2048.vn

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 Từ có nghĩa trái ngược nhau, từ có nghĩa giống nhau có đáp án - Đề 2
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 Từ có nghĩa trái ngược nhau, từ có nghĩa giống nhau có đáp án - Đề 2

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 37 lượt thi
19 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trái nghĩa với từ “mập” là từ nào? 

a/ béo

b/ bụ bẫm 

c/ gầy 

d/ cao

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trái nghĩa với từ “khỏe” là từ nào? 

a/ mạnh 

b/ yếu 

c/ to 

d/ béo

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp từ nào dưới đây có nghĩa trái ngược nhau? 

a/ thật thà - trung thực 

b/ hài hước - hóm hỉnh 

c/ lười biếng - siêng năng 

d/ chăm chỉ - cần cù

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây cùng nghĩa với "bắp" ? 

a/ bò 

b/ bê 

c/ bi 

d/ ngô

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây là cặp từ có nghĩa trái ngược nhau dùng để miêu tả hình dáng? 

a/ nhẹ nhàng - dịu dàng 

b/ cao to - nhỏ bé 

c/ nhát gan - dũng cảm 

d/ ngây thơ - ngô nghê

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây là cặp từ có nghĩa giống nhau dùng để miêu tả vóc dáng con người? 

a/ xinh - đẹp 

b/ hiền - dữ 

c/ xấu - đẹp 

d/ mập - béo

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu tục ngữ nào dưới đây có chứa cặp từ có nghĩa trái ngược nhau? 

a/ Ngựa chạy có bầy, chim bay có bạn. 

b/ Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa.

c/ Áo rách khéo vá hon lành vụng may.

d/ Người không học như ngọc không mài.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây là cặp từ có nghĩa trái ngược nhau dùng để miêu tả tính cách? 

a/ nhát gan - dũng cảm 

b/ hiền lành - dịu dàng 

c/ nỗ lực - cố gắng 

d/ vừa ý - hài lòng

Xem đáp án
9. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền cặp từ có nghĩa trái ngược nhau để hoàn thành tục ngữ sau:

_____ đùm lá _____

(1)

lành

(2)

rách

Đáp án đúng:
(a)<p>lành</p>
(b)<p>rách</p>
Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây cùng nghĩa với "bắp"? 

A/ khoai 

B/ sắn 

C/ ngô 

D/ lúa

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ bắt đầu bằng "1" hoặc "n" trái nghĩa với từ "xuống" là: 

A/ lan 

B/ lên 

C/ nan 

D/ nên

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn cặp từ trái nghĩa để hoàn thành câu tục ngữ sau: Kính... nhường... 

A/ cao - thấp 

B/ trên - dưới 

C/ trong - ngoài 

D/ to - nhỏ

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Nối các từ ở cột bên trái với các từ ở cột bên phải để được cặp từ trái nghĩa.

chậm chạp

 

buồn bã

sung sướng

 

nhanh nhẹn

vui vẻ

 

chăm chỉ

lười biếng

 

cực khổ

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Nối các từ ở cột bên trái với các từ ở cột bên phải để được cặp từ trái nghĩa

khổng lồ

 

yếu ớt

mạnh mẽ

 

đen đủi

xa lạ

 

tí hon

may mắn

 

thân quen

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Nối các từ ở cột bên trái với các từ ở cột bên phải để được cặp từ đồng nghĩa.

 

Tự tin quá mức

 

Thanh lịch

Không phận

 

Người đánh cá

Lịch sự

 

Chủ quan

Thi hào

 

Vùng trời

Ngư dân

 

Nhà thơ

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Nối các từ ở cột bên trái với các từ ở cột bên phải để được cặp từ đồng nghĩa.

sôi động

 

ban mai

thầy mo

 

chịu khó

bình minh

 

náo nhiệt

chiều tà

 

thầy cúng

cần cù

 

hoàng hôn

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Nối các từ ở cột bên trái với các từ ở cột bên phải đê được cặp từ đồng nghĩa.

 

Tuổi hổ

 

Bội đội

Tuổi rồng

 

Trí thức

Tuổi ngựa

 

Tuổi ngọ

Người lao động trí óc

 

Tuổi thìn

Quân nhân

 

Tuổi dần

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Nối các từ ở cột bên trái với các từ ở cột bên phải để được cặp từ trái nghĩa.

yên ắng

 

phức tạp

đơn giản

 

nóng vội

bằng phẳng

 

ồn ào

bình tĩnh

 

gồ ghề

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Nối các từ ở cột bên trái với các từ ở cột bên phải để được cặp từ trái nghĩa.

xinh đẹp

 

ngắn ngủn

dài ngoằng

 

chật chội

rộng rãi

 

mềm mại

cứng rắn

 

xấu xí

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack