Dạng 1. Vị trí tương đối của của đường thẳng và parabol
13 câu hỏi
Cho hàm số y=fx=32x2
Hãy tính f−2
Ta có: f−2=32.−22=32.4=6
Cho hàm số y=fx=32x2
Hãy tính f(3)
Ta có: f3=32.32=32.9=272
Cho hàm số y=fx=32x2 Hãy tính f5
Ta có: f5=32.52=32.5=152
Cho hàm số y=fx=32x2 Hãy tính f−23
f−23=32.−232=32.29=13
Cho hàm số y=fx=32x2 Điểm A(2;6) có thuộc đồ thị hàm số không ?
Thay toạ độ điểm A2;6 vào công thức hàm số y=fx=32x2
Ta có 6=32.22⇔6=6 ( thỏa mãn)
Vậy điểm A2;6 thuộc đồ thị hàm số y=fx=32x2
Cho hàm số y=fx=32x2 Điểm B−2;3 có thuộc đồ thị hàm số không ?
Thay toạ độđiểm B−2;3 vào công thức xác định hàm số y=fx=32x2
Ta có 3=32.−22⇔3=32.2 ( thỏa mãn)
Vậy điểm B−2;3 thuộc đồ thị hàm số y=fx=32x2
Cho hàm số y=fx=32x2 Điểm C(-4;-24) có thuộc đồ thị hàm số không ?
Thay toạ độ điểm C−4;−24vào công thức hàm số y=fx=32x2
Ta có 24=32.−42⇔−24=24 ( vô lí)
Vậy điểm C−4;−24 không thuộc đồ thị hàm số y=fx=32x2
Cho hàm số y=fx=32x2 Điểm D12;34 có thuộc đồ thị hàm số không ?
Thay toạ độ điểm D12;34 vào công thức xác định hàm số y=fx=32x2
Ta có 34=32.122⇔34=34 (thỏa mãn)
Vậy điểm D12;34 thuộc đồ thị hàm số y=fx=32x2
Trong hệ toạ độ Oxy, cho hàm số y=fx=m+2x2*
Tìm m để đồ thị hàm số * đi qua các điểm : A(-1;3)
Để đồ thị hàm hàm số y=fx=m+2x2* đi qua điểm A−1;3
Ta có: 3=m+2.−12⇔3=m+2⇔m=1
Vậy với m = 1 thì đồ thị hàm số * đi qua điểm A−1;3
Trong hệ toạ độ Oxy, cho hàm số y=fx=m+2x2*
Tìm m để đồ thị hàm số * đi qua các điểm : B2;−1
Để đồ thị hàm số y=fx=m+2x2* đi qua điểm B2;−1
Ta có: −1=m+2.22⇔−1=m+2.2⇔2m+4=−1⇔2m=−5⇔m=−52
Vậy với m=−52 thì đồ thị hàm số * đi qua điểm B2;−1
Trong hệ toạ độ Oxy, cho hàm số y=fx=m+2x2*Thay m = 0. Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số * với đồ thị hàm số y=x+1
Thay m = 0 vào công thức hàm số y=fx=m+2x2* ta có:y=fx=2x2
- Toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số y=fx=2x2 với đồ thị hàm số y=x+1 là nghiệm của hệ phương trình: y=2x2y=x+1⇔y=2x22x2=x+1⇔y=2x2 2x2−x−1=012
- Giải phương trình 22x2−x−1=0
Ta có: a + b + c = 2 + (-1) + (-1) = 0 nên phương trình 2 có 2 nghiệm phân biệt x1=1; x2=−12 (hoặc giáo viên cho HS phân tích vế trái thành dạng tích và giải phương trình tích)
+) Với x1=1⇒y1=2.12=2⇒M1;2
+) Với x2=−12⇒y1=2.−122=2.14=12⇒N−12;12
Vậy với m = 0 thì đồ thị hàm số y=x+1và đồ thị hàm số y=2x2 cắt nhau tại 2 điểm phân biệt M1;2 và N−12;12 .
Vẽ đồ thị hàm số y=x2 (P) và đường thẳng y=−x+2 d trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy.
Vẽ đồ thị hàm số y=x2 (P)
Lập bảng giá trị tương ứng giữa x và y.
x | - 3 | - 2 | - 1 | 0 | 1 | 2 | 3 |
| y=x2 | 9 | 4 | 1 | 0 | 1 | 4 | 9 |
Đồ thị hàm số y=x2(P) là một Parabol có bề lõm quay xuống phía dưới và đi qua các điểm có toạ độ O0;0; A1;1; A'−1;1; B2;4; B'−2;4; C3;9; C'−3;9

+) Đường thẳng y=−x+2(d)
Cho x = 0 ⇒ y = 2 ⇒D0;2∈Oy
y = 0 ⇒ x = 2 ⇒E2;0∈Ox
Đường thẳng y=2x+2 (d)
đi qua 2 điểm D (0; 2) và E (2; 0)
Tìm toạ độ giao điểm của (P ) và (d) bằng phép tính.
Toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số y=x2 (P) và đường thẳng y=−x+2 (d)là nghiệm của hệ phương trình: y=x2y=−x+2⇔y=x2x2=−x+2⇔y=x2x2+x−2=012
- Giải phương trình:
Ta có a + b + c = 1 + 1 + (- 2) = 0 nên phương trình (2) có hai nghiệm x1=1 ; x2=−2(hoặc giáo viên cho HS phân tích vế trái thành dạng tích và giải phương trình tích)
+) Với x1=1 ⇒y1=12=1 ⇒M1; 1
+) Với x2=−2 ⇒y2=−22=4 ⇒N− 2;4
- Vậy đồ thị hàm số y=x2(P) và đường thẳng y=−x+2(d) cắt nhau tại 2 điểm M1; 1 và N− 2;4.

