Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 Từ có nghĩa trái ngược nhau, từ có nghĩa giống nhau có đáp án - Đề 1
30 câu hỏi
Từ nào dưới đây có cùng nghĩa với từ "Tổ quốc"?
a/ đất nước
b/ dựng xây
c/ kiến thiết
d/ giữ gìn
Chọn a
Từ nào không có nghĩa giống nghĩa với từ “đất nước”?
a/ non sông
b/ sơn hà
c/ Tổ quôc
d/ sông nước
Chọn d
Từ nào cùng nghĩa với từ "bình tĩnh"?
a/ vội vàng
b/ cuống quýt
c/ thong thả
d/ nhẹ nhàng
Chọn c
Từ nào trái nghĩa với từ “thông minh”?
a/ giỏi giang
b/ ngốc nghếch
c/ nhanh trí
d/ sáng dạ
Chọn b
Từ nào không cùng nghĩa với từ “non sông”?
a/ nước nhà
b/ giang sơn
b/ sơn hà
d/ nông dân
Chọn d
Con hãy tìm từ cùng nghĩa với từ in đậm trong câu sau:
Minh và An đang coi phim hoạt hình.
a/ biểu diễn
b/ chờ đợi
c/ xem
d/ tắt
Chọn c
Con hãy tìm từ cùng nghĩa với từ in đậm trong câu sau:
Chiếc mũ nan bị rớt xuống sông.
a/ rơi
b/ nhảy
c/ bay
d/ chạy
Chọn a
Trong các từ sau, từ nào cùng nghĩa với từ "cớ răng"?
a/ lúc nào
b/ gì thế
c/ vì sao
d/ bữa nào
Chọn c
Trong các từ sau, từ nào cùng nghĩa với từ "bảo vệ"?
a/ dựng xây
b/ bảo ban
c/gìn giữ
d/ chỉ bảo
Chọn c
Từ nào cùng nghĩa với “xây dựng”?
a/ sáng kiến
b/ kiến thiết
c/ đào xới
d/ giữ gìn
Chọn b
Cho các câu thành ngữ, tục ngữ dưới đây:
(1) Đầu voi đuôi chuột
(2) Lên thác xuống ghềnh
(3) Ở hiền gặp lành
(4) Mặt hoa da phấn
(5) Chết vinh còn hơn sống nhục.
Các câu có cặp từ trái nghĩa là:
a/(4) và (5)
b/(1), (2) và (4)
c/(1), (2), (5)
d/(3), (4)
Chọn c
Cho các câu thành ngữ, tục ngữ dưới đây:
(1) Người dưng nước lã
(2) Có mới nới cũ
(3) Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cở
(4) Bán anh em xa mua láng giềng gần
(5) Ba mặt một lời
Các câu có cặp từ trái nghĩa là:
a/ (4) và (5)
b/ (2) và (4)
c/ (1), (2)
d/ (3), (4)
Chọn b
Câu thành ngữ, tục ngữ dưới đây có 2 cặp từ trái nghĩa?
a/ Thất bại là mẹ thành công
b/ Trước lạ sau quen
c/ Lên voi xuống chó
d/ Bên trọng, bên khinh
Chọn b
Câu thành ngữ, tục ngữ dưới đây có 2 cặp từ trái nghĩa?
a/ Đi ngược về xuôi
b/ Nay đây mai đó
c/ Con hiền cháu thảo
d/ Trên kính dưới nhường
Chọn a
Câu thành ngữ, tục ngữ dưới đây có 2 từ có nghĩa giống nhau?
a/ Con có mẹ như măng ấp bẹ
b/ Con có cha như nhà có nóc
c/ Giàu vì bạn sang vì vợ
d/ Chị ngã em nâng
Chọn c
Từ nào gần nghĩa với từ dũng cảm?
a/ gan dạ
b/ tha thiết
c/ hòa thuận
d/ hiếu thảo
Chọn a
Từ nào gần nghĩa với từ “nhút nhát”?
a/ gan lì
b/ quả cảm
c/ tháo vát
d/ nhát gan
Chọn d
Từ nào trái nghĩa với từ “yếu đuối”?
a/ non nớt
b/ rắn chắc
c/ mềm mng
d/ mạnh mẽ
Chọn d
Chọn cặp từ trái nghĩa phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu thơ sau:
“Em đi cùng suối, suối ơi
…….non gặp thác,…..đồi thấy sông”?
a/ Xa - gần
b/ Trước - sau
c/ Ra - vào
d/ Lên - xuống
Chọn d
Từ nào trái nghĩa với từ “thông minh”?
a/ giỏi giang
b/ ngốc nghếch
c/ nhanh trí
d/ sáng dạ
Chọn b
Từ nào trái nghĩa với từ “xinh đẹp”.
a/ lộng lẫy
b/ rực rờ
c/ xấu xí
d/ kiều diễm
Chọn c
Điền cặp từ trái nghĩa để hoàn thành câu thành ngữ sau:
Đi…….về……..
a/ ngược - xuôi
b/ đứng - ngồi
c/ xa - nhà
d/ già – trẻ
Chọn a
Cặp từ nào sau đây có nghĩa trái ngược nhau?
a/ cao - rộng
b/ rộng - hẹp
c/ nhỏ - chật
d/ hẹp – chật
Chọn b
Dòng nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?
a/ cao - xa
b/ cứng - mềm
c/ đen - tối
d/ gần - sát
Chọn b
Cặp từ nào sau đây có nghĩa trái ngược nhau?
a/ sáng - sớm
b/ hiền - lành
c/ tối – đen
d/ xấu – đẹp
Chọn d
Trái nghĩa với từ “rỗng” là từ nào?
a/ đầy
b/ vơi
c/ chặt
d/ thiếu
Chọn a
Cặp từ nào sau đây có nghĩa trái ngược nhau?
a/ cao - thấp
b/ xa - dài
c/ trắng – sáng
d/ đỏ - hồng
Chọn a
Cặp từ nào sau đây có nghĩa trái ngược nhau?
a/ ngắn - thấp
b/ cao - dài
c/ trắng – đen
d/ gần – kề
Chọn c
Trái nghĩa với từ “rộng” là từ nào?
a/ cao
b/ chật
c/ dài
d/ ngắn
Chọn b
Trái nghĩa với từ “hiền” là từ nào?
a/ lành
b/ xinh
c/ xấu
d/ ác
Chọn d

