Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Từ cùng nghĩa, Từ trái nghĩa có đáp án - Đề 2
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Từ cùng nghĩa, Từ trái nghĩa có đáp án - Đề 2

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 491 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.

cuốn hút

 

mải mê

vạm vỡ

 

lạc quan

hoạt bát

 

lực lưỡng

yêu đời

 

lanh lợi

thiếu xót

 

hấp dẫn

say sưa

 

khuyết điểm

Xem đáp án

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau. cuốn hút  mải mê vạm vỡ  lạc quan hoạt bát  lực lưỡng yêu đời  lanh lợi thiếu xót  hấp dẫn say sưa  khuyết điểm (ảnh 1)

2. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào sau đây trái nghĩa với dũng cảm? 
a/ bạo gan 
b/ can trường
c/ nhút nhát
d/ gan lì
Xem đáp án
Chọn c
3. Trắc nghiệm
1 điểm
Nhóm nào chỉ gồm những từ đồng nghĩa với "trung thực"? 
a/ chính trực, thực tâm 
b/ thẳng thắn, bộc phát 
c/ Thật thà, mưu mô 
d/ Chân thật, xảo quyệt
Xem đáp án
Chọn a
4. Trắc nghiệm
1 điểm
Chọn đáp án có cặp từ đồng nghĩa. 
a/ trọng lực - trân trọng 
b/ chân dung - bao dung 
c/ quan tâm - tâm tình 
d/ chân lí - lẽ phải
Xem đáp án
Chọn d
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm nào chỉ gồm các từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu:

"Con thương mẹ vất vả, đã phải nuôi bằng ấy đứa em lại con phải nuôi con..."?

a/ Khó khăn, cơ cực, an nhàn
b/ Nhọc nhằn, cực khổ, khó khăn 
c/ Lao lực, khốn khó, vui vẻ 
d/ Gian nan, buồn bã, khó nhọc
Xem đáp án
Chọn b
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền từ cùng nghĩa với từ "đáng yêu" trong khổ thơ?

"Gà con nhỏ xíu

Lông vàng ..........

Gặp ông trên đường

Cháu chào ông ạ

Gà con ngoan quá

a/ đáng thương 
b/ yêu thương 
c/ dễ thương
d/ xấu xí
Xem đáp án
Chọn c
7. Trắc nghiệm
1 điểm
Câu nào có từ trái nghĩa với "trung thực" trong các câu sau?
a/ Người em trai thật thà kể hết những điều mình đã gặp cho anh trai của mình nghe. 
b/ Tô Hiến Thành làm quan triều Lý, nổi tiếng là người chính trực. 
c/ Bác ấy là một người ngay thẳng, vì vậy ai cũng yêu quý bác. 
d/ Tên Lý Thông gian xảo đã lừr Thạch Sanh bỏ trốn để cướp lấy công trạng của chàng.
Xem đáp án
Chọn d
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ trái nghĩa với từ "căng" trong trường hợp dưới đây:

Hoa và Lan cùng kéo hai đầu để sợi dây được căng nhất có thể.

a/ xẹp 
b/ thung 
c/ chùng 
d/nhão
Xem đáp án
Chọn c
9. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào sau đây khác với các từ còn lại? 
a/ anh dũng
b/ can đảm 
c/ nhút nhát 
d/ gan dạ
Xem đáp án
Chọn c
10. Trắc nghiệm
1 điểm
Thành ngữ nào dưới đây có cặp từ trái nghĩa? 
a/ Lên thác xuống ghềnh
b/ Học hay cày giỏi 
c/ Ăn vóc học hay 
d/ Ăn ngay nói thẳng
Xem đáp án
Chọn a
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền từ trái nghĩa với từ "lành" vào chỗ trống:

