Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 Từ có nghĩa trái ngược nhau, từ có nghĩa giống nhau có đáp án - Đề 1
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 Từ có nghĩa trái ngược nhau, từ có nghĩa giống nhau có đáp án - Đề 1

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 396 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào dưới đây có cùng nghĩa với từ "Tổ quốc"? 
a/ đất nước 
b/ dựng xây 
c/ kiến thiết 
d/ giữ gìn
Xem đáp án
Chọn a
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào không có nghĩa giống nghĩa với từ “đất nước”? 
a/ non sông
b/ sơn hà 
c/ Tổ quôc 
d/ sông nước
Xem đáp án
Chọn d
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào cùng nghĩa với từ "bình tĩnh"? 
a/ vội vàng 
b/ cuống quýt
c/ thong thả 
d/ nhẹ nhàng
Xem đáp án
Chọn c
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào trái nghĩa với từ “thông minh”? 
a/ giỏi giang 
b/ ngốc nghếch 
c/ nhanh trí
d/ sáng dạ
Xem đáp án
Chọn b
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào không cùng nghĩa với từ “non sông”? 
a/ nước nhà 
b/ giang sơn 
b/ sơn hà 
d/ nông dân
Xem đáp án
Chọn d
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con hãy tìm từ cùng nghĩa với từ in đậm trong câu sau:

Minh và An đang coi phim hoạt hình.

a/ biểu diễn                        
b/ chờ đợi                          
c/ xem                                
d/ tắt
Xem đáp án
Chọn c
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con hãy tìm từ cùng nghĩa với từ in đậm trong câu sau:

Chiếc mũ nan bị rớt xuống sông.

a/ rơi                                
b/ nhảy                             
c/ bay                                
d/ chạy
Xem đáp án
Chọn a
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các từ sau, từ nào cùng nghĩa với từ "cớ răng"? 
a/ lúc nào 
b/ gì thế 
c/ vì sao 
d/ bữa nào
Xem đáp án
Chọn c
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các từ sau, từ nào cùng nghĩa với từ "bảo vệ"?
a/ dựng xây 
b/ bảo ban 
c/gìn giữ 
d/ chỉ bảo
Xem đáp án
Chọn c
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào cùng nghĩa với “xây dựng”? 
a/ sáng kiến 
b/ kiến thiết 
c/ đào xới 
d/ giữ gìn
Xem đáp án
Chọn b
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các câu thành ngữ, tục ngữ dưới đây:

(1) Đầu voi đuôi chuột

(2) Lên thác xuống ghềnh

(3) Ở hiền gặp lành

(4) Mặt hoa da phấn

(5) Chết vinh còn hơn sống nhục.

Các câu có cặp từ trái nghĩa là:

a/(4) và (5) 
b/(1), (2) và (4) 
c/(1), (2), (5)
d/(3), (4)
Xem đáp án
Chọn c
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các câu thành ngữ, tục ngữ dưới đây:

(1) Người dưng nước lã

(2) Có mới nới cũ

(3) Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cở

(4) Bán anh em xa mua láng giềng gần

(5) Ba mặt một lời

Các câu có cặp từ trái nghĩa là:

a/ (4) và (5) 
b/ (2) và (4) 
c/ (1), (2) 
d/ (3), (4)
Xem đáp án
Chọn b
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Câu thành ngữ, tục ngữ dưới đây có 2 cặp từ trái nghĩa?
a/ Thất bại là mẹ thành công
b/ Trước lạ sau quen 
c/ Lên voi xuống chó 
d/ Bên trọng, bên khinh
Xem đáp án
Chọn b
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Câu thành ngữ, tục ngữ dưới đây có 2 cặp từ trái nghĩa? 
a/ Đi ngược về xuôi 
b/ Nay đây mai đó 
c/ Con hiền cháu thảo
d/ Trên kính dưới nhường
Xem đáp án
Chọn a
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Câu thành ngữ, tục ngữ dưới đây có 2 từ có nghĩa giống nhau? 
a/ Con có mẹ như măng ấp bẹ 
b/ Con có cha như nhà có nóc 
c/ Giàu vì bạn sang vì vợ 
d/ Chị ngã em nâng
Xem đáp án
Chọn c
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào gần nghĩa với từ dũng cảm? 
a/ gan dạ 
b/ tha thiết 
c/ hòa thuận 
d/ hiếu thảo
Xem đáp án
Chọn a
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào gần nghĩa với từ “nhút nhát”? 
a/ gan lì
b/ quả cảm 
c/ tháo vát 
d/ nhát gan
Xem đáp án
Chọn d
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào trái nghĩa với từ “yếu đuối”? 
a/ non nớt 
b/ rắn chắc 
c/ mềm mng 
d/ mạnh mẽ
Xem đáp án
Chọn d
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn cặp từ trái nghĩa phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu thơ sau:

“Em đi cùng suối, suối ơi

…….non gặp thác,…..đồi thấy sông”?

a/ Xa - gần
b/ Trước - sau
c/ Ra - vào 
d/ Lên - xuống
Xem đáp án
Chọn d
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào trái nghĩa với từ “thông minh”?
a/ giỏi giang 
b/ ngốc nghếch 
c/ nhanh trí 
d/ sáng dạ
Xem đáp án
Chọn b
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ nào trái nghĩa với từ “xinh đẹp”. 
a/ lộng lẫy
b/ rực rờ 
c/ xấu xí 
d/ kiều diễm
Xem đáp án
Chọn c
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền cặp từ trái nghĩa để hoàn thành câu thành ngữ sau:

Đi…….về……..

a/ ngược - xuôi 
b/ đứng - ngồi
c/ xa - nhà 
d/ già – trẻ
Xem đáp án
Chọn a
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cặp từ nào sau đây có nghĩa trái ngược nhau? 
a/ cao - rộng 
b/ rộng - hẹp 
c/ nhỏ - chật 
d/ hẹp – chật
Xem đáp án
Chọn b
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Dòng nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa? 
a/ cao - xa 
b/ cứng - mềm
c/ đen - tối 
d/ gần - sát
Xem đáp án
Chọn b
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cặp từ nào sau đây có nghĩa trái ngược nhau? 
a/ sáng - sớm 
b/ hiền - lành
c/ tối – đen 
d/ xấu – đẹp
Xem đáp án
Chọn d
26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trái nghĩa với từ “rỗng” là từ nào? 
a/ đầy
b/ vơi 
c/ chặt 
d/ thiếu
Xem đáp án
Chọn a
27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cặp từ nào sau đây có nghĩa trái ngược nhau? 
a/ cao - thấp 
b/ xa - dài 
c/ trắng – sáng 
d/ đỏ - hồng
Xem đáp án
Chọn a
28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cặp từ nào sau đây có nghĩa trái ngược nhau? 
a/ ngắn - thấp 
b/ cao - dài 
c/ trắng – đen
d/ gần – kề
Xem đáp án
Chọn c
29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trái nghĩa với từ “rộng” là từ nào?
a/ cao 
b/ chật 
c/ dài 
d/ ngắn
Xem đáp án
Chọn b
30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trái nghĩa với từ “hiền” là từ nào? 
a/ lành 
b/ xinh 
c/ xấu 
d/ ác
Xem đáp án
Chọn d

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây