Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Từ cùng nghĩa, Từ trái nghĩa có đáp án - Đề 3
33 câu hỏi
Tìm từ trái nghĩa với từ "yếu" trong trường hợp dưới đây:
Đến ngày hôm nay, cơn bão yếu dần, mực nước sông giảm xuống.
a/ vững
b/ khoẻ
c/ giỏi
d/ mạnh
Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây có cặp từ trái nghĩa?
a/ Chân cứng đá mềm
b/ Ở hiền gặp lành
c/ Nhường cơm sẻ áo
d/ Máu chảy ruột mềm
Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây có cặp từ trái nghĩa?
a/ Có chí thì nên
b/ Trước lạ sau quen
c/ Thắt lưng buộc bụng
d/ Năng nhặt chặt bị
Cặp từ trái nghĩa trong câu: "Đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ."?
a/ Đi - già - trẻ
b/ Đi - về, già - trẻ
c/ Đi - về, già - hỏi
d/ Đi - hỏi, già - trẻ
Cặp từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau:
Áo rách .vá hơn lành may
a/ dễ - khó
b/ nhanh - chậm
c/ khéo - vụng
d/ xấu - đẹp
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa trái ngược nhau.
quyết chí |
| nhấp nhô |
bận rộn |
| nản chí |
ấp úng |
| bắt đầu |
kết thúc |
| rảhh rô̂i |
bằng phằng |
| lưu loát |
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa trái ngược nhau.
xa cách |
| hi vọng |
tập thể |
| bí mật |
thất vọng |
| thong thả |
công khai |
| cá nhân |
vội vàng |
| thân mật |
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.
cha mẹ |
| cổ vũ |
bác sĩ |
| thiếu nhi |
động viên |
| bao la |
trẻ em |
| phụ huynh |
bát ngát |
| lương y |
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.
tàu hoả |
| gồ ghề |
lơ đễnh |
| ngô nghê |
sung túc |
| ấm no |
mấp mô |
| đãng trí |
ngây thơ |
| xe lửa |
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.
hung dữ |
| lấp ló |
yêu cầu |
| khuyết điểm |
mát rượi |
| mát mé |
thập thò |
| dữ dằn |
thiếu sót |
| đòi hỏi |
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.
phi cơ |
| gan dạ |
hiếu thảo |
| cẩn thận |
thân thiết |
| hiếu hạnh |
dũng cảm |
| máy bay |
cần trọng |
| gần gũi |
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.
viên mãn |
| sặc sỡ |
đáng thương |
| tròn đầy |
ưu tú |
| yên lòng |
lòe loẹt |
| xuất sắc |
an tâm |
| tội nghiệp |
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.
siêng năng |
| hài ước |
thân mật |
| mơ ước |
vui mừng |
| cần cù |
hóm hỉnh |
| gần gũi |
khát khao |
| hân hoan |
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.
bách nhật |
| sông dài |
hoạt bát |
| buồn bã |
trường giang |
| vị trí |
u sầu |
| trăm ngày |
địa thế |
| nhanh nhẹn |
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.
trìu mến |
| kiên trì |
nhẫn nại |
| thân thiện |
trung thực |
| tráng lệ̀ |
hòa đồng |
| âu yếm |
nguy nga |
| ngay thẳng |
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa trái ngược nhau.
chậm chạp |
| lịch sự |
xui xẻo |
| nhàn hạ |
nhọc nhằn |
| đục ngàu |
thô lồ |
| may mắn |
trong vắt |
| nhanh nhẹ |
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa trái ngược nhau.
đắng cay |
| mềm mại |
cứng cáp |
| khó chịu |
hiền lành |
| ngọt bùi |
thoải mái |
| phú quý |
bần hàn |
| dữ tợn |
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa trái ngược nhau.
điềm đạm |
| tranh giành |
nhường nhịn |
| rộng lượng |
khéo léo |
| vui vẻ |
hẹp hòi |
| nóng vội |
buồn bã |
| vụng về |
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa trái ngược nhau.
hỗn loạn |
| can đảm |
nghiệp dư |
| kiêu ngạo |
hèn nhát |
| trật tự |
khiêm tốn |
| lễ phép |
xấc xược |
| chuyên nghiệp |
Thành ngữ nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?
a/ Gan vàng dạ sắt
b/ Lưu danh thiên cổ
c/ Ghi lòng tạc dạ
d/ Tích tiểu thành đại
Điền cặp từ trái nghĩa thích hợp vào thành ngữ sau:
Bóc _____ cắn ____
ngắn
dài
Từ nào dưới đây trái nghĩa với trung thực?
a/ gian nan
b / thời gian
c/ gian xảo
d/ không gian
Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ "đen" trong trường hợp dưới đây:
Ngày hôm nay, tôi toàn gặp những chuyện đen đủi.
a/ trắng
b/ xấu
c/ may mắn
d/ xui
Thành ngữ nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?
a/ Bên trọng bên khinh
b/ Thiên biến vạn hoá
c/ Thuần phong mĩ tục
d/ Tâm đầu ý hợp
Điền cặp từ trái nghĩa thích hợp vào thành ngữ sau:
Trống đánh _____ kèn thổi ______
xuôi
ngược
Thành ngữ nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?
a/ Bên trọng bên khinh
b/ Thiên biến vạn hoá
c/ Thuần phong mĩ tục
d/ Tâm đầu ý hợp
Tìm từ trái nghĩa với từ "đặc" trong trường hợp dưới đây:
Sáng nay mẹ mua được mấy ổ bánh mì đặc ruột còn nóng hôi hổi.
a/ loãng
b/ rỗng
c/ kín
d/ chật
Điền cặp từ trái nghĩa thích hợp vào thành ngữ sau:
Ăn cỗ đi ______ lội nước theo ____
trước
sau
Điền cặp từ trái nghĩa thích hợp vào thành ngữ sau:
____ cậy cha, ____ cậy con
Trẻ
già
Thành ngữ nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?
a/ Thiên biến vạn hoá
b/ Bày binh bố trận
c/ Cao lương mĩ vị
d/ Cải lão hoàn đồng
Từ nào trái nghĩa với từ "ngọt" trong trường hợp dưới đây:
Hôm nay, nhóm ta liên hoan ngọt.
a/ chua
b/ đắng
c/ cay
d/ mặn
Thành ngữ nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?
a/ Cải tử hoàn sinh
b/ Gan vàng dạ sắt
c/ Học hay cày giỏi
d/ Tâm đầu ý hợp
Tìm từ trái nghĩa với từ "xoè" trong trường hợp dưới đây:
Khi nở, cánh hoa mai xoè ra mịn màng như lụa.
a/ mở
b/ cụp
c/ tung
d/ tắt
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi


