Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 Từ chỉ hoạt động, sự vật, đặc điểm có đáp án - Đề 4
30 câu hỏi
Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?
a/ chăm sóc
b/ duyên dáng
c/ khéo léo
d/ thướt tha
Trong các từ ngữ sau, từ ngữ nào không chỉ hoạt động?
a/ Reo hò
b/ Dạy học
c/ Róc rách
d/ Gieo hạt
Trong câu sau “Ngoài bờ suối, voi con đang uống nước/” từ nào chỉ hoạt động của voi?
a/ voi
b/ nước
c/ suối
d/ uống
Có bao nhiêu từ chỉ hoạt động trong khổ thơ?
“Hay chạy lon xon
Là gà mới nở
Vừa đi vừa nhảy
Là em sáo xinh
(Vè chim)
a/ 1
b/ 2
c/ 3
d/ 4
Đoạn thơ dưới có bao nhiêu từ chỉ hoạt động?
“Bé mặc áo vàng
Chạy theo gót mẹ
Đôi chân lanh lẹ
Vừa nhảy vừa đi.”
(Nguyễn Lâm Thắng)
a/ 1
b/ 3
c/ 2
d/ 4
Các từ được gạch chân trong đoạn thơ dưới đây thuộc nhóm từ nào?
"Gió sắc tựa gươm mài dá núi
Rét như dùi nhọn chích cành cây
Chùa xa chuông giục người nhanh bước
Trẻ dắt trâu về tiếng sáo bay."
(Hồ Chí Minh)
a/ từ chỉ sự vật
b/ từ chỉ hoạt động
c/ từ chỉ đặc điểm
d/ từ chỉ tính chất
Từ nào là từ chỉ hoạt động trong câu: "Mẹ tôi gánh những mớ rau xanh mơn mởn."?
a/ làng
b/ gánh
c/ rau xanh
d/ mơn mởn
Đoạn thơ sau có bao nhiêu từ chỉ đặc điểm, tính chất?
"Con mẹ đẹp sao
Những hòn tơ nhỏ
Chạy như lăn tròn
Trên sân, trên cỏ."
(Phạm Hổ)
a/ 2
b/ 3
c/ 4
d/ 5
Trong các từ dưới đây, từ nào chỉ đặc điểm?
a/ máy móc
b/ may mặc
c/ may mắn
d/ cầu may
Dòng nào dưới đây chỉ gồm những từ chỉ đặc điểm?
a/ gấc, xám, hoa
b/ đắt, rẻ, ngắn
c/ đứng, uống, ăn
d/ đen, ghế, nhựa
Trong các từ dưới đây, đâu là từ chỉ đồ dùng học tập?
a/ sâu sắc
b/ sắp xếp
c/ cặp sách
d/ so sánh
Từ nào dưới đây không chỉ cảm xúc của con người?
a/ vui vẻ
b/ buồn bã
c/ tức giận
d/ chạy nhảy
Câu thơ sau có bao nhiêu từ chỉ hoạt động?
"Con trâu đen lông mượt
Cái sừng nó vênh vênh
Nó cao lớn lênh khênh
Chân đi như đậpđất."
(Phạm Hổ)
a/ 2
b/ 3
c/ 4
d/ 5
Trong những từ sau, từ nào là từ chỉ trạng thái?
a/ nghĩ ngợi
b/ nói cười
c/ nhảy nhót
d/ hát hò
Từ nào dưới đây không phải từ chỉ đặc điểm?
a/ bát ngát
b/ bồng bềnh
c/ trong trẻo
d/ hội hè
Đâu là từ chỉ tính cách?
a/ hài hước
b/ hân hoan
c/ hồng hào
d/ heo hút
Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm vóc dáng?
a/ nhiệt huyết
b/ lực kế
c/ vui vẻ
d/ lực lưỡng
Từ nào chỉ đặc điểm trong câu: “Hóa ra đó là một chú thỏ trắng mắt hồng.”?
a/ một chú thỏ
b/ trắng, hồng
c/ hóa ra
d/ đó là
Có bao nhiêu từ chỉ đặc điểm trong đoạn văn dưới đây?
“ Cây rơm như một cây nấm khổng lồkhông chân. Cây rơm đứng từ mùa gặt này đến mùa gặt tiếp sau. Cây rơm dâng dần thịt mình cho lửa đỏ hồngcăn bếp, cho bữa ăn rét mướtcủa trâu bò.”
(Theo Phạm Đức)
a/ 2
b/ 3
c/ 4d/ 5
Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?
a/ chu vi
b/ chu kì
c/ chu cấp
d/ chu đáo
Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?
a/ mịn màng
b/ tranh cát
c/ tung tăng
d/ học hành
Từ nào chỉ sự vật trong câu thơ
“Cuồn cuộn máy bay
Ào ào gió lốc
Quay vòng quay vòng
Bay lên cao tít.”?
a/ cuộc lốc
b/ máy bay
c/ máy bay, gió lốc
d cuồn cuộn, ào ào
Nhóm từ nào sau đây gồm các từ chỉ sự vật?
a/ mưa nắng, cỏ cây, tươi mát
b/ cây cối, núi non, rung rinh
c/ bầu trời, ngôi sao, nhà cửa
d/ đám mây, quê quán, ăn uống
Từ nào dưới đây dùng để mô tả tiếng chim?
a/ rì rào
b/ véo von
c/ rậm rạp
d/ vun vút
Từ nào dưới đây chỉ tính cách?
a/ hạnh phúc
b/ hiền lành
c/ hồng hào
d/ thơm ngát
Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?
a/ hồng rực
b/ hoa hồng
c/ bầu trời
d/ em bé
Từ nào chứa “tiến” không mang nghĩa “Phát triển theo huớng đi lên”?
a/ tiến hành
b/ tiến triển
c/ tiến bộ
d/ tiến hóa
Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ hoạt động?
a/ máy giặt, tuýp thuốc, nhảy dây
b/ câu cá, cày cấy, túi xách
c/ cắt dán, giặt giũ, hạt mưa
d/ bơi lượn, thúc giục, than thở
Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ đặc điểm?
a/ huyền ảo, tráng lệ, ẩm ướt
b/ mong manh, tươi tốt, chạy nhảy
c/ mũm mĩm, mập mạp, học hỏi
d/ xơ xác, đồ sộ, xây dựng
Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?
a/ quyển lịch, bông hoa, nhỏ nhắn
b/ con mèo, chiếc áo, nguy nga
c/ ngôi nhà, lấp lánh, bắp ngô
d/ bàn ghế, sách vở, trái cây
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi





