Dạng 1: Chính tả có đáp án
Đề thi

Dạng 1: Chính tả có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 281 lượt thi
40 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền “iê” hoặc “yê” và dấu thanh thích hợp vào chỗ trống:

Điền “iê” hoặc “yê” và dấu thanh thích hợp vào chỗ trống: Con k n  (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền “iê” hoặc “yê” và dấu thanh thích hợp vào chỗ trống: Con k n  (ảnh 2)

2. Tự luận
1 điểm

Điền “iê” hoặc “yê” và dấu thanh thích hợp vào chỗ trống:

Điền “iê” hoặc “yê” và dấu thanh thích hợp vào chỗ trống: sai kh n (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền “iê” hoặc “yê” và dấu thanh thích hợp vào chỗ trống: sai kh n (ảnh 2)

3. Tự luận
1 điểm

Điền “iê” hoặc “yê” và dấu thanh thích hợp vào chỗ trống:

Điền “iê” hoặc “yê” và dấu thanh thích hợp vào chỗ trống: tiên t n (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền “iê” hoặc “yê” và dấu thanh thích hợp vào chỗ trống: tiên t n (ảnh 2)

4. Tự luận
1 điểm

Điền “iê” hoặc “yê” và dấu thanh thích hợp vào chỗ trống:

Điền “iê” hoặc “yê” và dấu thanh thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền “iê” hoặc “yê” và dấu thanh thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 2)

5. Tự luận
1 điểm

Điền “iê” hoặc “yê” và dấu thanh thích hợp vào chỗ trống:

Điền “iê” hoặc “yê” và dấu thanh thích hợp vào chỗ trống: n tiệc (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền “iê” hoặc “yê” và dấu thanh thích hợp vào chỗ trống: n tiệc (ảnh 2)

6. Tự luận
1 điểm

Điền “c” hoặc “k” vào chỗ trống:

Điền “c” hoặc “k” vào chỗ trống: on đường ầu vông éo co (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền “c” hoặc “k” vào chỗ trống: on đường ầu vông éo co (ảnh 2)

7. Tự luận
1 điểm

Điền “c” hoặc “k” vào chỗ trống:

Điền “c” hoặc “k” vào chỗ trống: iên trì ính cận ảm úm (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền “c” hoặc “k” vào chỗ trống: iên trì ính cận ảm úm (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

Điền “c” hoặc “k” vào chỗ trống:

Điền “c” hoặc “k” vào chỗ trống: éo ưa éo ưa Ai nhanh ai khỏe (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền “c” hoặc “k” vào chỗ trống: éo ưa éo ưa Ai nhanh ai khỏe (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

Điền “s” hoặc “x” vào chỗ trống:

Điền “s” hoặc “x” vào chỗ trống: a lây xôn ao ác minh uất bản (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền “s” hoặc “x” vào chỗ trống: a lây xôn ao ác minh uất bản (ảnh 2)

10. Tự luận
1 điểm

Điền “s” hoặc “x” vào chỗ trống:

Điền “s” hoặc “x” vào chỗ trống: ỉa cá mè đè cá chép Tay nào đẹp (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền “s” hoặc “x” vào chỗ trống: ỉa cá mè đè cá chép Tay nào đẹp (ảnh 2)

11. Tự luận
1 điểm

Trong các từ sau, từ viết sai chính tả là:

A. Xáng xủa

B. Xung phong

C. Xôn xao

D. Xếp hàng

Xem đáp án

Đáp án: A. Xáng xủa

12. Tự luận
1 điểm

Điền “g” hoặc “gh” vào chỗ trống:

Điền “g” hoặc “gh” vào chỗ trống: à áy é thăm ạo nếp (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền “g” hoặc “gh” vào chỗ trống: à áy é thăm ạo nếp (ảnh 2)

13. Tự luận
1 điểm

Điền “g” hoặc “gh” vào chỗ trống:

Điền “g” hoặc “gh” vào chỗ trống: ế ỗ i chép gập ềnh (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền “g” hoặc “gh” vào chỗ trống: ế ỗ i chép gập ềnh (ảnh 2)

14. Tự luận
1 điểm

Điền “l” hoặc “n” vào chỗ trống:

Điền “l” hoặc “n” vào chỗ trống: o ắng ưu uyến (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền “l” hoặc “n” vào chỗ trống: o ắng ưu uyến (ảnh 2)

15. Tự luận
1 điểm

Điền “l” hoặc “n” vào chỗ trống:

Điền “l” hoặc “n” vào chỗ trống: ô ức óng ảy (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền “l” hoặc “n” vào chỗ trống: ô ức óng ảy (ảnh 2)

16. Tự luận
1 điểm

Điền “uôc” hoặc “uôt” và dấu thanh vào chỗ trống để hoàn thành các thành ngữ sau:

