẤT CỦA TÍCH PHÂN

VietJack
VietJack
ToánTốt nghiệp THPT25 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \({\rm{a}},{\rm{b}} \in \mathbb{R}\), hàm số \({\rm{y}} = {\rm{f}}({\rm{x}})\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có một nguyên hàm là hàm số \({\rm{y}} = {\rm{F}}({\rm{x}}).\) Phát biểu nào sau đây là đúng? 

\(\int_{\rm{a}}^{\rm{b}} {\rm{f}} ({\rm{x}}){\rm{dx}} = {\rm{F}}({\rm{b}}) - {\rm{F}}({\rm{a}}).\)

\(\int_a^b f (x)dx = F(a) - F(b).\)

\(\int_a^b f (x)dx = F(b) + F(a).\)

\(\int_{\rm{a}}^{\rm{b}} {\rm{f}} ({\rm{x}}){\rm{dx}} = {\rm{F}}({\rm{b}}){\rm{F}}({\rm{a}}).\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \({\rm{a}},{\rm{b}} \in \mathbb{R}\), các hàm số \({\rm{y}} = {\rm{f}}({\rm{x}}),{\rm{y}} = {\rm{g}}({\rm{x}})\) liên tục trên \(\mathbb{R}.\) Biểu thức \(\int_a^b {\left[ {f(x) + g(x)} \right]} dx\) bằng 

\(\int_a^b f (x)dx - \int_a^b g (x)dx.\)

\(\int_a^b f (x)dx + \int_a^b g (x)dx.\)

\(\int_a^b f (x)dx + \int_b^a g (x)dx.\)

\(\int_a^b g (x)dx - \int_a^b f (x)dx.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(b \in [a;c];a,b,c \in \mathbb{R}\), hàm số \(y = f(x)\) liên tục trên \(\mathbb{R}.\) Biểu thức \(\int_a^c f (x)dx\) bằng 

\(\int_a^b f (x)dx + \int_c^b f (x)dx.\)

\(\int_a^b f (x)dx + \int_b^c f (x)dx.\)

\(\int_b^a f (x)dx + \int_b^c f (x)dx.\)

\(\int_b^c f (x)dx + \int_c^b f (x)dx.\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \({\rm{y}} = {\rm{f}}({\rm{x}})\) có đạo hàm là hàm liên tục trên \(\mathbb{R}.\forall {\rm{a}},{\rm{b}} \in \mathbb{R}\), giá trị của biểu thức \(\int_a^b {{f^\prime }} (x)dx\) bằng 

\(f(a) - f(b).\)

\(f(b) - f(a).\)

\(f(a) + f(b).\)

\(f(a) \cdot f(b).\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f(x)\) liên tục trên \(\mathbb{R},\int_3^5 f (x)dx = 2.\) Biểu thức \(\int_5^3 f (x)dx\) bằng

2.

\(\frac{1}{2}.\)

-2.

\(\frac{{ - 1}}{2}.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \({\rm{y}} = {\rm{f}}({\rm{x}})\) liên tục trên \(\mathbb{R},\int_6^7 {\rm{f}} ({\rm{x}}){\rm{dx}} = 4.\) Biểu thức \(\int_6^7 2 0{\rm{f}}({\rm{x}}){\rm{dx}}\) bằng 

80.

24.

16.

5.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f(x)\) liên tục trên \(\mathbb{R},\int_1^2 f (x)dx = 3,\int_1^3 f (x)dx = 5.\) Biểu thức \(\int_2^3 {\rm{f}} ({\rm{x}}){\rm{dx}}\) bằng 

3.

8.

2.

15.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu \(\int_3^{\rm{m}} {{x^2}} dx = 4\) thì 

\({\rm{m}} = \sqrt {39} .\)

\({\rm{m}} = \pm \sqrt[3]{{39}}.\)

\({\rm{m}} = - \sqrt[3]{{39}}.\)

\({\rm{m}} = \sqrt[3]{{39}}.\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu \({\rm{b}} - {\rm{a}} = 3\) thì biểu thức \(\int_{\rm{a}}^{\rm{b}} {{{\rm{x}}^2}} {\rm{dx}}\) có giá trị bằng 

\(3 - {\rm{ab}}.\)

\(9 - 3ab.\)

\(9 + 3ab.\)

\(3 + ab.\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f(x)\) có đồ thị như hình bên và đạo hàm \({{\rm{f}}^\prime }({\rm{x}})\) liên tục trên \(\mathbb{R}.\) Giá trị của biểu thức \(\int_1^2 {{{\rm{f}}^\prime }} ({\rm{x}}){\rm{dx}}\) bằng

Cho hàm số \(y = f(x)\) có đồ thị như hình bên và đạo hàm \({{\rm{f}}^\prime }({\rm{x}})\) liên tục trên \(\mathbb{R}.\) Giá trị của biểu thức \(\int_1^2 {{{\rm{f}}^\prime }} ({\rm{x}}){\rm{dx}}\) bằng    A. 2. B. 4. C. 1. D. 0. (ảnh 1)

2.

4.

1.

0.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(0 < {\rm{a}} < 1 < {\rm{b}}.\) Tích phân \(I = \int_{\rm{a}}^{\rm{b}} {\left| {{{\rm{x}}^2} - {\rm{x}}} \right|} d{\rm{x}}\) bằng 

\( - \int_a^1 {\left( {{x^2} - x} \right)} dx + \int_1^b {\left( {{x^2} - x} \right)} dx.\)

\(\int_a^1 {\left( {{x^2} - x} \right)} dx - \int_1^b {\left( {{x^2} - x} \right)} dx.\)

\(\int_a^1 {\left( {{x^2} - x} \right)} dx + \int_1^b {\left( {{x^2} - x} \right)} dx.\)

\( - \int_a^1 {\left( {{x^2} - x} \right)} dx - \int_1^b {\left( {{x^2} - x} \right)} dx.\)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack