Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 Từ có nghĩa trái ngược nhau, từ có nghĩa giống nhau có đáp án - Đề 2
19 câu hỏi
Điền cặp từ có nghĩa trái ngược nhau để hoàn thành tục ngữ sau:
Lá _____ đùm lá _____
Nối các từ ở cột bên trái với các từ ở cột bên phải để được cặp từ trái nghĩa.
chậm chạp |
| buồn bã |
sung sướng |
| nhanh nhẹn |
vui vẻ |
| chăm chỉ |
lười biếng |
| cực khổ |

Nối các từ ở cột bên trái với các từ ở cột bên phải để được cặp từ trái nghĩa
khổng lồ |
| yếu ớt |
mạnh mẽ |
| đen đủi |
xa lạ |
| tí hon |
may mắn |
| thân quen |

Nối các từ ở cột bên trái với các từ ở cột bên phải để được cặp từ đồng nghĩa.
Tự tin quá mức |
| Thanh lịch |
Không phận |
| Người đánh cá |
Lịch sự |
| Chủ quan |
Thi hào |
| Vùng trời |
Ngư dân |
| Nhà thơ |

Nối các từ ở cột bên trái với các từ ở cột bên phải để được cặp từ đồng nghĩa.
sôi động |
| ban mai |
thầy mo |
| chịu khó |
bình minh |
| náo nhiệt |
chiều tà |
| thầy cúng |
cần cù |
| hoàng hôn |

Nối các từ ở cột bên trái với các từ ở cột bên phải đê được cặp từ đồng nghĩa.
Tuổi hổ |
| Bội đội |
Tuổi rồng |
| Trí thức |
Tuổi ngựa |
| Tuổi ngọ |
Người lao động trí óc |
| Tuổi thìn |
Quân nhân |
| Tuổi dần |

Nối các từ ở cột bên trái với các từ ở cột bên phải để được cặp từ trái nghĩa.
yên ắng |
| phức tạp |
đơn giản |
| nóng vội |
bằng phẳng |
| ồn ào |
bình tĩnh |
| gồ ghề |

Nối các từ ở cột bên trái với các từ ở cột bên phải để được cặp từ trái nghĩa.
xinh đẹp |
| ngắn ngủn |
dài ngoằng |
| chật chội |
rộng rãi |
| mềm mại |
cứng rắn |
| xấu xí |

Bạn có thích hoạt động này không?

