Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Từ cùng nghĩa, Từ trái nghĩa có đáp án - Đề 2
30 câu hỏi
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.
cuốn hút |
| mải mê |
vạm vỡ |
| lạc quan |
hoạt bát |
| lực lưỡng |
yêu đời |
| lanh lợi |
thiếu xót |
| hấp dẫn |
say sưa |
| khuyết điểm |
Từ nào sau đây trái nghĩa với dũng cảm?
a/ bạo gan
b/ can trường
c/ nhút nhát
d/ gan lì
Nhóm nào chỉ gồm những từ đồng nghĩa với "trung thực"?
a/ chính trực, thực tâm
b/ thẳng thắn, bộc phát
c/ Thật thà, mưu mô
d/ Chân thật, xảo quyệt
Chọn đáp án có cặp từ đồng nghĩa.
a/ trọng lực - trân trọng
b/ chân dung - bao dung
c/ quan tâm - tâm tình
d/ chân lí - lẽ phải
Nhóm nào chỉ gồm các từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu:
"Con thương mẹ vất vả, đã phải nuôi bằng ấy đứa em lại con phải nuôi con..."?
a/ Khó khăn, cơ cực, an nhàn
b/ Nhọc nhằn, cực khổ, khó khăn
c/ Lao lực, khốn khó, vui vẻ
d/ Gian nan, buồn bã, khó nhọc
Điền từ cùng nghĩa với từ "đáng yêu" trong khổ thơ?
"Gà con nhỏ xíu
Lông vàng ..........
Gặp ông trên đường
Cháu chào ông ạ
Gà con ngoan quá
a/ đáng thương
b/ yêu thương
c/ dễ thương
d/ xấu xí
Câu nào có từ trái nghĩa với "trung thực" trong các câu sau?
a/ Người em trai thật thà kể hết những điều mình đã gặp cho anh trai của mình nghe.
b/ Tô Hiến Thành làm quan triều Lý, nổi tiếng là người chính trực.
c/ Bác ấy là một người ngay thẳng, vì vậy ai cũng yêu quý bác.
d/ Tên Lý Thông gian xảo đã lừr Thạch Sanh bỏ trốn để cướp lấy công trạng của chàng.
Tìm từ trái nghĩa với từ "căng" trong trường hợp dưới đây:
Hoa và Lan cùng kéo hai đầu để sợi dây được căng nhất có thể.
a/ xẹp
b/ thung
c/ chùng
d/nhão
Từ nào sau đây khác với các từ còn lại?
a/ anh dũng
b/ can đảm
c/ nhút nhát
d/ gan dạ
Thành ngữ nào dưới đây có cặp từ trái nghĩa?
a/ Lên thác xuống ghềnh
b/ Học hay cày giỏi
c/ Ăn vóc học hay
d/ Ăn ngay nói thẳng
Điền từ trái nghĩa với từ "lành" vào chỗ trống:
"Chị em như chuối nhiều tàu
Tấm lành che tấm ... đừng nói nhau nặng lời"
a/ rách
b/ vỡ
c/ cũ
d/ dữ
Từ nào dưới đây trái nghĩa với "công bằng"?
a/ thiên vị
b/ công cốc
c/ công lí
d/ nuông chiều
Từ nào khác với các từ còn lại?
a/ hời hợt
b/ nồng nhiệt
c/ nhiệt tình
d/ hết lòng
Từ trái nghĩa với "đùm bọc"?
a/ giúp đỡ
b/ bắt nạt
c/ bảo vệ
d/ bao bọc
Điền từ còn thiếu trái nghĩa với từ in nghiêng trong câu thành ngữ:
"Trước lạ sau..."
a/ biết
b/ yêu
c/ quen
d/ xa
Tìm từ trái nghĩa với "lười biếng" trong đoạn thơ:
"Có gì đâu, có gì đâu
Mỡ màu ít, chắt dồn lâu hóa nhiều
Rễ siêng không ngại đất nghèo
Tre bao nhiêu rễ bấy nhiêu cần cù."?
a/ chăm chỉ
b/ siêng
c/ cần cù
d/ siêng, cần cù
Từ nào khác với các từ còn lại?
a/ khiếm nhã
b/ nhã nhặn
c/ lễ độ
d/ lịch sự
Từ trái nghĩa với "ngang ngược"?
a/ ngang tang
b/ bướng bỉnh
c/ lễ độ
d/ ngạo mạn
Từ nào không trái nghĩa với "can đảm"?
a/ đớn hèn
b/ hèn nhát
c/ gan dạ
d/ nhút nhát
Điền từ trái nghĩa vào câu tục ngữ sau: "xanh vỏ đỏ..."?
a/ mình
b/ hạt
c/ lòng
d/ ngoài
Từ nào cùng nghĩa với "nhân hậu"?
a/ nhân từ
b/ nhân bánh
c/ nhân dân
d/ nhân quả
Từ nào cùng nghĩa với "giúp đỡ"?
a/ đôn hậu
b/ hỗ trợ
c/ nhân ái
d/ bảo vệ
Từ nào không cùng nghĩa với "thẳng thắn"?
a/ thật thà
b/ trung thực
c/ ngay thẳng
d/ thẳng tắp
Từ nào không cùng nghĩa với "dũng cảm"?
a/ dũng mãnh
b/ anh dũng
c/ can đảm
d/ gan dạ
Điền từ cùng nghĩa vào câu tục ngữ sau: "chia ngọt sẻ..."?
a/ ngào
b/ lành
c/ bùi
d/ đồng
"tài" trong từ nào cùng nghĩa với "tài" trong "tài trợ"?
a/ tài tình
b/ tài năng
c/ tài giỏi
d/ tài sản
Từ nào khác với các từ còn lại?
a/ nhân hậu
b/ nhân dân
c/ nhân ái
d/ nhân từ
Từ nào khác với các từ còn lại?
a/ đồng lòng
b/ đồng bào
c/ đồng tiền
d/ đồng chí
Điền vào chỗ trống: "thiên......" cùng nghĩa với "con trời"
a/ nhiên
b/ mệnh
c/ tử
d/ thu
Từ nào dưới đây cùng nghĩa với từ "phong cảnh"?
a/ cảnh sát
b/ cảnh vệ
c/ cảnh quan
d/ cảnh báo