"Chị em như chuối nhiều tàu

Tấm lành che tấm ... đừng nói nhau nặng lời"

a/ rách 
b/ vỡ 
c/ cũ 
d/ dữ
Xem đáp án
Chọn a
12. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào dưới đây trái nghĩa với "công bằng"? 
a/ thiên vị 
b/ công cốc 
c/ công lí 
d/ nuông chiều
Xem đáp án
Chọn a
13. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào khác với các từ còn lại? 
a/ hời hợt 
b/ nồng nhiệt 
c/ nhiệt tình 
d/ hết lòng
Xem đáp án
Chọn a
14. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ trái nghĩa với "đùm bọc"? 
a/ giúp đỡ 
b/ bắt nạt 
c/ bảo vệ 
d/ bao bọc
Xem đáp án
Chọn b
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền từ còn thiếu trái nghĩa với từ in nghiêng trong câu thành ngữ:

"Trước lạ sau..."

a/ biết                      
b/ yêu                      
c/ quen                   
d/ xa
Xem đáp án
Chọn c
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ trái nghĩa với "lười biếng" trong đoạn thơ:

"Có gì đâu, có gì đâu
Mỡ màu ít, chắt dồn lâu hóa nhiều
Rễ siêng không ngại đất nghèo
Tre bao nhiêu rễ bấy nhiêu cần cù."?

a/ chăm chỉ 
b/ siêng 
c/ cần cù 
d/ siêng, cần cù
Xem đáp án
Chọn d
17. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào khác với các từ còn lại? 
a/ khiếm nhã
b/ nhã nhặn 
c/ lễ độ
d/ lịch sự
Xem đáp án
Chọn a
18. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ trái nghĩa với "ngang ngược"? 
a/ ngang tang 
b/ bướng bỉnh 
c/ lễ độ
d/ ngạo mạn
Xem đáp án
Chọn c
19. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào không trái nghĩa với "can đảm"? 
a/ đớn hèn 
b/ hèn nhát 
c/ gan dạ 
d/ nhút nhát
Xem đáp án
Chọn c
20. Trắc nghiệm
1 điểm
Điền từ trái nghĩa vào câu tục ngữ sau: "xanh vỏ đỏ..."?
a/ mình 
b/ hạt 
c/ lòng 
d/ ngoài
Xem đáp án
Chọn c
21. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào cùng nghĩa với "nhân hậu"? 
a/ nhân từ 
b/ nhân bánh
c/ nhân dân 
d/ nhân quả
Xem đáp án
Chọn a
22. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào cùng nghĩa với "giúp đỡ"? 
a/ đôn hậu 
b/ hỗ trợ 
c/ nhân ái 
d/ bảo vệ
Xem đáp án
Chọn b
23. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào không cùng nghĩa với "thẳng thắn"? 
a/ thật thà 
b/ trung thực 
c/ ngay thẳng 
d/ thẳng tắp
Xem đáp án
Chọn d
24. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào không cùng nghĩa với "dũng cảm"? 
a/ dũng mãnh 
b/ anh dũng 
c/ can đảm 
d/ gan dạ
Xem đáp án
Chọn a
25. Trắc nghiệm
1 điểm
Điền từ cùng nghĩa vào câu tục ngữ sau: "chia ngọt sẻ..."? 
a/ ngào 
b/ lành 
c/ bùi 
d/ đồng
Xem đáp án
Chọn c
26. Trắc nghiệm
1 điểm
"tài" trong từ nào cùng nghĩa với "tài" trong "tài trợ"? 
a/ tài tình
b/ tài năng 
c/ tài giỏi 
d/ tài sản
Xem đáp án
Chọn d
27. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào khác với các từ còn lại?
a/ nhân hậu 
b/ nhân dân
c/ nhân ái 
d/ nhân từ
Xem đáp án
Chọn b
28. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào khác với các từ còn lại?
a/ đồng lòng 
b/ đồng bào 
c/ đồng tiền 
d/ đồng chí
Xem đáp án
Chọn c
29. Trắc nghiệm
1 điểm
Điền vào chỗ trống: "thiên......" cùng nghĩa với "con trời"
a/ nhiên 
b/ mệnh
c/ tử 
d/ thu
Xem đáp án
Chọn c
30. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào dưới đây cùng nghĩa với từ "phong cảnh"? 
a/ cảnh sát 
b/ cảnh vệ 
c/ cảnh quan 
d/ cảnh báo
Xem đáp án
Chọn c