Điền “uôc” hoặc “uôt” và dấu thanh vào chỗ trống để hoàn thành  (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền “uôc” hoặc “uôt” và dấu thanh vào chỗ trống để hoàn thành  (ảnh 2)

17. Tự luận
1 điểm

Điền “uôc” hoặc “uôt” và dấu thanh vào chỗ trống để hoàn thành các thành ngữ sau:

Điền “uôc” hoặc “uôt” và dấu thanh vào chỗ trống Máu chảy r mềm (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền “uôc” hoặc “uôt” và dấu thanh vào chỗ trống Máu chảy r mềm (ảnh 2)

18. Tự luận
1 điểm

Điền “d”; “r” hoặc “gi” vào chỗ trống:

 

Điền “d”; “r” hoặc “gi” vào chỗ trống: Nào có thấy cành đâu? (ảnh 1) 

Xem đáp án

Điền “d”; “r” hoặc “gi” vào chỗ trống: Nào có thấy cành đâu? (ảnh 2)

19. Tự luận
1 điểm

Điền “d”; “r” hoặc “gi” vào chỗ trống:

Điền “d”; “r” hoặc “gi” vào chỗ trống: Có lẽ quả chín ơi Lát nữa thôi (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền “d”; “r” hoặc “gi” vào chỗ trống: Có lẽ quả chín ơi Lát nữa thôi (ảnh 2)

20. Tự luận
1 điểm

Điền “d”; “r” hoặc “gi” vào chỗ trống:

Điền “d”; “r” hoặc “gi” vào chỗ trống: Đẽo cày ữa đường (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền “d”; “r” hoặc “gi” vào chỗ trống: Đẽo cày ữa đường (ảnh 2)

21. Tự luận
1 điểm

Điền “d”; “r” hoặc “gi” vào chỗ trống:

Điền “d”; “r” hoặc “gi” vào chỗ trống: a mồi tóc bạc (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền “d”; “r” hoặc “gi” vào chỗ trống: a mồi tóc bạc (ảnh 2)

22. Tự luận
1 điểm

Điền “d”; “r” hoặc “gi” vào chỗ trống:

Điền “d”; “r” hoặc “gi” vào chỗ trống: Ếch ngồi đáy iếng (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền “d”; “r” hoặc “gi” vào chỗ trống: Ếch ngồi đáy iếng (ảnh 2)

23. Tự luận
1 điểm

Điền “d”; “r” hoặc “gi” vào chỗ trống:

Điền “d”; “r” hoặc “gi” vào chỗ trống: ồng đến nhà tôm (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền “d”; “r” hoặc “gi” vào chỗ trống: ồng đến nhà tôm (ảnh 2)

24. Tự luận
1 điểm

Điền”ch” hoặc “tr” vào chỗ trống:

Điền”ch” hoặc “tr” vào chỗ trống: úng gọi nhau ò uyện, êu ghẹo (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền”ch” hoặc “tr” vào chỗ trống: úng gọi nhau ò uyện, êu ghẹo (ảnh 2)

25. Tự luận
1 điểm

Điền”ch” hoặc “tr” vào chỗ trống:

Điền”ch” hoặc “tr” vào chỗ trống: Nắng vừa đậu ên lá Gió rung nắng (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền”ch” hoặc “tr” vào chỗ trống: Nắng vừa đậu ên lá Gió rung nắng (ảnh 2)

26. Tự luận
1 điểm

Điền”ch” hoặc “tr” vào chỗ trống:

 

Điền”ch” hoặc “tr” vào chỗ trống: Ngày hôm qua ở lại ong hạt lúa (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền”ch” hoặc “tr” vào chỗ trống: Ngày hôm qua ở lại ong hạt lúa (ảnh 2)

27. Tự luận
1 điểm

Điền “ng” hoặc “ngh” vào chỗ trống:

Điền “ng” hoặc “ngh” vào chỗ trống: e vẻ e ve e vẻ nói ược (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền “ng” hoặc “ngh” vào chỗ trống: e vẻ e ve e vẻ nói ược (ảnh 2)

28. Tự luận
1 điểm

Điền “i” hoặc “iê” và dấu thanh vào chỗ trống:

Điền “i” hoặc “iê” và dấu thanh vào chỗ trống: Ch m gõ k n (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền “i” hoặc “iê” và dấu thanh vào chỗ trống: Ch m gõ k n (ảnh 2)

29. Tự luận
1 điểm

Điền “ai” hoặc “ay” và dấu thanh vào chỗ trống:

Điền “ai” hoặc “ay” và dấu thanh vào chỗ trống: M tường c bừa  (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền “ai” hoặc “ay” và dấu thanh vào chỗ trống: M tường c bừa  (ảnh 2)

