CÂU HỎI VẬN DỤNG
11 câu hỏi
Chất hòa tan được Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường thu được phức chất màu tím là
Glixerol
Gly-Ala
Lòng trắng trứng
Glucozơ
Dung dịch nào sau đây không có khả năng hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?
Fomalin
Etylen glicol
Glixerol
Giấm ăn
Dãy gồm các dung dịch đều hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là
glucozơ, fructozơ và tinh bột
glucozơ, fructozơ và xenlulozơ
glucozơ, fructozơ và saccarozơ
glucozơ, fomalin và tinh bột
Dãy nào dưới đây gồm các chất có khả năng hòa tan Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tan trong trong nước?
Etylen glicol, axit axetic và Gly-Ala-Gly
Ancol etylic, fructozơ và Gly-Ala-Lys-Val
Glixerol, glucozơ và Gly-Ala
Ancol etylic, axit fomic và Lys-Val
Cho dãy các chất sau: axit axetic, anđehit fomic, ancol benzylic, cumen, etyl axetat, glucozơ, etylamin. Số chất trong dãy có thể tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thích hợp là
3
2
4
5
Cho dãy các hợp chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, glixerol, ancol etylic, axit axetic, propan-1,3-điol. Số hợp chất không có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
2
0
3
1
Cho các dung dịch sau : saccarozơ; propan-1,2-điol; etylen glicol; anbumin; axit axetic; glucozơ; anđehit axetic; Gly-Ala. Số dung dịch hòa tan CuOH2 ở nhiệt độ thường là :
4
6
5
7
Cho dãy các dung dịch sau: glucozơ, saccarozơ, etanol, axit axetic, anđehit axetic, Ala-Gly, anbumin. Số dung dịch trong dãy hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
5
2
3
4
Cho các chất sau : C2H5OH, HOCH2CH2OH, HOCH2CH(OH)CH2OH, CH3COOH. Số chất vừa phản ứng với Na vừa phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là :
2
3
4
1
Cho dung dịch các chất : C3H5(OH)3, CH3COOH, Ala-Gly-Ala, C12H22O11(saccarozo), CH3CHO, HOCH2CH2CH2OH, C2H3COOH. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường là :
6
4
5
3
Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol. Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
2
3
1
4








