2048.vn

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Từ cùng nghĩa, Từ trái nghĩa có đáp án - Đề 3
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Từ cùng nghĩa, Từ trái nghĩa có đáp án - Đề 3

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 45 lượt thi
33 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ trái nghĩa với từ "yếu" trong trường hợp dưới đây:

Đến ngày hôm nay, cơn bão yếu dần, mực nước sông giảm xuống.

a/ vững                    

b/ khoẻ                    

c/ giỏi                     

d/ mạnh

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây có cặp từ trái nghĩa? 

a/ Chân cứng đá mềm 

b/ Ở hiền gặp lành 

c/ Nhường cơm sẻ áo 

d/ Máu chảy ruột mềm

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây có cặp từ trái nghĩa? 

a/ Có chí thì nên 

b/ Trước lạ sau quen 

c/ Thắt lưng buộc bụng 

d/ Năng nhặt chặt bị

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp từ trái nghĩa trong câu: "Đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ."? 

a/ Đi - già - trẻ

b/ Đi - về, già - trẻ 

c/ Đi - về, già - hỏi 

d/ Đi - hỏi, già - trẻ

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau:

Áo rách .vá hơn lành may

a/ dễ - khó               

b/ nhanh - chậm      

c/ khéo - vụng          

d/ xấu - đẹp

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa trái ngược nhau.

quyết chí

 

nhấp nhô

bận rộn

 

nản chí

ấp úng

 

bắt đầu

kết thúc

 

rảhh rô̂i

bằng phằng

 

lưu loát

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa trái ngược nhau.

xa cách

 

hi vọng

tập thể

 

bí mật

thất vọng

 

thong thả

công khai

 

cá nhân

vội vàng

 

thân mật

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.

cha mẹ

 

cổ vũ

bác sĩ

 

thiếu nhi

động viên

 

bao la

trẻ em

 

phụ huynh

bát ngát

 

lương y

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.

tàu hoả

 

gồ ghề

lơ đễnh

 

ngô nghê

sung túc

 

ấm no

mấp mô

 

đãng trí

ngây thơ

 

xe lửa

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.

 

hung dữ

 

lấp ló

yêu cầu

 

khuyết điểm

mát rượi

 

mát mé

thập thò

 

dữ dằn

thiếu sót

 

đòi hỏi

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.

phi cơ

 

gan dạ

hiếu thảo

 

cẩn thận

thân thiết

 

hiếu hạnh

dũng cảm

 

máy bay

cần trọng

 

gần gũi

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.

viên mãn

 

sặc sỡ

đáng thương

 

tròn đầy

ưu tú

 

yên lòng

lòe loẹt

 

xuất sắc

an tâm

 

tội nghiệp

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.

siêng năng

 

hài ước

thân mật

 

mơ ước

vui mừng

 

cần cù

hóm hỉnh

 

gần gũi

khát khao

 

hân hoan

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.

bách nhật

 

sông dài

hoạt bát

 

buồn bã

trường giang

 

vị trí

u sầu

 

trăm ngày

địa thế

 

nhanh nhẹn

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.

 

trìu mến

 

kiên trì

nhẫn nại

 

thân thiện

trung thực

 

tráng lệ̀

hòa đồng

 

âu yếm

nguy nga

 

ngay thẳng

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

 Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa trái ngược nhau.

chậm chạp

 

lịch sự

xui xẻo

 

nhàn hạ

nhọc nhằn

 

đục ngàu

thô lồ

 

may mắn

trong vắt

 

nhanh nhẹ

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa trái ngược nhau.

đắng cay

 

mềm mại

cứng cáp

 

khó chịu

hiền lành

 

ngọt bùi

thoải mái

 

phú quý

bần hàn

 

dữ tợn

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa trái ngược nhau.

điềm đạm

 

tranh giành

nhường nhịn

 

rộng lượng

khéo léo

 

vui vẻ

hẹp hòi

 

nóng vội

buồn bã

 

vụng về

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa trái ngược nhau.

hỗn loạn

 

can đảm

nghiệp dư

 

kiêu ngạo

hèn nhát

 

trật tự

khiêm tốn

 

lễ phép

xấc xược

 

chuyên nghiệp

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành ngữ nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a/ Gan vàng dạ sắt 

b/ Lưu danh thiên cổ 

c/ Ghi lòng tạc dạ 

d/ Tích tiểu thành đại

Xem đáp án
21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền cặp từ trái nghĩa thích hợp vào thành ngữ sau:

Bóc _____ cắn ____

(1)

ngắn

(2)

dài

Đáp án đúng:
(a)<p>ngắn</p>
(b)<p>dài</p>
Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây trái nghĩa với trung thực? 

a/ gian nan 

b / thời gian 

c/ gian xảo 

d/ không gian

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ "đen" trong trường hợp dưới đây:

Ngày hôm nay, tôi toàn gặp những chuyện đen đủi.

a/ trắng                  

b/ xấu                     

c/ may mắn            

d/ xui

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành ngữ nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa? 

a/ Bên trọng bên khinh 

b/ Thiên biến vạn hoá 

c/ Thuần phong mĩ tục

d/ Tâm đầu ý hợp

Xem đáp án
25. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền cặp từ trái nghĩa thích hợp vào thành ngữ sau:

Trống đánh _____ kèn thổi ______

(1)

xuôi

(2)

ngược

Đáp án đúng:
(a)<p>xuôi</p>
(b)<p>ngược</p>
Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành ngữ nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a/ Bên trọng bên khinh 

b/ Thiên biến vạn hoá 

c/ Thuần phong mĩ tục 

d/ Tâm đầu ý hợp

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ trái nghĩa với từ "đặc" trong trường hợp dưới đây:

Sáng nay mẹ mua được mấy ổ bánh mì đặc ruột còn nóng hôi hổi.

a/ loãng                   

b/ rỗng                  

c/ kín                      

d/ chật

Xem đáp án
28. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền cặp từ trái nghĩa thích hợp vào thành ngữ sau:

Ăn cỗ đi ______ lội nước theo ____

(1)

trước

(2)

sau

Đáp án đúng:
(a)<p>trước</p>
(b)<p>sau</p>
Xem đáp án
29. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền cặp từ trái nghĩa thích hợp vào thành ngữ sau:

____ cậy cha, ____ cậy con

(1)

Trẻ

(2)

già

Đáp án đúng:
(a)<p>Trẻ</p>
(b)<p>già</p>
Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành ngữ nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa? 

a/ Thiên biến vạn hoá 

b/ Bày binh bố trận 

c/ Cao lương mĩ vị 

d/ Cải lão hoàn đồng

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào trái nghĩa với từ "ngọt" trong trường hợp dưới đây:

Hôm nay, nhóm ta liên hoan ngọt.

a/ chua                    

b/ đắng                   

c/ cay                      

d/ mặn

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành ngữ nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa? 

a/ Cải tử hoàn sinh 

b/ Gan vàng dạ sắt 

c/ Học hay cày giỏi 

d/ Tâm đầu ý hợp

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ trái nghĩa với từ "xoè" trong trường hợp dưới đây:

Khi nở, cánh hoa mai xoè ra mịn màng như lụa.

a/ mở                      

b/ cụp                      

c/ tung                    

d/ tắt

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack