Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Từ cùng nghĩa, Từ trái nghĩa có đáp án - Đề 1
30 câu hỏi
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.
độ lượng |
| nhẫn nại |
kiên trì |
| vị tha |
gan dạ |
| cố gắng |
nồ lực |
| can đảm |
cận thận |
| kĩ càng |
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa trái ngược nhau.
chăm chỉ |
| lười biếng |
thất bại |
| chật chội |
tối tăm |
| thành công |
rộng rãi |
| sáng sủa |
vui vẻ |
| buồn bã |
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giổng nhau.
nhân hậu |
| trung thực |
giản dị |
| tốt bụng |
thành thật |
| mộc mạc |
thông minh |
| sáng dạ |
siêng năng |
| chăm chỉ |
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa trái ngược nhau.
chậm chạp |
| thất vọng |
nghèo khổ |
| bâ̂t hạnh |
hi vọng |
| nguy hiểm |
an toàn |
| giàu sang |
hạnh phúc |
| nhanh nhẹn |
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.
thám thính |
| huyền ảo |
kì ảo |
| bằng hữu |
hiếu hạnh |
| bạc bẽo |
lật lọng |
| thăm dò |
bạn bè |
| hiếu thảo |
Từ nào sau đây có thể thay thế cho từ "khuyến khích"?
a/ cố gắng
b/ phấn đấu
c/ nỗ lực
d/ động viên
Đáp án nào dưới đây là cặp từ trái nghĩa?
a/ thân thiện - lương thiện
b/ đương đầu - đối mặt
c/ hoàn hảo - hoàn mĩ
d/ thân mật - xa cách
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.
bằng hữu |
| tàu hoả |
nhanh nhẹn |
| thật thà |
trung thực |
| nhẫn nại |
xe lửa |
| hoạt bát |
kiên trì |
| bạn bè |
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ trái nghĩa
đông đúc |
| thay đổi |
cố định |
| khó khăn |
chia rẽ |
| phức tạp |
đơn giản |
| vắng vẻ |
thuận lợi |
| đoàn kết |
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ trái nghĩa
ưu điểm |
| phá hoại |
khoẻ mạnh |
| khiêm tốn |
bằng phằng |
| nhược điểm |
giữ gìn |
| mâ̂́p mô |
kiêu căng |
| ốm yếu |
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa trái ngược nhau.
cuối cùng |
| méo mó |
mơ hồ |
| phân tán |
nhẹ nhõm |
| đầu tiên |
tròn trịa |
| rõ ràng |
tập trung |
| nặng nề |
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.
công an |
| nguy nga |
sông núi |
| luật lệ |
khen ngợi |
| cạnh sát |
quy định |
| tuyên dương |
tráng lệ |
| sơn hà |
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa trái ngược nhau.
tiết kiệm |
| phi thường |
sâu sắc |
| cảnh giác |
tầm thường |
| ánh sáng |
lơ là |
| hoang phí |
bóng tối |
| nông cạn |
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa trái ngược nhau.
sum họp |
| chính diện |
phản diện |
| khô héo |
lưa thưa |
| đơn giản |
tươi tốt |
| chia li |
phức tạp |
| san sát |
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.
lấp ló |
| tấp nập |
lé tẻ |
| thập thò |
yêu đời |
| khoan khoái |
nhộn nhịp |
| rải rác |
sảng khoái |
| lạc quan |
Hãy ghép hai vế với nhau để tạo thành cặp từ trái nghĩa.
tối tăm |
| vụng về |
lưỡng lự |
| quả quyết |
vội vã |
| dày đặc |
thưa thớt |
| sáng sủa |
khéo léo |
| công khai |
bí mật |
| thong thả |
Hãy ghép hai vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.
mải mê |
| khích lệ |
động viên |
| miệt mài |
lực lưỡng |
| đon đả |
niềm nở |
| bạn bè |
vừa ý |
| vạm vỡ |
bằng hữu |
| bằng lòng |
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.
yên ả |
| giúp đỡ |
lanh lợi |
| lằng nhằng |
trợ giúp |
| tức giận |
rắc rối |
| yên bình |
phẫn nộ |
| tinh anh |
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa trái ngược nhau.
kết thúc |
| mập mạp |
rảnh rỗi |
| bí mật |
xiêu vẹo |
| ngay ngắn |
gầy gò |
| bận bịu |
công khai |
| bắt đầu |
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa trái ngược nhau.
hỗn loạn |
| chậm chạp |
giữ gìn |
| ốm yếu |
nhanh nhẹn |
| nhút nhát |
mạnh khoẻ |
| trật tự |
bạo dạn |
| phá hoại |
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.
xảo trá |
| vị tha |
đau đớn |
| cơ đồ |
sự nghiệp |
| xót xa |
độ lượng |
| gian xảo |
mảnh mai |
| thanh mảnh |
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.
thật thà |
| lộn xộn |
ích kỉ |
| cẩn thận |
bừa bãi |
| thân thiết |
cần trọng |
| hẹp hòi |
gần gũi |
| chân chất |
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa trái ngược nhau.
thô lỗ |
| nhàn hạ |
nhọc nhằn |
| phú quý |
bần hàn |
| xui xẻo |
khéo léo |
| lịch sự |
may mắn |
| vụng về |
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.
cheo leo |
| trình bày |
gồ ghề |
| thăm dò |
thám thính |
| mấp mồ |
của cải |
| tài sản |
phát biều |
| mênh mông |
bao la |
| chênh vênh |
Hãy ghép hai vế với nhau để tạo thành cặp từ trái nghĩa
nhẹ nhàng |
| mềm yếu |
sum họp |
| nặng nề |
tĩnh lặng |
| ồn ào |
khiêm tốn |
| chia li |
cứng cỏi |
| đục ngầu |
trong veo |
| kiêu căng |
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ trái nghĩa.
giữ gìn |
| thất vọng |
an toàn |
| phá hoại |
quyết chí |
| lưu loát |
hi vọng |
| nguy hiểm |
thân mật |
| nản lòng |
ấp úng |
| xa cách |
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.
giang sơn |
| vô địch |
buồn bã |
| trợ giúp |
nỗ lực |
| sầu não |
giúp đỡ |
| cố gă̆̀ng |
quán quân |
| rắc rối |
lằng nhằng |
| đất nước |
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ có nghĩa giống nhau.
giản dị |
| can đảm |
hi vọng |
| ngô nghê |
nhân hậu |
| mong chờ |
ngây thơ |
| tốt bụng |
cẩn thận |
| mộc mạc |
gan dạ |
| kĩ càng |
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ trái nghĩa
kiêu căng |
| liều lĩnh |
khoẻ mạnh |
| nhanh nhẹn |
ngay ngẳn |
| ốm yếu |
thận trọng |
| khiêm tốn |
giàu sang |
| xiêu vẹo |
chậm chạp |
| nghèo khổ |
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ trái nghĩa.
cẩn thận |
| thong thả |
rảnh rỗi |
| san sát |
đoàn kết |
| bận bịu |
lưa thưa |
| chia rẽ |
gầy gò |
| cẩu thả |
vội vàng |
| mập mạp |


