2048.vn

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Từ cùng nghĩa, Từ trái nghĩa có đáp án - Đề 1
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Từ cùng nghĩa, Từ trái nghĩa có đáp án - Đề 1

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 45 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.

độ lượng

 

nhẫn nại

kiên trì

 

vị tha

gan dạ

 

cố gắng

nồ lực

 

can đảm

cận thận

 

kĩ càng

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa trái ngược nhau.

chăm chỉ

 

lười biếng

thất bại

 

chật chội

tối tăm

 

thành công

rộng rãi

 

sáng sủa

vui vẻ

 

buồn bã

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giổng nhau.

nhân hậu

 

trung thực

giản dị

 

tốt bụng

thành thật

 

mộc mạc

thông minh

 

sáng dạ

siêng năng

 

chăm chỉ

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa trái ngược nhau.

chậm chạp

 

thất vọng

nghèo khổ

 

bâ̂t hạnh

hi vọng

 

nguy hiểm

an toàn

 

giàu sang

hạnh phúc

 

nhanh nhẹn

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.

 

thám thính

 

huyền ảo

kì ảo

 

bằng hữu

hiếu hạnh

 

bạc bẽo

lật lọng

 

thăm dò

bạn bè

 

hiếu thảo

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào sau đây có thể thay thế cho từ "khuyến khích"? 

a/ cố gắng 

b/ phấn đấu

c/ nỗ lực 

d/ động viên

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây là cặp từ trái nghĩa? 

a/ thân thiện - lương thiện 

b/ đương đầu - đối mặt 

c/ hoàn hảo - hoàn mĩ 

d/ thân mật - xa cách

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.

bằng hữu

 

tàu hoả

nhanh nhẹn

 

thật thà

trung thực

 

nhẫn nại

xe lửa

 

hoạt bát

kiên trì

 

bạn bè

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ trái nghĩa

đông đúc

 

thay đổi

cố định

 

khó khăn

chia rẽ

 

phức tạp

đơn giản

 

vắng vẻ

thuận lợi

 

đoàn kết

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ trái nghĩa

ưu điểm

 

phá hoại

khoẻ mạnh

 

khiêm tốn

bằng phằng

 

nhược điểm

giữ gìn

 

mâ̂́p mô

kiêu căng

 

ốm yếu

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa trái ngược nhau

cuối cùng

 

méo mó

mơ hồ

 

phân tán

nhẹ nhõm

 

đầu tiên

tròn trịa

 

rõ ràng

tập trung

 

nặng nề

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau

công an

 

nguy nga

sông núi

 

luật lệ

khen ngợi

 

cạnh sát

quy định

 

tuyên dương

tráng lệ

 

sơn hà

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa trái ngược nhau

 

tiết kiệm

 

phi thường

sâu sắc

 

cảnh giác

tầm thường

 

ánh sáng

lơ là

 

hoang phí

bóng tối

 

nông cạn

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa trái ngược nhau.

sum họp

 

chính diện

phản diện

 

khô héo

lưa thưa

 

đơn giản

tươi tốt

 

chia li

phức tạp

 

san sát

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.

lấp ló

 

tấp nập

lé tẻ

 

thập thò

yêu đời

 

khoan khoái

nhộn nhịp

 

rải rác

sảng khoái

 

lạc quan

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép hai vế với nhau để tạo thành cặp từ trái nghĩa.

tối tăm

 

vụng về

lưỡng lự

 

quả quyết

vội vã

 

dày đặc

thưa thớt

 

sáng sủa

khéo léo

 

công khai

bí mật

 

thong thả

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép hai vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.

mải mê

 

khích lệ

động viên

 

miệt mài

lực lưỡng

 

đon đả

niềm nở

 

bạn bè

vừa ý

 

vạm vỡ

bằng hữu

 

bằng lòng

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.

 

yên ả

 

giúp đỡ

lanh lợi

 

lằng nhằng

trợ giúp

 

tức giận

rắc rối

 

yên bình

phẫn nộ

 

tinh anh

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa trái ngược nhau.

kết thúc

 

mập mạp

rảnh rỗi

 

bí mật

xiêu vẹo

 

ngay ngắn

gầy gò

 

bận bịu

công khai

 

bắt đầu

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa trái ngược nhau.

hỗn loạn

 

chậm chạp

giữ gìn

 

ốm yếu

nhanh nhẹn

 

nhút nhát

mạnh khoẻ

 

trật tự

bạo dạn

 

phá hoại

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.

xảo trá

 

vị tha

đau đớn

 

cơ đồ

sự nghiệp

 

xót xa

độ lượng

 

gian xảo

mảnh mai

 

thanh mảnh

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.

 

thật thà

 

lộn xộn

ích kỉ

 

cẩn thận

bừa bãi

 

thân thiết

cần trọng

 

hẹp hòi

gần gũi

 

chân chất

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa trái ngược nhau.

 

thô lỗ

 

nhàn hạ

nhọc nhằn

 

phú quý

bần hàn

 

xui xẻo

khéo léo

 

lịch sự

may mắn

 

vụng về

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.

cheo leo

 

trình bày

gồ ghề

 

thăm dò

thám thính

 

mấp mồ

của cải

 

tài sản

phát biều

 

mênh mông

bao la

 

chênh vênh

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép hai vế với nhau để tạo thành cặp từ trái nghĩa

nhẹ nhàng

 

mềm yếu

sum họp

 

nặng nề

tĩnh lặng

 

ồn ào

khiêm tốn

 

chia li

cứng cỏi

 

đục ngầu

trong veo

 

kiêu căng

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ trái nghĩa.

giữ gìn

 

thất vọng

an toàn

 

phá hoại

quyết chí

 

lưu loát

hi vọng

 

nguy hiểm

thân mật

 

nản lòng

ấp úng

 

 xa cách

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.

giang sơn

 

vô địch

buồn bã

 

trợ giúp

nỗ lực

 

sầu não

giúp đỡ

 

cố gă̆̀ng

quán quân

 

rắc rối

lằng nhằng

 

đất nước

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.

giản dị

 

can đảm

hi vọng

 

ngô nghê

nhân hậu

 

mong chờ

ngây thơ

 

tốt bụng

cẩn thận

 

mộc mạc

gan dạ

 

kĩ càng

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ trái nghĩa

kiêu căng

 

liều lĩnh

khoẻ mạnh

 

nhanh nhẹn

ngay ngẳn

 

ốm yếu

thận trọng

 

khiêm tốn

giàu sang

 

xiêu vẹo

chậm chạp

 

nghèo khổ

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ trái nghĩa.

cẩn thận

 

thong thả

rảnh rỗi

 

san sát

đoàn kết

 

bận bịu

lưa thưa

 

chia rẽ

gầy gò

 

cẩu thả

vội vàng

 

mập mạp

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack