Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 Từ chỉ hoạt động, sự vật, đặc điểm có đáp án - Đề 4
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 Từ chỉ hoạt động, sự vật, đặc điểm có đáp án - Đề 4

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 390 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a/ chăm sóc
b/ duyên dáng
c/ khéo léo
d/ thướt tha
Xem đáp án

Chọn đáp án a

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các từ ngữ sau, từ ngữ nào không chỉ hoạt động?

a/ Reo hò
b/ Dạy học
c/ Róc rách
d/ Gieo hạt
Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong câu sau “Ngoài bờ suối, voi con đang uống nước/” từ nào chỉ hoạt động của voi?

a/ voi
b/ nước
c/ suối
d/ uống
Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Có bao nhiêu từ chỉ hoạt động trong khổ thơ?

“Hay chạy lon xon

Là gà mới nở

Vừa đi vừa nhảy

Là em sáo xinh

(Vè chim)

a/ 1
b/ 2
c/ 3
d/ 4
Xem đáp án

Chọn đáp án C

“Hay chạy lon xon

Là gà mới nở

Vừa đi vừa nhảy

Là em sáo xinh

(Vè chim)

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đoạn thơ dưới có bao nhiêu từ chỉ hoạt động?

“Bé mặc áo vàng

Chạy theo gót mẹ

Đôi chân lanh lẹ

Vừa nhảy vừa đi.”

(Nguyễn Lâm Thắng)

a/ 1
b/ 3
c/ 2
d/ 4
Xem đáp án

Chọn đáp án D

“Bé mặc áo vàng

Chạy theo gót mẹ

Đôi chân lanh lẹ

Vừa nhảy vừa đi.”

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các từ được gạch chân trong đoạn thơ dưới đây thuộc nhóm từ nào?

"Gió sắc tựa gươm mài dá núi

Rét như dùi nhọn chích cành cây

Chùa xa chuông giục người nhanh bước
Trẻ dắt trâu về tiếng sáo bay."

(Hồ Chí Minh)

a/ từ chỉ sự vật
b/ từ chỉ hoạt động
c/ từ chỉ đặc điểm
d/ từ chỉ tính chất
Xem đáp án

Chọn đáp án b

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ nào là từ chỉ hoạt động trong câu: "Mẹ tôi gánh những mớ rau xanh mơn mởn."?

a/ làng
b/ gánh
c/ rau xanh
d/ mơn mởn
Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đoạn thơ sau có bao nhiêu từ chỉ đặc điểm, tính chất?

"Con mẹ đẹp sao

Những hòn tơ nhỏ

Chạy như lăn tròn

Trên sân, trên cỏ."

(Phạm Hổ)

a/ 2
b/ 3
c/ 4
d/ 5
Xem đáp án

Chọn đáp án B

"Con mẹ đẹp sao

Những hòn tơ nhỏ

Chạy như lăn tròn

Trên sân, trên cỏ."

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các từ dưới đây, từ nào chỉ đặc điểm?

a/ máy móc
b/ may mặc
c/ may mắn
d/ cầu may
Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dòng nào dưới đây chỉ gồm những từ chỉ đặc điểm?

a/ gấc, xám, hoa
b/ đắt, rẻ, ngắn
c/ đứng, uống, ăn
d/ đen, ghế, nhựa
Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các từ dưới đây, đâu là từ chỉ đồ dùng học tập?

a/ sâu sắc
b/ sắp xếp
c/ cặp sách
d/ so sánh
Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ nào dưới đây không chỉ cảm xúc của con người?

a/ vui vẻ
b/ buồn bã
c/ tức giận
d/ chạy nhảy
Xem đáp án

Chọn đáp án d

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Câu thơ sau có bao nhiêu từ chỉ hoạt động?

"Con trâu đen lông mượt

Cái sừng nó vênh vênh

Nó cao lớn lênh khênh

Chân đi như đậpđất."

(Phạm Hổ)

a/ 2
b/ 3
c/ 4
d/ 5
Xem đáp án

Chọn đáp án A

"Con trâu đen lông mượt

Cái sừng nó vênh vênh

Nó cao lớn lênh khênh

Chân đi như đậpđất."

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong những từ sau, từ nào là từ chỉ trạng thái?

a/ nghĩ ngợi
b/ nói cười
c/ nhảy nhót
d/ hát hò
Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ nào dưới đây không phải từ chỉ đặc điểm?

a/ bát ngát
b/ bồng bềnh
c/ trong trẻo
d/ hội hè
Xem đáp án

Chọn đáp án d

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đâu là từ chỉ tính cách?

a/ hài hước
b/ hân hoan
c/ hồng hào
d/ heo hút
Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm vóc dáng?

a/ nhiệt huyết
b/ lực kế
c/ vui vẻ
d/ lực lưỡng
Xem đáp án

Chọn đáp án d

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ nào chỉ đặc điểm trong câu: “Hóa ra đó là một chú thỏ trắng mắt hồng.”?

a/ một chú thỏ
b/ trắng, hồng
c/ hóa ra
d/ đó là
Xem đáp án

Chọn đáp án b

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu từ chỉ đặc điểm trong đoạn văn dưới đây?

“ Cây rơm như một cây nấm khổng lồkhông chân. Cây rơm đứng từ mùa gặt này đến mùa gặt tiếp sau. Cây rơm dâng dần thịt mình cho lửa đỏ hồngcăn bếp, cho bữa ăn rét mướtcủa trâu bò.”

(Theo Phạm Đức)

a/ 2
b/ 3
c/ 4d/ 5
Xem đáp án

Chọn đáp án b

“ Cây rơm như một cây nấm khổng lồkhông chân. Cây rơm đứng từ mùa gặt này đến mùa gặt tiếp sau. Cây rơm dâng dần thịt mình cho lửa đỏ hồngcăn bếp, cho bữa ăn rét mướtcủa trâu bò.”

(Theo Phạm Đức)

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a/ chu vi
b/ chu kì
c/ chu cấp
d/ chu đáo
Xem đáp án

Chọn đáp án d

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a/ mịn màng
b/ tranh cát
c/ tung tăng
d/ học hành
Xem đáp án

Chọn đáp án a

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ nào chỉ sự vật trong câu thơ

“Cuồn cuộn máy bay

Ào ào gió lốc

Quay vòng quay vòng

Bay lên cao tít.”?

a/ cuộc lốc
b/ máy bay
c/ máy bay, gió lốc
d cuồn cuộn, ào ào
Xem đáp án

Chọn đáp án c

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhóm từ nào sau đây gồm các từ chỉ sự vật?

a/ mưa nắng, cỏ cây, tươi mát

b/ cây cối, núi non, rung rinh

c/ bầu trời, ngôi sao, nhà cửa
d/ đám mây, quê quán, ăn uống
Xem đáp án

Chọn đáp án c

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ nào dưới đây dùng để mô tả tiếng chim?

a/ rì rào
b/ véo von
c/ rậm rạp
d/ vun vút
Xem đáp án

Chọn đáp án b

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ nào dưới đây chỉ tính cách?

a/ hạnh phúc
b/ hiền lành
c/ hồng hào
d/ thơm ngát
Xem đáp án

Chọn đáp án b

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a/ hồng rực
b/ hoa hồng
c/ bầu trời
d/ em bé
Xem đáp án

Chọn đáp án a

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ nào chứa “tiến” không mang nghĩa “Phát triển theo huớng đi lên”?

a/ tiến hành
b/ tiến triển
c/ tiến bộ
d/ tiến hóa
Xem đáp án

Chọn đáp án a

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ hoạt động?

a/ máy giặt, tuýp thuốc, nhảy dây

b/ câu cá, cày cấy, túi xách

c/ cắt dán, giặt giũ, hạt mưa
d/ bơi lượn, thúc giục, than thở
Xem đáp án

Chọn đáp án d

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ đặc điểm?

a/ huyền ảo, tráng lệ, ẩm ướt

b/ mong manh, tươi tốt, chạy nhảy

c/ mũm mĩm, mập mạp, học hỏi
d/ xơ xác, đồ sộ, xây dựng
Xem đáp án

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a/ quyển lịch, bông hoa, nhỏ nhắn

b/ con mèo, chiếc áo, nguy nga

c/ ngôi nhà, lấp lánh, bắp ngô
d/ bàn ghế, sách vở, trái cây
Xem đáp án

Chọn đáp án d

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây