Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 Từ có nghĩa trái ngược nhau, từ có nghĩa giống nhau có đáp án - Đề 2
19 câu hỏi
Trái nghĩa với từ “mập” là từ nào?
a/ béo
b/ bụ bẫm
c/ gầy
d/ cao
Trái nghĩa với từ “khỏe” là từ nào?
a/ mạnh
b/ yếu
c/ to
d/ béo
Cặp từ nào dưới đây có nghĩa trái ngược nhau?
a/ thật thà - trung thực
b/ hài hước - hóm hỉnh
c/ lười biếng - siêng năng
d/ chăm chỉ - cần cù
Từ nào dưới đây cùng nghĩa với "bắp" ?
a/ bò
b/ bê
c/ bi
d/ ngô
Đáp án nào dưới đây là cặp từ có nghĩa trái ngược nhau dùng để miêu tả hình dáng?
a/ nhẹ nhàng - dịu dàng
b/ cao to - nhỏ bé
c/ nhát gan - dũng cảm
d/ ngây thơ - ngô nghê
Đáp án nào dưới đây là cặp từ có nghĩa giống nhau dùng để miêu tả vóc dáng con người?
a/ xinh - đẹp
b/ hiền - dữ
c/ xấu - đẹp
d/ mập - béo
Câu tục ngữ nào dưới đây có chứa cặp từ có nghĩa trái ngược nhau?
a/ Ngựa chạy có bầy, chim bay có bạn.
b/ Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa.
c/ Áo rách khéo vá hon lành vụng may.
d/ Người không học như ngọc không mài.
Đáp án nào dưới đây là cặp từ có nghĩa trái ngược nhau dùng để miêu tả tính cách?
a/ nhát gan - dũng cảm
b/ hiền lành - dịu dàng
c/ nỗ lực - cố gắng
d/ vừa ý - hài lòng
Điền cặp từ có nghĩa trái ngược nhau để hoàn thành tục ngữ sau:
Lá _____ đùm lá _____
lành
rách
Từ nào dưới đây cùng nghĩa với "bắp"?
A/ khoai
B/ sắn
C/ ngô
D/ lúa
Từ bắt đầu bằng "1" hoặc "n" trái nghĩa với từ "xuống" là:
A/ lan
B/ lên
C/ nan
D/ nên
Chọn cặp từ trái nghĩa để hoàn thành câu tục ngữ sau: Kính... nhường...
A/ cao - thấp
B/ trên - dưới
C/ trong - ngoài
D/ to - nhỏ
Nối các từ ở cột bên trái với các từ ở cột bên phải để được cặp từ trái nghĩa.
chậm chạp |
| buồn bã |
sung sướng |
| nhanh nhẹn |
vui vẻ |
| chăm chỉ |
lười biếng |
| cực khổ |
Nối các từ ở cột bên trái với các từ ở cột bên phải để được cặp từ trái nghĩa
khổng lồ |
| yếu ớt |
mạnh mẽ |
| đen đủi |
xa lạ |
| tí hon |
may mắn |
| thân quen |
Nối các từ ở cột bên trái với các từ ở cột bên phải để được cặp từ đồng nghĩa.
Tự tin quá mức |
| Thanh lịch |
Không phận |
| Người đánh cá |
Lịch sự |
| Chủ quan |
Thi hào |
| Vùng trời |
Ngư dân |
| Nhà thơ |
Nối các từ ở cột bên trái với các từ ở cột bên phải để được cặp từ đồng nghĩa.
sôi động |
| ban mai |
thầy mo |
| chịu khó |
bình minh |
| náo nhiệt |
chiều tà |
| thầy cúng |
cần cù |
| hoàng hôn |
Nối các từ ở cột bên trái với các từ ở cột bên phải đê được cặp từ đồng nghĩa.
Tuổi hổ |
| Bội đội |
Tuổi rồng |
| Trí thức |
Tuổi ngựa |
| Tuổi ngọ |
Người lao động trí óc |
| Tuổi thìn |
Quân nhân |
| Tuổi dần |
Nối các từ ở cột bên trái với các từ ở cột bên phải để được cặp từ trái nghĩa.
yên ắng |
| phức tạp |
đơn giản |
| nóng vội |
bằng phẳng |
| ồn ào |
bình tĩnh |
| gồ ghề |
Nối các từ ở cột bên trái với các từ ở cột bên phải để được cặp từ trái nghĩa.
xinh đẹp |
| ngắn ngủn |
dài ngoằng |
| chật chội |
rộng rãi |
| mềm mại |
cứng rắn |
| xấu xí |