30. Tự luận
1 điểm

Điền “ai” hoặc “ay” và dấu thanh vào chỗ trống:

Điền “ai” hoặc “ay” và dấu thanh vào chỗ trống: Bàn t may v ban m (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền “ai” hoặc “ay” và dấu thanh vào chỗ trống: Bàn t may v ban m (ảnh 2)

31. Tự luận
1 điểm

Điền “ui” hoặc “uy” và dấu thanh vào chỗ trống:

Điền “ui” hoặc “uy” và dấu thanh vào chỗ trống: Hai bên bờ sông, l tre làng (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền “ui” hoặc “uy” và dấu thanh vào chỗ trống: Hai bên bờ sông, l tre làng (ảnh 2)

32. Tự luận
1 điểm

Điền “ui” hoặc “uy” và dấu thanh vào chỗ trống:

Điền “ui” hoặc “uy” và dấu thanh vào chỗ trống: Đi học vào những buổi  (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền “ui” hoặc “uy” và dấu thanh vào chỗ trống: Đi học vào những buổi  (ảnh 2)

33. Tự luận
1 điểm

Điền “ui” hoặc “uy” và dấu thanh vào chỗ trống:

Điền “ui” hoặc “uy” và dấu thanh vào chỗ trống: Bắt đầu vào mùa quả chín (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền “ui” hoặc “uy” và dấu thanh vào chỗ trống: Bắt đầu vào mùa quả chín (ảnh 2)

34. Tự luận
1 điểm

Điền “ui” hoặc “uy” và dấu thanh vào chỗ trống:

Điền “ui” hoặc “uy” và dấu thanh vào chỗ trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền “ui” hoặc “uy” và dấu thanh vào chỗ trống: (ảnh 2)

35. Tự luận
1 điểm

Điền “s’ hoặc “x” vào chỗ trống:

Điền “s’ hoặc “x” vào chỗ trống: Chú chuồn chuồn ớt au khi khoác lên mình (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền “s’ hoặc “x” vào chỗ trống: Chú chuồn chuồn ớt au khi khoác lên mình (ảnh 2)

36. Tự luận
1 điểm

Điền “ên” hoặc “ênh” và dấu thanh vào chỗ trống:

Điền “ên” hoặc “ênh” và dấu thanh vào chỗ trống: Con đường cứu nước (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền “ên” hoặc “ênh” và dấu thanh vào chỗ trống: Con đường cứu nước (ảnh 2)

37. Tự luận
1 điểm

Điền “êt” hoặc “êch” và dấu thanh vào chỗ trống:

Điền “êt” hoặc “êch” và dấu thanh vào chỗ trống: chúc t con m mỏi (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền “êt” hoặc “êch” và dấu thanh vào chỗ trống: chúc t con m mỏi (ảnh 2)

38. Tự luận
1 điểm

Em hãy (nghe – viết) chính tả bài thơ “Mẹ” – SGK Tiếng Việt 2, Tập 1, Trang 102:

Xem đáp án

Học sinh nghe viết chính tả vào vở ô ly.

Mẹ

Lời ru có gió mùa thu

Bàn tay mẹ quạt mẹ đưa gió về.

Những ngôi sao thức ngoài kia

Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con.

Đêm nay con ngủ giấc tròn

Mẹ là ngọn gió của con suốt đời.

39. Tự luận
1 điểm

Em hãy (nghe – viết) chính tả bài “Bác sĩ Sói” – SGK Tiếng Việt 2, Tập 2, Trang 43:

Xem đáp án

Học sinh nghe viết chính tả vào vở ô ly.

Bác sĩ Sói

Muốn ăn thịt Ngựa, Sói giả làm bác sĩ, đến gần Ngựa, bảo: “Có bệnh, ta chữa giúp cho.” Ngựa biết mưu của Sói, vờ nhờ Sói khám giúp chân sau. Sói định cắn vào chân cho Ngựa hết chạy, nhưng Ngựa đã kịp thời tung vó, đá cho Sói một cú trời giáng.

40. Tự luận
1 điểm

Em hãy (nghe – viết) chính tả bài thơ “Gọi bạn” – SGK Tiếng Việt 2, Tập 1, Trang 29:

Xem đáp án

Học sinh nghe viết chính tả vào vở ô ly.

Gọi bạn

Một năm, trời hạn hán

Suối cạn, cỏ héo khô

Lấy gì nuôi đôi bạn

Chờ mưa đến bao giờ?

 

Bê Vàng đi tìm cỏ

Lang thang quên đường về

Dê Trắng thương bạn quá

Chạy khắp nẻo tìm Bê

Đến bây giờ Dê Trắng

Vẫn gọi hoài: “Bê! Bê!”